在
zài
HVtại
我在家。
Chưa thấy gì khớp. Xem tất cả tính năng
洗手间在哪儿?
Sau bài này, bạn có thể hỏi một nơi ở đâu, chỉ vị trí trước – sau – trái – phải – trong, và hỏi xa hay gần.
Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.
在
zài
HVtại
我在家。
哪儿
nǎr
HVna nhiPhồn thể 哪兒
你在哪儿?
这儿
zhèr
HVgiá nhiPhồn thể 這兒
我在这儿!
那儿
nàr
HVna nhiPhồn thể 那兒
商店在那儿。
前边
qiánbian
HVtiền biênPhồn thể 前邊
饭店在前边。
后边
hòubian
HVhậu biênPhồn thể 後邊
我家后边有一个商店。
左边
zuǒbian
HVtả biênPhồn thể 左邊
洗手间在左边。
右边
yòubian
HVhữu biênPhồn thể 右邊
医院在饭店右边。
里
lǐ
HVlýPhồn thể 裏
妈妈在家里。
远
yuǎn
HVviễnPhồn thể 遠
医院远吗?
旁边
pángbiān
HVbàng biênPhồn thể 旁邊
洗手间在门旁边。
走
zǒu
HVtẩu
我们走吧!
门
mén
HVmônPhồn thể 門
门在那儿。
洗手间
xǐshǒujiān
HVtẩy thủ gianPhồn thể 洗手間
洗手间在哪儿?
医院
yīyuàn
HVy việnPhồn thể 醫院
爸爸在医院。
地方
dìfang
HVđịa phương
这个地方很好。
对
duì
HVđốiPhồn thể 對
对,是这儿。
Nhớ chữ qua âm Hán Việt và bộ thủ; bấm “Xem nét và tự viết” để luyện viết có sửa nét.
zài
ở, tại
6 nét
Thành phần: 𠂇 + 土 (thổ – đất)
Mẹo nhớ: Có chữ 土 (đất) bên dưới: đứng trên mặt đất, “ở” một chỗ.
mén
cửa
3 nét
Thành phần: Giản thể của 門 (hai cánh cửa)
Mẹo nhớ: Phồn thể 門 là hai cánh cửa; giản thể chỉ còn 3 nét: chấm, sổ, ngang gập móc.
zuǒ
trái
5 nét
Thành phần: 𠂇 (tay) + 工 (công)
Mẹo nhớ: Tay trái cầm thước thợ (工). 左 viết nét ngang trước, nét phẩy sau.
yòu
phải
5 nét
Thành phần: 𠂇 (tay) + 口 (khẩu)
Mẹo nhớ: Tay phải đưa đồ ăn vào miệng (口). 右 viết nét phẩy trước, nét ngang sau – ngược với 左.
lǐ
trong
7 nét
Thành phần: 田 (điền) + 土 (thổ)
Mẹo nhớ: Ruộng (田) trên đất (土): làng xóm, bên trong. Còn là đơn vị đo “dặm”.
biān
bên, cạnh, mép
5 nét
Thành phần: 力 (lực) + 辶 (sước – bước đi)
Mẹo nhớ: Bước đi (辶) hết sức (力) mới tới mép, tới rìa: “biên” như “biên giới”. Gặp trong 前边, 后边, 左边, 右边, 旁边.
Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.
Người / vật + 在 + nơi chốn / … 在哪儿?
在 làm động từ chính: ai, cái gì ở đâu. Hỏi vị trí: ……在哪儿? Phủ định: 不在 (không ở). Sau 在 phải là nơi chốn; nếu là người hoặc đồ vật thì thêm 这儿/那儿 hoặc phương vị từ: 在我这儿, 在门左边.
洗手间在哪儿?
Xǐshǒujiān zài nǎr?
Nhà vệ sinh ở đâu?
老师不在学校,在家。
Lǎoshī bù zài xuéxiào, zài jiā.
Thầy không ở trường, thầy ở nhà.
你的书在我这儿。
Nǐ de shū zài wǒ zhèr.
Sách của bạn đang ở chỗ tôi.
So với tiếng Việt
Tiếng Việt “Nhà vệ sinh ở đâu?” – trật tự giống hệt: 洗手间在哪儿? Đừng thêm 是: 洗手间是在哪儿 không sai hẳn nhưng thừa, người mới học nên bỏ.
Danh từ (mốc) + phương vị từ / Nơi chốn + 有 + người/vật
Phương vị từ đứng SAU danh từ làm mốc: 商店前边 (phía trước cửa hàng), 家里 (trong nhà). Hai mẫu câu: “A 在 B + phương vị” (A ở đâu) và “B + phương vị + 有 + A” (ở đâu có gì). 里 đọc nhẹ “li” khi đứng sau danh từ.
医院在学校后边。
Yīyuàn zài xuéxiào hòubian.
Bệnh viện ở phía sau trường học.
商店左边有一个饭店。
Shāngdiàn zuǒbian yǒu yī ge fàndiàn.
Bên trái cửa hàng có một nhà hàng.
学校旁边有一个医院。
Xuéxiào pángbiān yǒu yī ge yīyuàn.
Bên cạnh trường học có một bệnh viện.
So với tiếng Việt
Ngược tiếng Việt: “trước cửa hàng” → 商店前边 (cửa hàng – trước); “trong nhà” → 家里. Lỗi hay gặp: 前边商店 (nghĩa thành “cửa hàng ở phía trước”) hoặc 在里家.
Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.
Minh mới đến Bắc Kinh, đứng ở cổng một trung tâm mua sắm và hỏi đường một cô nhân viên.
Minh
对不起,洗手间在哪儿?
Duìbuqǐ, xǐshǒujiān zài nǎr?Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu ạ?阿姨
在里边,商店后边。
Zài lǐbian, shāngdiàn hòubian.Ở bên trong, phía sau cửa hàng.Minh
谢谢!这儿有医院吗?
Xièxie! Zhèr yǒu yīyuàn ma?Cảm ơn cô! Ở đây có bệnh viện không ạ?阿姨
有。医院在饭店右边。
Yǒu. Yīyuàn zài fàndiàn yòubian.Có. Bệnh viện ở bên phải nhà hàng.Minh
饭店在哪儿?远吗?
Fàndiàn zài nǎr? Yuǎn ma?Nhà hàng ở đâu ạ? Có xa không?阿姨
不远,很近。你看,在那儿,门前边。
Bù yuǎn, hěn jìn. Nǐ kàn, zài nàr, mén qiánbian.Không xa, gần lắm. Cháu nhìn kìa, ở đằng kia, phía trước cổng.Minh
是那个地方吗?
Shì nàge dìfang ma?Là chỗ kia phải không ạ?阿姨
对,就是那儿。走吧!
Duì, jiù shì nàr. Zǒu ba!Đúng rồi, chính chỗ đó. Cháu đi đi!Minh
太好了!谢谢您!
Tài hǎo le! Xièxie nín!Tốt quá! Cảm ơn cô ạ!Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.
Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.
1.“Nhà vệ sinh ở đâu?” nói thế nào?
2.“Trong nhà” là:
3.Nghe và chọn nghĩa đúng
4.Điền vào chỗ trống: 商店左边___一个饭店。
5.Chữ nào là “phải” (bên phải)?
6.“旁边” nghĩa là gì?
Đã làm 0/6 câu
Nhiệm vụ nóiVẽ sơ đồ khu phố nhà em, chỉ cho bạn nghe: 我家在……,我家前边/后边/左边/右边有……. Sau đó hỏi bạn 3 câu “……在哪儿?远吗?”.
HSK 1 · 30–120 chữ
Bài 8: Nơi chốn, hỏi đường gần
Viết 5–6 câu tả vị trí các phòng hoặc đồ vật trong nhà em, dùng 在, 有 và các phương vị từ 前边, 后边, 左边, 右边, 旁边, 里.
AI chữa bài như giáo viên
Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.