Dùng thử AI
Tiếng Trung中文Lộ trình HSK, giải thích bằng tiếng Việt

Ăn uống, gọi món

你想吃什么?

Sau bài này, bạn có thể nói mình đói, muốn ăn uống gì, gọi món ở quán và khen món ăn ngon.

1

17 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 吃

    chī

    HVngật

    ănđộng từ

    你吃什么?

    Nǐ chī shénme?Bạn ăn gì?
  • 喝

    hē

    HVhát

    uốngđộng từ

    我想喝水。

    Wǒ xiǎng hē shuǐ.Tôi muốn uống nước.
  • 饭

    fàn

    HVphạnPhồn thể 飯

    cơm; bữa ăndanh từ

    我们去吃饭吧。

    Wǒmen qù chī fàn ba.Mình đi ăn cơm nhé.
  • 米饭

    mǐfàn

    HVmễ phạnPhồn thể 米飯

    cơm (gạo nấu)danh từ

    我要米饭。

    Wǒ yào mǐfàn.Tôi lấy cơm.
  • 面条儿

    miàntiáor

    HVmiến điều nhiPhồn thể 麵條兒

    mì sợi (viết gọn: 面条)danh từ

    中国的面条儿很好吃。

    Zhōngguó de miàntiáor hěn hǎochī.Mì Trung Quốc rất ngon.
  • 菜

    cài

    HVthái

    món ăn; raudanh từ

    这个菜很好吃。

    Zhège cài hěn hǎochī.Món này rất ngon.
  • 水

    shuǐ

    HVthủy

    nướcdanh từ

    我要一杯水。

    Wǒ yào yī bēi shuǐ.Cho tôi một cốc nước.
  • 茶

    chá

    HVtrà

    trà, chèdanh từ

    爸爸喜欢喝茶。

    Bàba xǐhuan hē chá.Bố thích uống trà.
  • 牛奶

    niúnǎi

    HVngưu nãi

    sữa bòdanh từ

    早上我喝牛奶。

    Zǎoshang wǒ hē niúnǎi.Buổi sáng tôi uống sữa.
  • 水果

    shuǐguǒ

    HVthủy quả

    hoa quả, trái câydanh từ

    越南有很多水果。

    Yuènán yǒu hěn duō shuǐguǒ.Việt Nam có rất nhiều trái cây.
  • 鸡蛋

    jīdàn

    HVkê đảnPhồn thể 雞蛋

    trứng gàdanh từ

    我要两个鸡蛋。

    Wǒ yào liǎng ge jīdàn.Cho tôi hai quả trứng gà.
  • 杯

    bēi

    HVbôi

    cốc, ly (lượng từ)lượng từ

    两杯茶

    liǎng bēi cháhai cốc trà
  • 想

    xiǎng

    HVtưởng

    muốn; nghĩ, nhớđộng từ

    我想吃面条。

    Wǒ xiǎng chī miàntiáo.Tôi muốn ăn mì.
  • 要

    yào

    HVyếu

    muốn, cần, lấy (khi gọi món)động từ

    你要什么?

    Nǐ yào shénme?Bạn lấy gì?
  • 好吃

    hǎochī

    HVhảo ngật

    ngon (đồ ăn)tính từ

    妈妈做的菜很好吃。

    Māma zuò de cài hěn hǎochī.Món mẹ nấu rất ngon.
  • 饭店

    fàndiàn

    HVphạn điếmPhồn thể 飯店

    nhà hàng; khách sạndanh từ

    这个饭店很好。

    Zhège fàndiàn hěn hǎo.Nhà hàng này rất tốt.
  • 饿

    è

    HVngạPhồn thể 餓

    đóitính từ

    我很饿。

    Wǒ hěn è.Tôi rất đói.
2

Chữ Hán trọng tâm

Nhớ chữ qua âm Hán Việt và bộ thủ; bấm “Xem nét và tự viết” để luyện viết có sửa nét.

3

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

想 và 要 – muốn

想 + động từ / 要 + danh từ / động từ

想 + động từ: muốn, mong làm gì (nhẹ nhàng, có thể chỉ là ý thích). 要 + danh từ: muốn có, lấy (rất hay dùng khi gọi món, mua hàng); 要 + động từ: muốn, định làm (ý chí mạnh hơn 想). Phủ định “không muốn làm” thường dùng 不想; còn 不要 + động từ khi khuyên bảo, ra lệnh người khác lại nghĩa là “đừng”.

  • 我想喝茶。

    Wǒ xiǎng hē chá.

    Tôi muốn uống trà.

  • 我要一杯牛奶。

    Wǒ yào yī bēi niúnǎi.

    Cho tôi một cốc sữa.

  • 我不想吃米饭,我想吃面条。

    Wǒ bù xiǎng chī mǐfàn, wǒ xiǎng chī miàntiáo.

    Tôi không muốn ăn cơm, tôi muốn ăn mì.

So với tiếng Việt

“Tôi không muốn đi” là 我不想去. Nói với người khác 不要去 thì nghĩa thành “đừng đi”. Khi gọi món, nói 我要…… nghe tự nhiên và lịch sự, không bị coi là ra lệnh.

很 + tính từ – câu miêu tả

Chủ ngữ + 很 + tính từ / Chủ ngữ + 不 + tính từ

Tính từ tự làm vị ngữ, không cần 是. Câu khẳng định thường thêm 很 cho tròn câu; lúc này 很 không còn nhấn mạnh “rất”. Bỏ 很 thì câu mang ý so sánh (这个好吃,那个不好吃). Phủ định: 不 + tính từ. Hỏi: tính từ + 吗?

  • 我很饿。

    Wǒ hěn è.

    Tôi đói.

  • 面条好吃吗?——很好吃!

    Miàntiáo hǎochī ma? —— Hěn hǎochī!

    Mì ngon không? – Ngon lắm!

  • 这个菜不好吃。

    Zhège cài bù hǎochī.

    Món này không ngon.

So với tiếng Việt

Lỗi số một của người Việt: 我是饿 (“tôi là đói”). Bỏ 是, thêm 很: 我很饿. Phủ định không dùng 很不 khi chỉ muốn nói “không đói”: 我不饿.

4

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Buổi trưa, Minh và Vương Lệ vào một quán ăn gần trường gọi món.

  1. 王丽

    明,你饿吗?

    Míng, nǐ è ma?Minh ơi, bạn đói không?
  2. Minh

    很饿!我想吃面条。

    Hěn è! Wǒ xiǎng chī miàntiáo.Đói lắm! Mình muốn ăn mì.
  3. 服务员

    你们好!你们吃什么?

    Nǐmen hǎo! Nǐmen chī shénme?Chào hai bạn! Hai bạn ăn gì ạ?
  4. Minh

    我要面条和一个鸡蛋。

    Wǒ yào miàntiáo hé yī ge jīdàn.Cho tôi mì và một quả trứng.
  5. 王丽

    我要米饭和两个菜。

    Wǒ yào mǐfàn hé liǎng ge cài.Cho tôi cơm và hai món.
  6. 服务员

    你们喝什么?

    Nǐmen hē shénme?Hai bạn uống gì ạ?
  7. 王丽

    我要一杯茶。

    Wǒ yào yī bēi chá.Cho tôi một cốc trà.
  8. Minh

    我不想喝茶,我要一杯牛奶。

    Wǒ bù xiǎng hē chá, wǒ yào yī bēi niúnǎi.Tôi không muốn uống trà, cho tôi một cốc sữa.
  9. 王丽

    面条好吃吗?

    Miàntiáo hǎochī ma?Mì có ngon không?
  10. Minh

    很好吃!这个饭店的菜也很好吃。

    Hěn hǎochī! Zhège fàndiàn de cài yě hěn hǎochī.Ngon lắm! Món của quán này cũng ngon.

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

5

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.“Tôi đói.” nói thế nào cho tự nhiên?

  2. 2.Điền vào chỗ trống: 我___一杯茶。 (Cho tôi một cốc trà.)

  3. 3.“Tôi không muốn ăn cơm.” – câu nào đúng?

  4. 4.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.
  5. 5.Lượng từ đúng: 两___牛奶

  6. 6.Chữ Hán của “chá” (trà) là:

Đã làm 0/6 câu

6

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiĐóng vai gọi món với một người bạn: một người là phục vụ hỏi 你们吃什么?喝什么?, người kia gọi 2 món ăn và 1 đồ uống bằng 我要…… và khen món ăn bằng 很好吃.

Viết ngắn, AI chữa bài

HSK 1 · 30–120 chữ

Bài 6: Ăn uống, gọi món

Viết 5 câu về bữa ăn hôm nay: em ăn gì, uống gì, muốn ăn gì ngày mai, món nào ngon, món nào không ngon (dùng 想, 要, 很).

0 chữ · nên viết 30–120

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang HSK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm bính âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.