Dùng thử AI
Tiếng Trung中文Lộ trình HSK, giải thích bằng tiếng Việt

Ngày tháng, thứ, giờ

今天几号?

Sau bài này, bạn có thể hỏi và nói ngày, tháng, năm, thứ, giờ giấc, sinh nhật và hẹn giờ gặp nhau.

1

18 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 今天

    jīntiān

    HVkim thiên

    hôm naydanh từ

    今天星期一。

    Jīntiān xīngqīyī.Hôm nay thứ Hai.
  • 明天

    míngtiān

    HVminh thiên

    ngày maidanh từ

    明天见!

    Míngtiān jiàn!Mai gặp nhé!
  • 昨天

    zuótiān

    HVtạc thiên

    hôm quadanh từ

    昨天是我的生日。

    Zuótiān shì wǒ de shēngrì.Hôm qua là sinh nhật tôi.
  • 年

    nián

    HVniên

    nămdanh từ

    今年是二〇二六年。

    Jīnnián shì èr líng èr liù nián.Năm nay là năm 2026.
  • 月

    yuè

    HVnguyệt

    tháng; mặt trăngdanh từ

    我的生日是五月。

    Wǒ de shēngrì shì wǔ yuè.Sinh nhật tôi vào tháng Năm.
  • 号

    hào

    HVhiệuPhồn thể 號

    ngày (trong tháng); sốdanh từ

    今天几号?

    Jīntiān jǐ hào?Hôm nay ngày mấy?
  • 星期

    xīngqī

    HVtinh kỳ

    tuần; thứdanh từ

    明天星期几?

    Míngtiān xīngqī jǐ?Mai thứ mấy?
  • 天

    tiān

    HVthiên

    ngày; trờidanh từ

    一个星期有七天。

    Yī ge xīngqī yǒu qī tiān.Một tuần có bảy ngày.
  • 现在

    xiànzài

    HVhiện tạiPhồn thể 現在

    bây giờdanh từ

    现在几点?

    Xiànzài jǐ diǎn?Bây giờ mấy giờ?
  • 点

    diǎn

    HVđiểmPhồn thể 點

    giờ (giờ đồng hồ)lượng từ

    现在八点。

    Xiànzài bā diǎn.Bây giờ là tám giờ.
  • 分

    fēn

    HVphân

    phútlượng từ

    九点十分

    jiǔ diǎn shí fēnchín giờ mười phút
  • 半

    bàn

    HVbán

    rưỡi, một nửasố từ

    现在七点半。

    Xiànzài qī diǎn bàn.Bây giờ là bảy giờ rưỡi.
  • 上午

    shàngwǔ

    HVthượng ngọ

    buổi sáng (trước 12 giờ trưa)danh từ

    我上午有课。

    Wǒ shàngwǔ yǒu kè.Buổi sáng tôi có tiết học.
  • 下午

    xiàwǔ

    HVhạ ngọ

    buổi chiềudanh từ

    下午三点见!

    Xiàwǔ sān diǎn jiàn!Ba giờ chiều gặp nhé!
  • 晚上

    wǎnshang

    HVvãn thượng

    buổi tốidanh từ

    晚上好!

    Wǎnshang hǎo!Chào buổi tối!
  • 生日

    shēngrì

    HVsinh nhật

    sinh nhậtdanh từ

    你的生日是几月几号?

    Nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào?Sinh nhật bạn là ngày mấy tháng mấy?
  • 去

    qù

    HVkhứ

    đi, đi đếnđộng từ

    我明天去中国。

    Wǒ míngtiān qù Zhōngguó.Ngày mai tôi đi Trung Quốc.
  • 来

    lái

    HVlaiPhồn thể 來

    đến, tới (về phía người nói)động từ

    你明天来我家吧。

    Nǐ míngtiān lái wǒ jiā ba.Mai bạn đến nhà mình nhé.
2

Chữ Hán trọng tâm

Nhớ chữ qua âm Hán Việt và bộ thủ; bấm “Xem nét và tự viết” để luyện viết có sửa nét.

3

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

Nói ngày tháng: từ lớn đến nhỏ

… 年 + … 月 + … 号 + 星期…

Tiếng Trung xếp thời gian từ đơn vị lớn đến nhỏ: năm → tháng → ngày → thứ. Năm đọc từng chữ số: 二〇二六年 (èr líng èr liù nián). Thứ dùng 星期 + số: 星期一 là thứ Hai … 星期六 là thứ Bảy, Chủ nhật là 星期天 (hoặc 星期日). Khi khẳng định có thể bỏ 是: 今天五号; khi phủ định phải có 不是.

  • 今天十月十四号,星期三。

    Jīntiān shí yuè shísì hào, xīngqīsān.

    Hôm nay thứ Tư, ngày 14 tháng 10.

  • 我的生日是二〇〇八年六月一号。

    Wǒ de shēngrì shì èr líng líng bā nián liù yuè yī hào.

    Sinh nhật tôi là ngày 1 tháng 6 năm 2008.

  • 明天不是星期六。

    Míngtiān bù shì xīngqīliù.

    Ngày mai không phải thứ Bảy.

So với tiếng Việt

Tiếng Việt nói ngược: “thứ Tư, ngày 14 tháng 10 năm 2026”. Sang tiếng Trung đảo hết lại. Cẩn thận: 星期一 là thứ HAI (không phải thứ Một), nên số sau 星期 luôn nhỏ hơn “thứ” tiếng Việt 1 đơn vị.

Nói giờ: 点, 分, 半

(Buổi) + số + 点 + (số + 分 / 半)

Giờ dùng 点, phút dùng 分, rưỡi là 半. Buổi đứng TRƯỚC giờ: 下午三点 (ba giờ chiều). Hỏi giờ: 现在几点? 2 giờ nói 两点, không nói 二点; nhưng 12 giờ là 十二点. Phút dưới 10 thường thêm 零: 八点零五分.

  • 现在几点?——下午两点。

    Xiànzài jǐ diǎn? —— Xiàwǔ liǎng diǎn.

    Bây giờ mấy giờ? – Hai giờ chiều.

  • 现在九点二十分。

    Xiànzài jiǔ diǎn èrshí fēn.

    Bây giờ là chín giờ hai mươi.

  • 晚上七点半见。

    Wǎnshang qī diǎn bàn jiàn.

    Bảy rưỡi tối gặp nhé.

So với tiếng Việt

Tiếng Việt nói “ba giờ chiều”, tiếng Trung nói “chiều ba giờ” 下午三点. Đừng nói 三点下午.

Thời gian đứng trước động từ

Chủ ngữ + thời gian + động từ / Thời gian + chủ ngữ + động từ

Từ chỉ thời điểm (今天, 明天, 下午三点…) phải đứng trước động từ: ngay sau chủ ngữ, hoặc ở đầu câu. Nếu có cả ngày và giờ thì vẫn theo thứ tự lớn → nhỏ: 明天上午九点.

  • 我明天去中国。

    Wǒ míngtiān qù Zhōngguó.

    Ngày mai tôi đi Trung Quốc.

  • 今天晚上你去哪儿?

    Jīntiān wǎnshang nǐ qù nǎr?

    Tối nay bạn đi đâu?

  • 老师星期五下午去学校。

    Lǎoshī xīngqīwǔ xiàwǔ qù xuéxiào.

    Chiều thứ Sáu thầy đến trường.

So với tiếng Việt

Người Việt hay nói “Tôi đi Trung Quốc ngày mai” rồi dịch thành 我去中国明天 – sai. Quy tắc vàng: thời gian luôn đứng TRƯỚC động từ.

4

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Chiều thứ Sáu, Tiểu Vương rủ Lan đến nhà dự sinh nhật.

  1. 兰

    小王,今天几号?

    Xiǎo Wáng, jīntiān jǐ hào?Tiểu Vương ơi, hôm nay ngày mấy?
  2. 小王

    今天九月十八号,星期五。

    Jīntiān jiǔ yuè shíbā hào, xīngqīwǔ.Hôm nay thứ Sáu, ngày 18 tháng 9.
  3. 兰

    明天是你的生日吗?

    Míngtiān shì nǐ de shēngrì ma?Mai là sinh nhật bạn à?
  4. 小王

    是!明天晚上七点,你来我家,好吗?

    Shì! Míngtiān wǎnshang qī diǎn, nǐ lái wǒ jiā, hǎo ma?Đúng rồi! Bảy giờ tối mai bạn đến nhà mình nhé?
  5. 兰

    好!七点半,好吗?

    Hǎo! Qī diǎn bàn, hǎo ma?Được! Bảy rưỡi được không?
  6. 小王

    好,我们七点半见。

    Hǎo, wǒmen qī diǎn bàn jiàn.Được, bảy rưỡi gặp nhau nhé.
  7. 兰

    现在几点?

    Xiànzài jǐ diǎn?Bây giờ mấy giờ rồi?
  8. 小王

    现在下午三点十分。

    Xiànzài xiàwǔ sān diǎn shí fēn.Bây giờ là ba giờ mười chiều.
  9. 兰

    我四点去老师家。明天见!

    Wǒ sì diǎn qù lǎoshī jiā. Míngtiān jiàn!Bốn giờ mình đến nhà cô giáo. Mai gặp nhé!

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

5

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.“星期一” là thứ mấy?

  2. 2.“Ba giờ chiều” nói thế nào?

  3. 3.Câu nào đúng trật tự?

  4. 4.Nghe và chọn giờ đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.
  5. 5.Ngày 1 tháng 6 năm 2008 viết là:

  6. 6.Chữ nào nghĩa là “nay” (trong 今天)?

Đã làm 0/6 câu

6

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiMỗi sáng tuần này, nhìn lịch và nói to: 今天……月……号,星期……,现在……点. Hỏi một người bạn: 你的生日是几月几号?

Viết ngắn, AI chữa bài

HSK 1 · 30–120 chữ

Bài 5: Ngày tháng, thứ, giờ

Viết 5 câu về lịch của em ngày mai: ngày tháng, thứ, và 3 việc em làm vào giờ nào (thời gian đứng trước động từ).

0 chữ · nên viết 30–120

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang HSK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm bính âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.