Dùng thử AI
Tiếng Trung中文Lộ trình HSK, giải thích bằng tiếng Việt

Thể thao – vận động

运动

Sau bài này, bạn có thể nói về môn thể thao yêu thích, làm hai việc cùng lúc, hẹn tập luyện lần sau và kể việc lặp lại.

1

19 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 运动

    yùndòng

    HVvận độngPhồn thể 運動

    thể thao, vận động; tập thể dụcdanh từ

    你喜欢什么运动?

    Nǐ xǐhuan shénme yùndòng?Bạn thích môn thể thao nào?
  • 体育

    tǐyù

    HVthể dụcPhồn thể 體育

    thể dục, thể thaodanh từ

    我最喜欢上体育课。

    Wǒ zuì xǐhuan shàng tǐyù kè.Mình thích nhất là giờ thể dục.
  • 网球

    wǎngqiú

    HVvõng cầuPhồn thể 網球

    quần vợtdanh từ

    我每个星期打两次网球。

    Wǒ měi ge xīngqī dǎ liǎng cì wǎngqiú.Mỗi tuần mình chơi quần vợt hai lần.
  • 排球

    páiqiú

    HVbài cầu

    bóng chuyềndanh từ

    我们学校的排球队很有名。

    Wǒmen xuéxiào de páiqiú duì hěn yǒumíng.Đội bóng chuyền trường mình rất nổi tiếng.
  • 篮球

    lánqiú

    HVlam cầuPhồn thể 籃球

    bóng rổdanh từ

    他篮球打得很好。

    Tā lánqiú dǎ de hěn hǎo.Cậu ấy chơi bóng rổ rất giỏi.
  • 球场

    qiúchǎng

    HVcầu trườngPhồn thể 球場

    sân bóng, sân thi đấudanh từ

    下午我们在球场见。

    Xiàwǔ wǒmen zài qiúchǎng jiàn.Chiều mình gặp nhau ở sân bóng nhé.
  • 球队

    qiúduì

    HVcầu độiPhồn thể 球隊

    đội bóngdanh từ

    这个球队今年赢了很多比赛。

    Zhège qiúduì jīnnián yíng le hěn duō bǐsài.Đội bóng này năm nay thắng rất nhiều trận.
  • 体育馆

    tǐyùguǎn

    HVthể dục quánPhồn thể 體育館

    nhà thi đấu, phòng tập thể thaodanh từ

    下雨了,我们去体育馆打篮球吧。

    Xià yǔ le, wǒmen qù tǐyùguǎn dǎ lánqiú ba.Trời mưa rồi, mình vào nhà thi đấu chơi bóng rổ đi.
  • 队长

    duìzhǎng

    HVđội trưởngPhồn thể 隊長

    đội trưởngdanh từ

    他是我们篮球队的队长。

    Tā shì wǒmen lánqiú duì de duìzhǎng.Cậu ấy là đội trưởng đội bóng rổ của bọn mình.
  • 爬山

    pá shān

    HVbà sơn

    leo núiđộng từ

    爬山是很好的运动。

    Pá shān shì hěn hǎo de yùndòng.Leo núi là môn vận động rất tốt.
  • 队

    duì

    HVđộiPhồn thể 隊

    độidanh từ

    你喜欢哪个队?

    Nǐ xǐhuan nǎge duì?Bạn thích đội nào?
  • 骑车

    qí chē

    HVkỵ xaPhồn thể 騎車

    đạp xe, đi xe (đạp, máy)động từ

    我每天骑车上班,也是一种锻炼。

    Wǒ měi tiān qí chē shàngbān, yě shì yī zhǒng duànliàn.Ngày nào mình cũng đạp xe đi làm, cũng là một cách rèn luyện.
  • 练

    liàn

    HVluyệnPhồn thể 練

    luyện, tậpđộng từ

    他每天下午练两个小时篮球。

    Tā měi tiān xiàwǔ liàn liǎng ge xiǎoshí lánqiú.Chiều nào cậu ấy cũng tập bóng rổ hai tiếng.
  • 最近

    zuìjìn

    HVtối cận

    gần đây, dạo nàydanh từ

    你最近忙吗?

    Nǐ zuìjìn máng ma?Dạo này bạn có bận không?
  • 个子

    gèzi

    HVcá tửPhồn thể 個子

    vóc dáng, chiều caodanh từ

    他个子很高,篮球打得很好。

    Tā gèzi hěn gāo, lánqiú dǎ de hěn hǎo.Cậu ấy cao, chơi bóng rổ rất giỏi.
  • 又

    yòu

    HVhựu

    lại (đã lặp lại)phó từ

    他昨天又迟到了。

    Tā zuótiān yòu chídào le.Hôm qua anh ấy lại đến muộn.
  • 取得

    qǔdé

    HVthủ đắc

    đạt được, giành đượcđộng từ

    我们队这次取得了好成绩。

    Wǒmen duì zhè cì qǔdé le hǎo chéngjì.Lần này đội mình giành được thành tích tốt.
  • 参加

    cānjiā

    HVtham gia

    tham giađộng từ

    我想参加学校的篮球比赛。

    Wǒ xiǎng cānjiā xuéxiào de lánqiú bǐsài.Mình muốn tham gia giải bóng rổ của trường.
  • 加油

    jiāyóu

    HVgia du

    cố lên (cổ vũ)thán từ

    加油!你一定能赢!

    Jiāyóu! Nǐ yīdìng néng yíng!Cố lên! Bạn nhất định thắng được!
2

Chữ Hán trọng tâm

Nhớ chữ qua âm Hán Việt và bộ thủ; bấm “Xem nét và tự viết” để luyện viết có sửa nét.

3

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

一边…一边… – vừa… vừa…

Chủ ngữ + 一边 + động từ 1,一边 + động từ 2

Diễn tả hai hành động diễn ra cùng lúc do cùng một người làm. Sau 一边 phải là động từ (hoặc cụm động từ), không dùng tính từ. Khi nói nhanh có thể rút gọn thành 边…边….

  • 我喜欢一边跑步,一边听音乐。

    Wǒ xǐhuan yībiān pǎobù, yībiān tīng yīnyuè.

    Mình thích vừa chạy bộ vừa nghe nhạc.

  • 我们一边看比赛,一边喝啤酒。

    Wǒmen yībiān kàn bǐsài, yībiān hē píjiǔ.

    Chúng mình vừa xem trận đấu vừa uống bia.

  • 别一边吃饭一边看手机。

    Bié yībiān chī fàn yībiān kàn shǒujī.

    Đừng vừa ăn cơm vừa xem điện thoại.

So với tiếng Việt

Tiếng Việt “vừa… vừa…” dùng được cả với tính từ (vừa rẻ vừa đẹp), nhưng 一边…一边… chỉ đi với động từ. “Vừa rẻ vừa đẹp” phải nói 又便宜又好看 (又…又…).

再 và 又 – “lại”, “nữa”

又 + động từ + 了 (đã lặp lại) · 再 + động từ (sẽ lặp lại, chưa xảy ra)

Cả hai đều chỉ hành động lặp lại. 又 dùng cho việc ĐÃ lặp lại (thường có 了 ở cuối), hoặc việc chắc chắn lặp theo quy luật (明天又是星期一了). 再 dùng cho việc SẼ lặp lại, chưa xảy ra: mời, hẹn, yêu cầu làm lại (再来一次, 明天再说). 再 còn có nghĩa “rồi hãy” (吃了饭再去).

  • 他昨天去游泳了,今天又去了。

    Tā zuótiān qù yóuyǒng le, jīntiān yòu qù le.

    Hôm qua anh ấy đi bơi, hôm nay lại đi nữa.

  • 这次输了,下次再来!

    Zhè cì shū le, xià cì zài lái!

    Lần này thua rồi, lần sau làm lại!

  • 你先休息一下,再跑吧。

    Nǐ xiān xiūxi yīxià, zài pǎo ba.

    Bạn nghỉ một chút rồi hãy chạy tiếp.

So với tiếng Việt

Tiếng Việt dùng chung “lại” nên người Việt hay nói 明天我又来 (sai) – việc chưa xảy ra phải dùng 再: 明天我再来. Mẹo: đã xảy ra → 又 (thường kèm 了); sắp xảy ra → 再.

4

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Tối thứ Sáu, Minh rủ đồng nghiệp người nước ngoài là David (大卫) đi đánh cầu lông.

  1. 明

    大卫,下班以后去打羽毛球吧?

    Dàwèi, xiàbān yǐhòu qù dǎ yǔmáoqiú ba?David ơi, tan làm đi đánh cầu lông không?
  2. 大卫

    又打羽毛球?我们昨天已经打了。

    Yòu dǎ yǔmáoqiú? Wǒmen zuótiān yǐjīng dǎ le.Lại cầu lông à? Hôm qua mình đánh rồi mà.
  3. 明

    我最近胖了,要多锻炼。你喜欢什么运动?

    Wǒ zuìjìn pàng le, yào duō duànliàn. Nǐ xǐhuan shénme yùndòng?Dạo này tớ béo lên, phải tập nhiều. Cậu thích môn gì?
  4. 大卫

    我喜欢跑步。我常常一边跑步一边听音乐。

    Wǒ xǐhuan pǎobù. Wǒ chángcháng yībiān pǎobù yībiān tīng yīnyuè.Tớ thích chạy bộ. Tớ hay vừa chạy vừa nghe nhạc.
  5. 明

    跑步要坚持,太难了。今天晚上还有足球比赛呢。

    Pǎobù yào jiānchí, tài nán le. Jīntiān wǎnshang hái yǒu zúqiú bǐsài ne.Chạy bộ phải kiên trì, khó quá. Tối nay còn có trận bóng đá nữa.
  6. 大卫

    对!我们一边吃饭一边看比赛,怎么样?

    Duì! Wǒmen yībiān chī fàn yībiān kàn bǐsài, zěnmeyàng?Đúng rồi! Mình vừa ăn cơm vừa xem bóng đá nhé, được không?
  7. 明

    好!羽毛球明天再打。你觉得哪个队能赢?

    Hǎo! Yǔmáoqiú míngtiān zài dǎ. Nǐ juéde nǎge duì néng yíng?Được! Cầu lông mai đánh tiếp. Cậu nghĩ đội nào thắng?
  8. 大卫

    当然是越南队!越南队,加油!

    Dāngrán shì Yuènán duì! Yuènán duì, jiāyóu!Tất nhiên là đội Việt Nam! Việt Nam cố lên!

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

5

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.Điền vào chỗ trống: 今天太晚了,明天___来吧。

  2. 2.Câu nào đúng?

  3. 3.“队长” nghĩa là gì?

  4. 4.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.
  5. 5.“Chơi quần vợt” nói thế nào?

  6. 6.Chọn chữ Hán đúng với phiên âm “páiqiú”.

Đã làm 0/6 câu

6

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiKể với bạn môn thể thao bạn thích, chơi giỏi không (…得很好), thường vừa tập vừa làm gì (一边…一边…). Kết thúc bằng một lời hẹn có 再: 我们下次再一起….

Viết ngắn, AI chữa bài

HSK 2 · 50–160 chữ

Bài 10: Thể thao – vận động

Viết 6 câu về thói quen vận động của em: tập môn gì, mấy lần một tuần, gần đây có gì thay đổi; dùng 一边…一边… và phân biệt đúng 再 / 又.

0 chữ · nên viết 50–160

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang HSK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm bính âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.