Dùng thử AI
Tiếng Trung中文Lộ trình HSK, giải thích bằng tiếng Việt

Quần áo – màu sắc

买衣服

Sau bài này, bạn có thể hỏi màu, cỡ, xin mặc thử, so sánh hai món đồ và mặc cả khi mua quần áo.

1

19 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 颜色

    yánsè

    HVnhan sắcPhồn thể 顏色

    màu sắcdanh từ

    你喜欢什么颜色?

    Nǐ xǐhuan shénme yánsè?Bạn thích màu gì?
  • 红

    hóng

    HVhồngPhồn thể 紅

    đỏtính từ

    春节的时候,中国人喜欢红色。

    Chūnjié de shíhou, Zhōngguórén xǐhuan hóngsè.Dịp Tết, người Trung Quốc thích màu đỏ.
  • 黄

    huáng

    HVhoàngPhồn thể 黃

    vàngtính từ

    香蕉是黄的。

    Xiāngjiāo shì huáng de.Chuối màu vàng.
  • 蓝

    lán

    HVlamPhồn thể 藍

    xanh lam, xanh da trờitính từ

    今天天气很好,天很蓝。

    Jīntiān tiānqì hěn hǎo, tiān hěn lán.Hôm nay trời đẹp, bầu trời xanh ngắt.
  • 绿

    lǜ

    HVlụcPhồn thể 綠

    xanh lá câytính từ

    我想买一件绿色的衬衫。

    Wǒ xiǎng mǎi yī jiàn lǜsè de chènshān.Mình muốn mua một chiếc áo sơ mi màu xanh lá.
  • 黑

    hēi

    HVhắc

    đen; tốitính từ

    他的头发很黑。

    Tā de tóufa hěn hēi.Tóc anh ấy rất đen.
  • 大衣

    dàyī

    HVđại y

    áo khoác dài, áo măng tôdanh từ

    北京冬天很冷,要穿大衣。

    Běijīng dōngtiān hěn lěng, yào chuān dàyī.Mùa đông Bắc Kinh rất lạnh, phải mặc áo khoác dài.
  • 球鞋

    qiúxié

    HVcầu hài

    giày thể thaodanh từ

    我想买一双白色的球鞋。

    Wǒ xiǎng mǎi yī shuāng báisè de qiúxié.Mình muốn mua một đôi giày thể thao màu trắng.
  • 手表

    shǒubiǎo

    HVthủ biểuPhồn thể 手錶

    đồng hồ đeo taydanh từ

    你的手表真好看!

    Nǐ de shǒubiǎo zhēn hǎokàn!Đồng hồ của bạn đẹp thật!
  • 漂亮

    piàoliang

    HVphiêu lượng

    đẹp, xinhtính từ

    你穿这条裙子真漂亮!

    Nǐ chuān zhè tiáo qúnzi zhēn piàoliang!Bạn mặc chiếc váy này đẹp thật!
  • 鞋

    xié

    HVhài

    giày, dépdanh từ

    这双鞋很舒服。

    Zhè shuāng xié hěn shūfu.Đôi giày này đi rất êm.
  • 难看

    nánkàn

    HVnan khánPhồn thể 難看

    xấu, khó coitính từ

    这个颜色有点儿难看。

    Zhège yánsè yǒudiǎnr nánkàn.Màu này hơi xấu.
  • 条

    tiáo

    HVđiềuPhồn thể 條

    chiếc, con (lượng từ cho vật dài: quần, váy, đường, cá)lượng từ

    一条裤子,两条裙子。

    Yī tiáo kùzi, liǎng tiáo qúnzi.Một cái quần, hai cái váy.
  • 大小

    dàxiǎo

    HVđại tiểu

    kích cỡ, cỡdanh từ

    这双鞋大小正合适。

    Zhè shuāng xié dàxiǎo zhèng héshì.Đôi giày này cỡ vừa khít.
  • 合适

    héshì

    HVhợp thíchPhồn thể 合適

    vừa, phù hợptính từ

    这件衬衫你穿很合适。

    Zhè jiàn chènshān nǐ chuān hěn héshì.Chiếc sơ mi này bạn mặc rất vừa.
  • 样子

    yàngzi

    HVdạng tửPhồn thể 樣子

    kiểu dáng; vẻ ngoàidanh từ

    这件衣服的样子很好看。

    Zhè jiàn yīfu de yàngzi hěn hǎokàn.Kiểu dáng bộ đồ này rất đẹp.
  • 短

    duǎn

    HVđoản

    ngắntính từ

    这条裙子太短了。

    Zhè tiáo qúnzi tài duǎn le.Chiếc váy này ngắn quá.
  • 换

    huàn

    HVhoánPhồn thể 換

    đổi, thayđộng từ

    我可以换一个颜色吗?

    Wǒ kěyǐ huàn yī ge yánsè ma?Mình đổi màu khác được không?
  • 长

    cháng

    HVtrườngPhồn thể 長

    dàitính từ

    这条裤子有点儿长。

    Zhè tiáo kùzi yǒudiǎnr cháng.Cái quần này hơi dài.
2

Chữ Hán trọng tâm

Nhớ chữ qua âm Hán Việt và bộ thủ; bấm “Xem nét và tự viết” để luyện viết có sửa nét.

3

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

Lặp động từ – làm thử, làm một chút

Động từ 1 âm tiết: V V / V 一 V · Động từ 2 âm tiết: AB AB

Lặp lại động từ làm cho hành động nhẹ nhàng, ngắn, mang ý “thử”, “một chút”, nghe lịch sự và thân mật hơn. Động từ một âm tiết có thể chen 一 ở giữa (看一看, 试一试); âm lặp lại đọc nhẹ. Động từ hai âm tiết lặp nguyên cụm: 休息休息, 介绍介绍.

  • 这件衬衫我可以试试吗?

    Zhè jiàn chènshān wǒ kěyǐ shìshi ma?

    Mình mặc thử chiếc sơ mi này được không?

  • 你看一看,这条裤子怎么样?

    Nǐ kàn yi kàn, zhè tiáo kùzi zěnmeyàng?

    Bạn xem thử cái quần này thế nào?

  • 我们休息休息吧。

    Wǒmen xiūxi xiūxi ba.

    Mình nghỉ một chút đi.

So với tiếng Việt

Tiếng Việt nói “xem thử, thử xem, nghỉ chút”, tiếng Trung lặp động từ. Động từ hai âm tiết lặp ABAB (休息休息), đừng lặp kiểu AABB (休休息息 – sai). 一 trong 看一看 đọc nhẹ, không lên thanh.

比 – so sánh hơn

A + 比 + B + tính từ (+ 一点儿 / 多了 / số lượng)

比 đứng giữa hai vật được so sánh, tính từ đứng cuối. Muốn nói hơn bao nhiêu thì thêm sau tính từ: 一点儿 (hơn một chút), 多了 hoặc 得多 (hơn nhiều), hoặc con số cụ thể (大三岁). Phủ định đơn giản nhất: A 不比 B + tính từ.

  • 这件比那件便宜。

    Zhè jiàn bǐ nà jiàn piányi.

    Chiếc này rẻ hơn chiếc kia.

  • 这条裙子比那条短一点儿。

    Zhè tiáo qúnzi bǐ nà tiáo duǎn yīdiǎnr.

    Váy này ngắn hơn váy kia một chút.

  • 这双鞋比那双贵多了。

    Zhè shuāng xié bǐ nà shuāng guì duō le.

    Đôi giày này đắt hơn đôi kia nhiều.

  • 哥哥比我大三岁。

    Gēge bǐ wǒ dà sān suì.

    Anh trai hơn mình ba tuổi.

So với tiếng Việt

Trật tự khác tiếng Việt: “A rẻ hơn B” → A 比 B 便宜 (比 B đứng TRƯỚC tính từ). Lỗi rất hay gặp: thêm 很, 非常 vào câu 比 (这件比那件很贵 – sai); muốn nhấn mạnh hãy dùng 多了 sau tính từ.

4

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Lan đi mua áo sơ mi ở một cửa hàng quần áo.

  1. 售货员

    您好,想买什么?

    Nín hǎo, xiǎng mǎi shénme?Chào chị, chị muốn mua gì ạ?
  2. 兰

    我想买一件衬衫。

    Wǒ xiǎng mǎi yī jiàn chènshān.Tôi muốn mua một chiếc áo sơ mi.
  3. 售货员

    你喜欢什么颜色?红的、蓝的、黄的都有。

    Nǐ xǐhuan shénme yánsè? Hóng de, lán de, huáng de dōu yǒu.Chị thích màu gì? Đỏ, xanh lam, vàng đều có ạ.
  4. 兰

    蓝的比红的好看。我可以试试吗?

    Lán de bǐ hóng de hǎokàn. Wǒ kěyǐ shìshi ma?Màu xanh đẹp hơn màu đỏ. Tôi mặc thử được không?
  5. 售货员

    当然可以。怎么样?

    Dāngrán kěyǐ. Zěnmeyàng?Tất nhiên rồi ạ. Chị thấy sao?
  6. 兰

    有点儿小,有大一点儿的吗?

    Yǒudiǎnr xiǎo, yǒu dà yīdiǎnr de ma?Hơi chật, có cỡ to hơn chút không?
  7. 售货员

    有,你换这件看看。

    Yǒu, nǐ huàn zhè jiàn kànkan.Có ạ, chị đổi chiếc này xem thử.
  8. 兰

    这件很合适。多少钱?

    Zhè jiàn hěn héshì. Duōshao qián?Chiếc này vừa lắm. Bao nhiêu tiền?
  9. 售货员

    一百二十块。

    Yībǎi èrshí kuài.Một trăm hai mươi tệ ạ.
  10. 兰

    比那家店贵一点儿。能便宜一点儿吗?

    Bǐ nà jiā diàn guì yīdiǎnr. Néng piányi yīdiǎnr ma?Đắt hơn cửa hàng kia một chút. Bớt cho tôi chút được không?

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

5

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.Điền lượng từ đúng: 一___裤子

  2. 2.“合适” nghĩa là gì?

  3. 3.Câu nào đúng?

  4. 4.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.
  5. 5.Chọn chữ Hán đúng với phiên âm “lánsè”.

  6. 6.Cách lặp động từ 休息 nào đúng?

Đã làm 0/6 câu

6

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiMở tủ quần áo, chọn 3 món và nói to bằng tiếng Trung: lượng từ + màu + món đồ (一件蓝衬衫…), rồi so sánh hai món bằng 比 (这条裤子比那条长一点儿).

Viết ngắn, AI chữa bài

HSK 2 · 50–160 chữ

Bài 3: Quần áo – màu sắc

Viết 5–6 câu kể lần đi mua quần áo gần nhất: mua gì, màu gì, có mặc thử không, so sánh với món khác bằng 比 và có mặc cả không.

0 chữ · nên viết 50–160

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang HSK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm bính âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.