Dùng thử AI
Tiếng Trung中文Lộ trình HSK, giải thích bằng tiếng Việt

Sức khỏe – đi khám bệnh

看病

Sau bài này, bạn có thể nói mình đau ở đâu, kể triệu chứng cảm sốt, hiểu lời dặn của bác sĩ và nêu lý do.

1

19 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 药店

    yàodiàn

    HVdược điếmPhồn thể 藥店

    hiệu thuốc, nhà thuốcdanh từ

    我去药店买点儿药。

    Wǒ qù yàodiàn mǎi diǎnr yào.Mình ra hiệu thuốc mua ít thuốc.
  • 药片

    yàopiàn

    HVdược phiếnPhồn thể 藥片

    viên thuốcdanh từ

    这种药片一次吃两片。

    Zhè zhǒng yàopiàn yī cì chī liǎng piàn.Loại thuốc viên này mỗi lần uống hai viên.
  • 疼

    téng

    HVđông

    đautính từ

    我牙疼。

    Wǒ yá téng.Mình bị đau răng.
  • 头

    tóu

    HVđầuPhồn thể 頭

    đầudanh từ

    我头很疼。

    Wǒ tóu hěn téng.Mình đau đầu quá.
  • 舒服

    shūfu

    HVthư phục

    dễ chịu, khỏe khoắntính từ

    你哪儿不舒服?

    Nǐ nǎr bù shūfu?Bạn khó chịu ở đâu?
  • 检查

    jiǎnchá

    HVkiểm traPhồn thể 檢查

    kiểm tra, khámđộng từ

    医生给他检查身体。

    Yīshēng gěi tā jiǎnchá shēntǐ.Bác sĩ khám sức khỏe cho anh ấy.
  • 药

    yào

    HVdượcPhồn thể 藥

    thuốcdanh từ

    这个药一天吃三次。

    Zhège yào yī tiān chī sān cì.Thuốc này ngày uống ba lần.
  • 健康

    jiànkāng

    HVkiện khang

    khỏe mạnh; sức khỏetính từ

    祝你身体健康!

    Zhù nǐ shēntǐ jiànkāng!Chúc bạn mạnh khỏe!
  • 中医

    zhōngyī

    HVtrung yPhồn thể 中醫

    Đông y; thầy thuốc Đông ydanh từ

    我奶奶喜欢看中医。

    Wǒ nǎinai xǐhuan kàn zhōngyī.Bà mình thích đi khám Đông y.
  • 嘴

    zuǐ

    HVchủy

    miệngdanh từ

    请张开嘴。

    Qǐng zhāngkāi zuǐ.Hãy há miệng ra.
  • 眼睛

    yǎnjing

    HVnhãn tình

    mắtdanh từ

    她的眼睛很大。

    Tā de yǎnjing hěn dà.Mắt cô ấy rất to.
  • 出院

    chūyuàn

    HVxuất viện

    ra viện, xuất việnđộng từ

    他的病好了,明天出院。

    Tā de bìng hǎo le, míngtiān chūyuàn.Anh ấy khỏi bệnh rồi, mai ra viện.
  • 腿

    tuǐ

    HVthối

    chân (cẳng chân, đùi)danh từ

    跑步以后,我的腿很累。

    Pǎobù yǐhòu, wǒ de tuǐ hěn lèi.Chạy bộ xong, chân mình mỏi nhừ.
  • 脚

    jiǎo

    HVcướcPhồn thể 腳

    bàn chândanh từ

    走了一天,我的脚很疼。

    Zǒu le yī tiān, wǒ de jiǎo hěn téng.Đi bộ cả ngày, bàn chân mình đau quá.
  • 全身

    quánshēn

    HVtoàn thân

    toàn thân, khắp ngườidanh từ

    我感冒了,全身都不舒服。

    Wǒ gǎnmào le, quánshēn dōu bù shūfu.Mình bị cảm, khắp người đều khó chịu.
  • 小心

    xiǎoxīn

    HVtiểu tâm

    cẩn thậnđộng từ

    小心!路上有车。

    Xiǎoxīn! Lù shang yǒu chē.Cẩn thận! Đường có xe.
  • 照顾

    zhàogu

    HVchiếu cốPhồn thể 照顧

    chăm sóc, trông nomđộng từ

    妈妈生病了,我在家照顾她。

    Māma shēngbìng le, wǒ zài jiā zhàogu tā.Mẹ bị ốm, mình ở nhà chăm sóc mẹ.
  • 放心

    fàngxīn

    HVphóng tâm

    yên tâmđộng từ

    放心吧,我没事儿。

    Fàngxīn ba, wǒ méi shìr.Yên tâm đi, mình không sao.
  • 感觉

    gǎnjué

    HVcảm giácPhồn thể 感覺

    cảm thấy; cảm giácđộng từ

    你现在感觉怎么样?

    Nǐ xiànzài gǎnjué zěnmeyàng?Bây giờ bạn thấy thế nào?
2

Chữ Hán trọng tâm

Nhớ chữ qua âm Hán Việt và bộ thủ; bấm “Xem nét và tự viết” để luyện viết có sửa nét.

3

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

有点儿 và 一点儿 – “hơi” và “một chút”

有点儿 + tính từ / động từ chỉ cảm giác · Tính từ + 一点儿 · Động từ + 一点儿 + danh từ

有点儿 đứng TRƯỚC tính từ, nghĩa “hơi…”, thường mang ý không vừa lòng (有点儿累, 有点儿贵). 一点儿 đứng SAU tính từ để so sánh hoặc yêu cầu (“hơn một chút”: 好一点儿, 便宜一点儿), hoặc sau động từ trước danh từ (“một ít”: 喝一点儿水).

  • 我今天有点儿不舒服。

    Wǒ jīntiān yǒudiǎnr bù shūfu.

    Hôm nay mình hơi mệt trong người.

  • 今天好一点儿了吗?

    Jīntiān hǎo yīdiǎnr le ma?

    Hôm nay đỡ hơn chút nào chưa?

  • 你多喝一点儿水。

    Nǐ duō hē yīdiǎnr shuǐ.

    Bạn uống thêm chút nước đi.

So với tiếng Việt

Cả hai đều dịch là “hơi, một chút” nên người Việt hay nói 我一点儿累 (sai). Mẹo: “hơi + tính từ” → 有点儿 đứng trước; “tính từ + hơn một chút” → 一点儿 đứng sau.

因为…所以… – vì… nên…

因为 + nguyên nhân,所以 + kết quả

Nối nguyên nhân và kết quả. Có thể dùng đủ cả hai, hoặc chỉ dùng một vế (chỉ 因为 hoặc chỉ 所以). Câu hỏi “vì sao” dùng 为什么, trả lời bằng 因为….

  • 因为我感冒了,所以今天没去上课。

    Yīnwèi wǒ gǎnmào le, suǒyǐ jīntiān méi qù shàngkè.

    Vì bị cảm nên hôm nay mình không đi học.

  • 因为他发烧,所以医生让他多休息。

    Yīnwèi tā fāshāo, suǒyǐ yīshēng ràng tā duō xiūxi.

    Vì anh ấy sốt nên bác sĩ bảo nghỉ ngơi nhiều.

  • 我没吃早饭,所以现在有点儿饿。

    Wǒ méi chī zǎofàn, suǒyǐ xiànzài yǒudiǎnr è.

    Mình chưa ăn sáng nên giờ hơi đói.

So với tiếng Việt

Giống hệt “vì… nên…” của tiếng Việt. Lỗi hay gặp: dịch chữ “nên” thành 应该 (应该 là “nên” theo nghĩa khuyên bảo, không phải “cho nên”).

4

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Minh bị cảm, đến phòng khám gặp bác sĩ Lý.

  1. 李医生

    你哪儿不舒服?

    Nǐ nǎr bù shūfu?Cháu thấy khó chịu ở đâu?
  2. 明

    我头疼,鼻子也不舒服。

    Wǒ tóu téng, bízi yě bù shūfu.Cháu đau đầu, mũi cũng khó chịu ạ.
  3. 李医生

    发烧吗?

    Fāshāo ma?Có sốt không?
  4. 明

    有点儿发烧,三十八度。

    Yǒudiǎnr fāshāo, sānshíbā dù.Hơi sốt ạ, 38 độ.
  5. 李医生

    我给你检查一下。请张开嘴……你感冒了。

    Wǒ gěi nǐ jiǎnchá yīxià. Qǐng zhāngkāi zuǐ…… Nǐ gǎnmào le.Để bác khám cho. Há miệng ra nào… Cháu bị cảm rồi.
  6. 明

    我应该吃什么药?

    Wǒ yīnggāi chī shénme yào?Cháu nên uống thuốc gì ạ?
  7. 李医生

    这个药一天吃三次。你要多喝水,多休息。

    Zhège yào yī tiān chī sān cì. Nǐ yào duō hē shuǐ, duō xiūxi.Thuốc này ngày uống ba lần. Cháu phải uống nhiều nước, nghỉ ngơi nhiều.
  8. 明

    因为明天有考试,所以我有点儿着急。

    Yīnwèi míngtiān yǒu kǎoshì, suǒyǐ wǒ yǒudiǎnr zháojí.Vì mai cháu có bài thi nên hơi sốt ruột ạ.
  9. 李医生

    放心,吃了药,明天就好一点儿了。

    Fàngxīn, chī le yào, míngtiān jiù hǎo yīdiǎnr le.Yên tâm, uống thuốc rồi mai sẽ đỡ hơn.

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

5

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.“舒服” nghĩa là gì?

  2. 2.Điền vào chỗ trống: 我今天___不舒服。

  3. 3.Chọn chữ Hán đúng với phiên âm “yǎnjing”.

  4. 4.Câu nào đúng?

  5. 5.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.
  6. 6.Dịch: “Bạn nên đi khám bệnh.”

Đã làm 0/6 câu

6

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiĐóng vai bệnh nhân với một người bạn: nói 2–3 chỗ đau (头疼, 鼻子不舒服…), có sốt không, vì sao lo lắng (因为…所以…); người bạn đóng bác sĩ dặn dò bằng 应该, 注意, 多喝水.

Viết ngắn, AI chữa bài

HSK 2 · 50–160 chữ

Bài 2: Sức khỏe – đi khám bệnh

Viết 5–6 câu kể lần gần nhất em bị ốm: em khó chịu ở đâu, có đi khám không, bác sĩ dặn gì; dùng 有点儿 và 因为…所以….

0 chữ · nên viết 50–160

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang HSK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm bính âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.