Dùng thử AI
Tiếng Trung中文Lộ trình HSK, giải thích bằng tiếng Việt

Nơi chốn, hỏi đường gần

洗手间在哪儿?

Sau bài này, bạn có thể hỏi một nơi ở đâu, chỉ vị trí trước – sau – trái – phải – trong, và hỏi xa hay gần.

1

17 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 在

    zài

    HVtại

    ở, tạiđộng từ

    我在家。

    Wǒ zài jiā.Tôi ở nhà.
  • 哪儿

    nǎr

    HVna nhiPhồn thể 哪兒

    đâu, ở đâuđại từ

    你在哪儿?

    Nǐ zài nǎr?Bạn đang ở đâu?
  • 这儿

    zhèr

    HVgiá nhiPhồn thể 這兒

    chỗ này, ở đâyđại từ

    我在这儿!

    Wǒ zài zhèr!Tôi ở đây!
  • 那儿

    nàr

    HVna nhiPhồn thể 那兒

    chỗ kia, ở đóđại từ

    商店在那儿。

    Shāngdiàn zài nàr.Cửa hàng ở đằng kia.
  • 前边

    qiánbian

    HVtiền biênPhồn thể 前邊

    phía trướcdanh từ

    饭店在前边。

    Fàndiàn zài qiánbian.Nhà hàng ở phía trước.
  • 后边

    hòubian

    HVhậu biênPhồn thể 後邊

    phía saudanh từ

    我家后边有一个商店。

    Wǒ jiā hòubian yǒu yī ge shāngdiàn.Sau nhà tôi có một cửa hàng.
  • 左边

    zuǒbian

    HVtả biênPhồn thể 左邊

    bên tráidanh từ

    洗手间在左边。

    Xǐshǒujiān zài zuǒbian.Nhà vệ sinh ở bên trái.
  • 右边

    yòubian

    HVhữu biênPhồn thể 右邊

    bên phảidanh từ

    医院在饭店右边。

    Yīyuàn zài fàndiàn yòubian.Bệnh viện ở bên phải nhà hàng.
  • 里

    lǐ

    HVlýPhồn thể 裏

    trong, bên trongdanh từ

    妈妈在家里。

    Māma zài jiā li.Mẹ đang ở trong nhà.
  • 远

    yuǎn

    HVviễnPhồn thể 遠

    xatính từ

    医院远吗?

    Yīyuàn yuǎn ma?Bệnh viện có xa không?
  • 旁边

    pángbiān

    HVbàng biênPhồn thể 旁邊

    bên cạnhdanh từ

    洗手间在门旁边。

    Xǐshǒujiān zài mén pángbiān.Nhà vệ sinh ở bên cạnh cửa.
  • 走

    zǒu

    HVtẩu

    đi bộ; đi, rời điđộng từ

    我们走吧!

    Wǒmen zǒu ba!Chúng ta đi thôi!
  • 门

    mén

    HVmônPhồn thể 門

    cửa, cổngdanh từ

    门在那儿。

    Mén zài nàr.Cửa ở đằng kia.
  • 洗手间

    xǐshǒujiān

    HVtẩy thủ gianPhồn thể 洗手間

    nhà vệ sinhdanh từ

    洗手间在哪儿?

    Xǐshǒujiān zài nǎr?Nhà vệ sinh ở đâu?
  • 医院

    yīyuàn

    HVy việnPhồn thể 醫院

    bệnh việndanh từ

    爸爸在医院。

    Bàba zài yīyuàn.Bố đang ở bệnh viện.
  • 地方

    dìfang

    HVđịa phương

    nơi, chỗdanh từ

    这个地方很好。

    Zhège dìfang hěn hǎo.Chỗ này rất đẹp.
  • 对

    duì

    HVđốiPhồn thể 對

    đúngtính từ

    对,是这儿。

    Duì, shì zhèr.Đúng rồi, là chỗ này.
2

Chữ Hán trọng tâm

Nhớ chữ qua âm Hán Việt và bộ thủ; bấm “Xem nét và tự viết” để luyện viết có sửa nét.

3

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

在 – “ở” (động từ chỉ vị trí)

Người / vật + 在 + nơi chốn / … 在哪儿?

在 làm động từ chính: ai, cái gì ở đâu. Hỏi vị trí: ……在哪儿? Phủ định: 不在 (không ở). Sau 在 phải là nơi chốn; nếu là người hoặc đồ vật thì thêm 这儿/那儿 hoặc phương vị từ: 在我这儿, 在门左边.

  • 洗手间在哪儿?

    Xǐshǒujiān zài nǎr?

    Nhà vệ sinh ở đâu?

  • 老师不在学校,在家。

    Lǎoshī bù zài xuéxiào, zài jiā.

    Thầy không ở trường, thầy ở nhà.

  • 你的书在我这儿。

    Nǐ de shū zài wǒ zhèr.

    Sách của bạn đang ở chỗ tôi.

So với tiếng Việt

Tiếng Việt “Nhà vệ sinh ở đâu?” – trật tự giống hệt: 洗手间在哪儿? Đừng thêm 是: 洗手间是在哪儿 không sai hẳn nhưng thừa, người mới học nên bỏ.

Phương vị từ: 前边, 后边, 左边, 右边, 旁边, 里

Danh từ (mốc) + phương vị từ / Nơi chốn + 有 + người/vật

Phương vị từ đứng SAU danh từ làm mốc: 商店前边 (phía trước cửa hàng), 家里 (trong nhà). Hai mẫu câu: “A 在 B + phương vị” (A ở đâu) và “B + phương vị + 有 + A” (ở đâu có gì). 里 đọc nhẹ “li” khi đứng sau danh từ.

  • 医院在学校后边。

    Yīyuàn zài xuéxiào hòubian.

    Bệnh viện ở phía sau trường học.

  • 商店左边有一个饭店。

    Shāngdiàn zuǒbian yǒu yī ge fàndiàn.

    Bên trái cửa hàng có một nhà hàng.

  • 学校旁边有一个医院。

    Xuéxiào pángbiān yǒu yī ge yīyuàn.

    Bên cạnh trường học có một bệnh viện.

So với tiếng Việt

Ngược tiếng Việt: “trước cửa hàng” → 商店前边 (cửa hàng – trước); “trong nhà” → 家里. Lỗi hay gặp: 前边商店 (nghĩa thành “cửa hàng ở phía trước”) hoặc 在里家.

4

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Minh mới đến Bắc Kinh, đứng ở cổng một trung tâm mua sắm và hỏi đường một cô nhân viên.

  1. Minh

    对不起,洗手间在哪儿?

    Duìbuqǐ, xǐshǒujiān zài nǎr?Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu ạ?
  2. 阿姨

    在里边,商店后边。

    Zài lǐbian, shāngdiàn hòubian.Ở bên trong, phía sau cửa hàng.
  3. Minh

    谢谢!这儿有医院吗?

    Xièxie! Zhèr yǒu yīyuàn ma?Cảm ơn cô! Ở đây có bệnh viện không ạ?
  4. 阿姨

    有。医院在饭店右边。

    Yǒu. Yīyuàn zài fàndiàn yòubian.Có. Bệnh viện ở bên phải nhà hàng.
  5. Minh

    饭店在哪儿?远吗?

    Fàndiàn zài nǎr? Yuǎn ma?Nhà hàng ở đâu ạ? Có xa không?
  6. 阿姨

    不远,很近。你看,在那儿,门前边。

    Bù yuǎn, hěn jìn. Nǐ kàn, zài nàr, mén qiánbian.Không xa, gần lắm. Cháu nhìn kìa, ở đằng kia, phía trước cổng.
  7. Minh

    是那个地方吗?

    Shì nàge dìfang ma?Là chỗ kia phải không ạ?
  8. 阿姨

    对,就是那儿。走吧!

    Duì, jiù shì nàr. Zǒu ba!Đúng rồi, chính chỗ đó. Cháu đi đi!
  9. Minh

    太好了!谢谢您!

    Tài hǎo le! Xièxie nín!Tốt quá! Cảm ơn cô ạ!

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

5

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.“Nhà vệ sinh ở đâu?” nói thế nào?

  2. 2.“Trong nhà” là:

  3. 3.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.
  4. 4.Điền vào chỗ trống: 商店左边___一个饭店。

  5. 5.Chữ nào là “phải” (bên phải)?

  6. 6.“旁边” nghĩa là gì?

Đã làm 0/6 câu

6

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiVẽ sơ đồ khu phố nhà em, chỉ cho bạn nghe: 我家在……,我家前边/后边/左边/右边有……. Sau đó hỏi bạn 3 câu “……在哪儿?远吗?”.

Viết ngắn, AI chữa bài

HSK 1 · 30–120 chữ

Bài 8: Nơi chốn, hỏi đường gần

Viết 5–6 câu tả vị trí các phòng hoặc đồ vật trong nhà em, dùng 在, 有 và các phương vị từ 前边, 后边, 左边, 右边, 旁边, 里.

0 chữ · nên viết 30–120

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang HSK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm bính âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.