Dùng thử AI
Tiếng Trung中文Lộ trình HSK, giải thích bằng tiếng Việt

Trường lớp và học tập

我在大学学习汉语

Sau bài này, bạn có thể nói mình học ở đâu, học gì, biết làm gì, có thể làm gì và hỏi thầy cô khi chưa hiểu.

1

18 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 学校

    xuéxiào

    HVhọc hiệuPhồn thể 學校

    trường họcdanh từ

    我们学校很大。

    Wǒmen xuéxiào hěn dà.Trường chúng tôi rất rộng.
  • 学习

    xuéxí

    HVhọc tậpPhồn thể 學習

    học, học tậpđộng từ

    我学习汉语。

    Wǒ xuéxí Hànyǔ.Tôi học tiếng Trung.
  • 大学

    dàxué

    HVđại họcPhồn thể 大學

    trường đại họcdanh từ

    她是大学老师。

    Tā shì dàxué lǎoshī.Cô ấy là giảng viên đại học.
  • 课本

    kèběn

    HVkhóa bảnPhồn thể 課本

    sách giáo khoa, sách họcdanh từ

    这是我的汉语课本。

    Zhè shì wǒ de Hànyǔ kèběn.Đây là sách học tiếng Trung của tôi.
  • 课

    kè

    HVkhóaPhồn thể 課

    tiết học, bài họcdanh từ

    今天下午没有课。

    Jīntiān xiàwǔ méiyǒu kè.Chiều nay không có tiết học.
  • 上课

    shàngkè

    HVthượng khóaPhồn thể 上課

    vào học, lên lớpđộng từ

    我们八点上课。

    Wǒmen bā diǎn shàngkè.Chúng tôi vào học lúc tám giờ.
  • 下课

    xiàkè

    HVhạ khóaPhồn thể 下課

    tan học, hết tiếtđộng từ

    下课了!

    Xiàkè le!Hết giờ học rồi!
  • 汉字

    Hànzì

    HVhán tựPhồn thể 漢字

    chữ Hándanh từ

    汉字不难。

    Hànzì bù nán.Chữ Hán không khó.
  • 中文

    Zhōngwén

    HVtrung văn

    tiếng Trung, Trung văndanh từ

    你会说中文吗?

    Nǐ huì shuō Zhōngwén ma?Bạn biết nói tiếng Trung không?
  • 写

    xiě

    HVtảPhồn thể 寫

    viếtđộng từ

    我会写我的名字。

    Wǒ huì xiě wǒ de míngzi.Tôi biết viết tên mình.
  • 读

    dú

    HVđộcPhồn thể 讀

    đọcđộng từ

    请读一下。

    Qǐng dú yīxià.Mời em đọc một chút.
  • 听

    tīng

    HVthínhPhồn thể 聽

    ngheđộng từ

    我听老师说。

    Wǒ tīng lǎoshī shuō.Tôi nghe thầy nói.
  • 问

    wèn

    HVvấnPhồn thể 問

    hỏiđộng từ

    我想问老师。

    Wǒ xiǎng wèn lǎoshī.Tôi muốn hỏi thầy.
  • 会

    huì

    HVhộiPhồn thể 會

    biết (làm gì do học mà có)động từ

    我会说汉语。

    Wǒ huì shuō Hànyǔ.Tôi biết nói tiếng Trung.
  • 能

    néng

    HVnăng

    có thể, được phépđộng từ

    明天我不能来。

    Míngtiān wǒ bù néng lái.Mai tôi không đến được.
  • 回答

    huídá

    HVhồi đáp

    trả lờiđộng từ

    老师问,学生回答。

    Lǎoshī wèn, xuésheng huídá.Thầy hỏi, học sinh trả lời.
  • 考试

    kǎoshì

    HVkhảo thíPhồn thể 考試

    thi, kỳ thidanh từ

    明天我们有考试。

    Míngtiān wǒmen yǒu kǎoshì.Ngày mai chúng tôi có bài thi.
  • 明白

    míngbai

    HVminh bạch

    hiểu, rõđộng từ

    我明白了,谢谢老师!

    Wǒ míngbai le, xièxie lǎoshī!Em hiểu rồi, cảm ơn thầy!
2

Chữ Hán trọng tâm

Nhớ chữ qua âm Hán Việt và bộ thủ; bấm “Xem nét và tự viết” để luyện viết có sửa nét.

3

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

会 và 能 – biết, có thể

Chủ ngữ + 会 / 能 + động từ / 不会 / 不能 + động từ

会 + động từ: biết làm gì nhờ học, luyện (会说汉语, 会写汉字). 能 + động từ: có khả năng, điều kiện hoặc được phép làm (今天我能去, 我能问吗?). Phủ định: 不会, 不能. Hỏi xin phép lịch sự: 我能……吗?

  • 我会写汉字。

    Wǒ huì xiě Hànzì.

    Tôi biết viết chữ Hán.

  • 今天我不能上课。

    Jīntiān wǒ bù néng shàngkè.

    Hôm nay tôi không đi học được.

  • 老师,我能问一个问题吗?

    Lǎoshī, wǒ néng wèn yī ge wèntí ma?

    Thưa thầy, em có thể hỏi một câu không ạ?

So với tiếng Việt

Tiếng Việt dùng “biết” và “được” khá linh hoạt, nên người Việt hay lẫn: “Tôi biết nói tiếng Trung” là 会, “Mai tôi đi được” là 能. Mẹo: học mới biết → 会; hoàn cảnh cho phép → 能.

在 – giới từ “ở, tại” trước động từ

Chủ ngữ + 在 + nơi chốn + động từ (+ tân ngữ)

Khi nói làm việc gì ở đâu, cụm “在 + nơi chốn” đứng TRƯỚC động từ: 我在大学学习. Phủ định đặt 不 trước 在: 我不在家吃饭. Hỏi: 你在哪儿学习?

  • 我在大学学习汉语。

    Wǒ zài dàxué xuéxí Hànyǔ.

    Tôi học tiếng Trung ở trường đại học.

  • 我们在学校上课。

    Wǒmen zài xuéxiào shàngkè.

    Chúng tôi học ở trường.

  • 今天我不在家吃饭。

    Jīntiān wǒ bù zài jiā chī fàn.

    Hôm nay tôi không ăn cơm ở nhà.

So với tiếng Việt

Tiếng Việt nói “Tôi học tiếng Trung ở đại học” (nơi chốn ở cuối). Dịch thẳng thành 我学习汉语在大学 là lỗi kinh điển. Nhớ: thời gian, nơi chốn đều đứng trước động từ – thứ tự: ai + khi nào + ở đâu + làm gì.

4

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Giờ ra chơi, Mai hỏi bạn Trung Quốc Lưu Dương về việc học, rồi cô giáo Trương bước vào lớp.

  1. Mai

    刘洋,你在哪儿学习?

    Liú Yáng, nǐ zài nǎr xuéxí?Lưu Dương, bạn học ở đâu?
  2. 刘洋

    我在河内大学学习越南语。你呢?

    Wǒ zài Hénèi Dàxué xuéxí Yuènányǔ. Nǐ ne?Mình học tiếng Việt ở Đại học Hà Nội. Còn bạn?
  3. Mai

    我也在这儿学习,我学习中文。

    Wǒ yě zài zhèr xuéxí, wǒ xuéxí Zhōngwén.Mình cũng học ở đây, mình học tiếng Trung.
  4. 刘洋

    你会写汉字吗?

    Nǐ huì xiě Hànzì ma?Bạn biết viết chữ Hán không?
  5. Mai

    会写一点儿。汉字很有意思!

    Huì xiě yīdiǎnr. Hànzì hěn yǒu yìsi!Biết viết một ít. Chữ Hán thú vị lắm!
  6. 张老师

    同学们好!现在上课。

    Tóngxuémen hǎo! Xiànzài shàngkè.Chào các em! Bây giờ vào học.
  7. Mai

    老师,我能问一个问题吗?

    Lǎoshī, wǒ néng wèn yī ge wèntí ma?Thưa cô, em có thể hỏi một câu không ạ?
  8. 张老师

    能,你问吧。我回答你。

    Néng, nǐ wèn ba. Wǒ huídá nǐ.Được, em hỏi đi. Cô trả lời em.
  9. Mai

    明天我们有考试吗?

    Míngtiān wǒmen yǒu kǎoshì ma?Ngày mai chúng em có thi không ạ?
  10. 张老师

    没有,星期五有。明白了吗?

    Méiyǒu, xīngqīwǔ yǒu. Míngbai le ma?Không, thứ Sáu mới có. Các em hiểu chưa?

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

5

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.“Tôi học tiếng Trung ở đại học.” – câu nào đúng?

  2. 2.Điền vào chỗ trống: 我___说一点儿汉语。 (Tôi biết nói một chút tiếng Trung.)

  3. 3.Bạn muốn xin phép thầy để hỏi. Câu nào phù hợp?

  4. 4.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.
  5. 5.“学校” có âm Hán Việt là gì?

  6. 6.Chữ nào nghĩa là “nghe”?

Đã làm 0/6 câu

6

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiGiới thiệu việc học của em trong 30 giây: học ở đâu (在……学习), học gì, biết làm gì (会), hôm nay không làm được gì (不能). Trong buổi học tới, hãy thử xin phép thầy cô bằng câu 我能问一个问题吗?

Viết ngắn, AI chữa bài

HSK 1 · 30–120 chữ

Bài 9: Trường lớp và học tập

Viết 5–6 câu về trường lớp của em: trường ở đâu, mấy giờ vào học, em biết gì (会) và có thể làm gì (能). Ít nhất 2 câu dùng “在 + nơi chốn + động từ”.

0 chữ · nên viết 30–120

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang HSK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm bính âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.