药店
yàodiàn
HVdược điếmPhồn thể 藥店
我去药店买点儿药。
Chưa thấy gì khớp. Xem tất cả tính năng
看病
Sau bài này, bạn có thể nói mình đau ở đâu, kể triệu chứng cảm sốt, hiểu lời dặn của bác sĩ và nêu lý do.
Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.
药店
yàodiàn
HVdược điếmPhồn thể 藥店
我去药店买点儿药。
药片
yàopiàn
HVdược phiếnPhồn thể 藥片
这种药片一次吃两片。
疼
téng
HVđông
我牙疼。
头
tóu
HVđầuPhồn thể 頭
我头很疼。
舒服
shūfu
HVthư phục
你哪儿不舒服?
检查
jiǎnchá
HVkiểm traPhồn thể 檢查
医生给他检查身体。
药
yào
HVdượcPhồn thể 藥
这个药一天吃三次。
健康
jiànkāng
HVkiện khang
祝你身体健康!
中医
zhōngyī
HVtrung yPhồn thể 中醫
我奶奶喜欢看中医。
嘴
zuǐ
HVchủy
请张开嘴。
眼睛
yǎnjing
HVnhãn tình
她的眼睛很大。
出院
chūyuàn
HVxuất viện
他的病好了,明天出院。
腿
tuǐ
HVthối
跑步以后,我的腿很累。
脚
jiǎo
HVcướcPhồn thể 腳
走了一天,我的脚很疼。
全身
quánshēn
HVtoàn thân
我感冒了,全身都不舒服。
小心
xiǎoxīn
HVtiểu tâm
小心!路上有车。
照顾
zhàogu
HVchiếu cốPhồn thể 照顧
妈妈生病了,我在家照顾她。
放心
fàngxīn
HVphóng tâm
放心吧,我没事儿。
感觉
gǎnjué
HVcảm giácPhồn thể 感覺
你现在感觉怎么样?
Nhớ chữ qua âm Hán Việt và bộ thủ; bấm “Xem nét và tự viết” để luyện viết có sửa nét.
téng
đau
10 nét
Thành phần: 疒 (nạch – bệnh) + 冬 (đông)
Mẹo nhớ: Bệnh (疒) gặp mùa đông (冬) lạnh buốt thì càng đau nhức; 冬 cũng gợi âm.
yào
thuốc
9 nét
Thành phần: 艹 (thảo) + 约 (ước)
Mẹo nhớ: Thuốc ngày xưa làm từ cỏ cây (艹): “dược thảo”.
gǎn
cảm thấy, xúc động
13 nét
Thành phần: 咸 (hàm – tất cả) + 心 (tâm)
Mẹo nhớ: Mọi thứ (咸) chạm đến trái tim (心) là “cảm”.
yī
chữa bệnh; thầy thuốc
7 nét
Thành phần: 匚 (phương – cái hộp) + 矢 (thỉ – mũi tên)
Mẹo nhớ: Mũi tên (矢) rút ra cất vào hộp (匚): chữa vết thương là việc của thầy thuốc. 医生, 医院, 中医.
kāng
khỏe mạnh, yên ổn
11 nét
Thành phần: 广 (nghiễm – mái nhà) + phần dưới
Mẹo nhớ: Nhà cửa (广) no đủ thì người khỏe mạnh: 健康 (kiện khang).
yuàn
sân; viện, cơ quan
9 nét
Thành phần: 阝 (phụ – gò đất) + 完 (hoàn)
Mẹo nhớ: Khu nhà có tường đất (阝) bao quanh, xây hoàn chỉnh (完): sân, viện. 医院 (bệnh viện), 出院 (ra viện), 院子 (sân).
Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.
有点儿 + tính từ / động từ chỉ cảm giác · Tính từ + 一点儿 · Động từ + 一点儿 + danh từ
有点儿 đứng TRƯỚC tính từ, nghĩa “hơi…”, thường mang ý không vừa lòng (有点儿累, 有点儿贵). 一点儿 đứng SAU tính từ để so sánh hoặc yêu cầu (“hơn một chút”: 好一点儿, 便宜一点儿), hoặc sau động từ trước danh từ (“một ít”: 喝一点儿水).
我今天有点儿不舒服。
Wǒ jīntiān yǒudiǎnr bù shūfu.
Hôm nay mình hơi mệt trong người.
今天好一点儿了吗?
Jīntiān hǎo yīdiǎnr le ma?
Hôm nay đỡ hơn chút nào chưa?
你多喝一点儿水。
Nǐ duō hē yīdiǎnr shuǐ.
Bạn uống thêm chút nước đi.
So với tiếng Việt
Cả hai đều dịch là “hơi, một chút” nên người Việt hay nói 我一点儿累 (sai). Mẹo: “hơi + tính từ” → 有点儿 đứng trước; “tính từ + hơn một chút” → 一点儿 đứng sau.
因为 + nguyên nhân,所以 + kết quả
Nối nguyên nhân và kết quả. Có thể dùng đủ cả hai, hoặc chỉ dùng một vế (chỉ 因为 hoặc chỉ 所以). Câu hỏi “vì sao” dùng 为什么, trả lời bằng 因为….
因为我感冒了,所以今天没去上课。
Yīnwèi wǒ gǎnmào le, suǒyǐ jīntiān méi qù shàngkè.
Vì bị cảm nên hôm nay mình không đi học.
因为他发烧,所以医生让他多休息。
Yīnwèi tā fāshāo, suǒyǐ yīshēng ràng tā duō xiūxi.
Vì anh ấy sốt nên bác sĩ bảo nghỉ ngơi nhiều.
我没吃早饭,所以现在有点儿饿。
Wǒ méi chī zǎofàn, suǒyǐ xiànzài yǒudiǎnr è.
Mình chưa ăn sáng nên giờ hơi đói.
So với tiếng Việt
Giống hệt “vì… nên…” của tiếng Việt. Lỗi hay gặp: dịch chữ “nên” thành 应该 (应该 là “nên” theo nghĩa khuyên bảo, không phải “cho nên”).
Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.
Minh bị cảm, đến phòng khám gặp bác sĩ Lý.
李医生
你哪儿不舒服?
Nǐ nǎr bù shūfu?Cháu thấy khó chịu ở đâu?明
我头疼,鼻子也不舒服。
Wǒ tóu téng, bízi yě bù shūfu.Cháu đau đầu, mũi cũng khó chịu ạ.李医生
发烧吗?
Fāshāo ma?Có sốt không?明
有点儿发烧,三十八度。
Yǒudiǎnr fāshāo, sānshíbā dù.Hơi sốt ạ, 38 độ.李医生
我给你检查一下。请张开嘴……你感冒了。
Wǒ gěi nǐ jiǎnchá yīxià. Qǐng zhāngkāi zuǐ…… Nǐ gǎnmào le.Để bác khám cho. Há miệng ra nào… Cháu bị cảm rồi.明
我应该吃什么药?
Wǒ yīnggāi chī shénme yào?Cháu nên uống thuốc gì ạ?李医生
这个药一天吃三次。你要多喝水,多休息。
Zhège yào yī tiān chī sān cì. Nǐ yào duō hē shuǐ, duō xiūxi.Thuốc này ngày uống ba lần. Cháu phải uống nhiều nước, nghỉ ngơi nhiều.明
因为明天有考试,所以我有点儿着急。
Yīnwèi míngtiān yǒu kǎoshì, suǒyǐ wǒ yǒudiǎnr zháojí.Vì mai cháu có bài thi nên hơi sốt ruột ạ.李医生
放心,吃了药,明天就好一点儿了。
Fàngxīn, chī le yào, míngtiān jiù hǎo yīdiǎnr le.Yên tâm, uống thuốc rồi mai sẽ đỡ hơn.Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.
Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.
1.“舒服” nghĩa là gì?
2.Điền vào chỗ trống: 我今天___不舒服。
3.Chọn chữ Hán đúng với phiên âm “yǎnjing”.
4.Câu nào đúng?
5.Nghe và chọn nghĩa đúng
6.Dịch: “Bạn nên đi khám bệnh.”
Đã làm 0/6 câu
Nhiệm vụ nóiĐóng vai bệnh nhân với một người bạn: nói 2–3 chỗ đau (头疼, 鼻子不舒服…), có sốt không, vì sao lo lắng (因为…所以…); người bạn đóng bác sĩ dặn dò bằng 应该, 注意, 多喝水.
HSK 2 · 50–160 chữ
Bài 2: Sức khỏe – đi khám bệnh
Viết 5–6 câu kể lần gần nhất em bị ốm: em khó chịu ở đâu, có đi khám không, bác sĩ dặn gì; dùng 有点儿 và 因为…所以….
AI chữa bài như giáo viên
Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.