颜色
yánsè
HVnhan sắcPhồn thể 顏色
你喜欢什么颜色?
Chưa thấy gì khớp. Xem tất cả tính năng
买衣服
Sau bài này, bạn có thể hỏi màu, cỡ, xin mặc thử, so sánh hai món đồ và mặc cả khi mua quần áo.
Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.
颜色
yánsè
HVnhan sắcPhồn thể 顏色
你喜欢什么颜色?
红
hóng
HVhồngPhồn thể 紅
春节的时候,中国人喜欢红色。
黄
huáng
HVhoàngPhồn thể 黃
香蕉是黄的。
蓝
lán
HVlamPhồn thể 藍
今天天气很好,天很蓝。
绿
lǜ
HVlụcPhồn thể 綠
我想买一件绿色的衬衫。
黑
hēi
HVhắc
他的头发很黑。
大衣
dàyī
HVđại y
北京冬天很冷,要穿大衣。
球鞋
qiúxié
HVcầu hài
我想买一双白色的球鞋。
手表
shǒubiǎo
HVthủ biểuPhồn thể 手錶
你的手表真好看!
漂亮
piàoliang
HVphiêu lượng
你穿这条裙子真漂亮!
鞋
xié
HVhài
这双鞋很舒服。
难看
nánkàn
HVnan khánPhồn thể 難看
这个颜色有点儿难看。
条
tiáo
HVđiềuPhồn thể 條
一条裤子,两条裙子。
大小
dàxiǎo
HVđại tiểu
这双鞋大小正合适。
合适
héshì
HVhợp thíchPhồn thể 合適
这件衬衫你穿很合适。
样子
yàngzi
HVdạng tửPhồn thể 樣子
这件衣服的样子很好看。
短
duǎn
HVđoản
这条裙子太短了。
换
huàn
HVhoánPhồn thể 換
我可以换一个颜色吗?
长
cháng
HVtrườngPhồn thể 長
这条裤子有点儿长。
Nhớ chữ qua âm Hán Việt và bộ thủ; bấm “Xem nét và tự viết” để luyện viết có sửa nét.
yán
sắc mặt; màu
15 nét
Thành phần: 彦 (ngạn) + 页 (hiệt – cái đầu)
Mẹo nhớ: 页 là cái đầu, khuôn mặt: 颜 gốc là “nét mặt” (nhan sắc), sau mở rộng thành “màu”.
sè
màu
6 nét
Thành phần: ⺈ + 巴
Mẹo nhớ: “Sắc” trong “màu sắc”: 红色, 黑色, 蓝色… đều kết thúc bằng 色.
hóng
đỏ
6 nét
Thành phần: 纟 (mịch – sợi tơ) + 工 (công)
Mẹo nhớ: Sợi tơ (纟) đem nhuộm đỏ; 工 gợi âm. Lưu ý: 红 là đỏ, còn “màu hồng” là 粉色.
huáng
vàng
11 nét
Thành phần: chữ độc thể
Mẹo nhớ: Hoàng như “hoàng kim” (vàng ròng). Nét giữa là chữ 由 nằm trên chữ 八.
lán
xanh lam
13 nét
Thành phần: 艹 (thảo) + 监 (giám)
Mẹo nhớ: Màu lam xưa nhuộm bằng lá cây chàm (艹); 监 gợi âm.
lǜ
xanh lá
11 nét
Thành phần: 纟 (mịch) + 录 (lục)
Mẹo nhớ: Sợi tơ (纟) màu lá cây; 录 lù gợi âm. Nhớ viết pinyin có ü: lǜ.
Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.
Động từ 1 âm tiết: V V / V 一 V · Động từ 2 âm tiết: AB AB
Lặp lại động từ làm cho hành động nhẹ nhàng, ngắn, mang ý “thử”, “một chút”, nghe lịch sự và thân mật hơn. Động từ một âm tiết có thể chen 一 ở giữa (看一看, 试一试); âm lặp lại đọc nhẹ. Động từ hai âm tiết lặp nguyên cụm: 休息休息, 介绍介绍.
这件衬衫我可以试试吗?
Zhè jiàn chènshān wǒ kěyǐ shìshi ma?
Mình mặc thử chiếc sơ mi này được không?
你看一看,这条裤子怎么样?
Nǐ kàn yi kàn, zhè tiáo kùzi zěnmeyàng?
Bạn xem thử cái quần này thế nào?
我们休息休息吧。
Wǒmen xiūxi xiūxi ba.
Mình nghỉ một chút đi.
So với tiếng Việt
Tiếng Việt nói “xem thử, thử xem, nghỉ chút”, tiếng Trung lặp động từ. Động từ hai âm tiết lặp ABAB (休息休息), đừng lặp kiểu AABB (休休息息 – sai). 一 trong 看一看 đọc nhẹ, không lên thanh.
A + 比 + B + tính từ (+ 一点儿 / 多了 / số lượng)
比 đứng giữa hai vật được so sánh, tính từ đứng cuối. Muốn nói hơn bao nhiêu thì thêm sau tính từ: 一点儿 (hơn một chút), 多了 hoặc 得多 (hơn nhiều), hoặc con số cụ thể (大三岁). Phủ định đơn giản nhất: A 不比 B + tính từ.
这件比那件便宜。
Zhè jiàn bǐ nà jiàn piányi.
Chiếc này rẻ hơn chiếc kia.
这条裙子比那条短一点儿。
Zhè tiáo qúnzi bǐ nà tiáo duǎn yīdiǎnr.
Váy này ngắn hơn váy kia một chút.
这双鞋比那双贵多了。
Zhè shuāng xié bǐ nà shuāng guì duō le.
Đôi giày này đắt hơn đôi kia nhiều.
哥哥比我大三岁。
Gēge bǐ wǒ dà sān suì.
Anh trai hơn mình ba tuổi.
So với tiếng Việt
Trật tự khác tiếng Việt: “A rẻ hơn B” → A 比 B 便宜 (比 B đứng TRƯỚC tính từ). Lỗi rất hay gặp: thêm 很, 非常 vào câu 比 (这件比那件很贵 – sai); muốn nhấn mạnh hãy dùng 多了 sau tính từ.
Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.
Lan đi mua áo sơ mi ở một cửa hàng quần áo.
售货员
您好,想买什么?
Nín hǎo, xiǎng mǎi shénme?Chào chị, chị muốn mua gì ạ?兰
我想买一件衬衫。
Wǒ xiǎng mǎi yī jiàn chènshān.Tôi muốn mua một chiếc áo sơ mi.售货员
你喜欢什么颜色?红的、蓝的、黄的都有。
Nǐ xǐhuan shénme yánsè? Hóng de, lán de, huáng de dōu yǒu.Chị thích màu gì? Đỏ, xanh lam, vàng đều có ạ.兰
蓝的比红的好看。我可以试试吗?
Lán de bǐ hóng de hǎokàn. Wǒ kěyǐ shìshi ma?Màu xanh đẹp hơn màu đỏ. Tôi mặc thử được không?售货员
当然可以。怎么样?
Dāngrán kěyǐ. Zěnmeyàng?Tất nhiên rồi ạ. Chị thấy sao?兰
有点儿小,有大一点儿的吗?
Yǒudiǎnr xiǎo, yǒu dà yīdiǎnr de ma?Hơi chật, có cỡ to hơn chút không?售货员
有,你换这件看看。
Yǒu, nǐ huàn zhè jiàn kànkan.Có ạ, chị đổi chiếc này xem thử.兰
这件很合适。多少钱?
Zhè jiàn hěn héshì. Duōshao qián?Chiếc này vừa lắm. Bao nhiêu tiền?售货员
一百二十块。
Yībǎi èrshí kuài.Một trăm hai mươi tệ ạ.兰
比那家店贵一点儿。能便宜一点儿吗?
Bǐ nà jiā diàn guì yīdiǎnr. Néng piányi yīdiǎnr ma?Đắt hơn cửa hàng kia một chút. Bớt cho tôi chút được không?Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.
Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.
1.Điền lượng từ đúng: 一___裤子
2.“合适” nghĩa là gì?
3.Câu nào đúng?
4.Nghe và chọn nghĩa đúng
5.Chọn chữ Hán đúng với phiên âm “lánsè”.
6.Cách lặp động từ 休息 nào đúng?
Đã làm 0/6 câu
Nhiệm vụ nóiMở tủ quần áo, chọn 3 món và nói to bằng tiếng Trung: lượng từ + màu + món đồ (一件蓝衬衫…), rồi so sánh hai món bằng 比 (这条裤子比那条长一点儿).
HSK 2 · 50–160 chữ
Bài 3: Quần áo – màu sắc
Viết 5–6 câu kể lần đi mua quần áo gần nhất: mua gì, màu gì, có mặc thử không, so sánh với món khác bằng 比 và có mặc cả không.
AI chữa bài như giáo viên
Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.