Dùng thử AI
Tiếng Trung中文Lộ trình HSK, giải thích bằng tiếng Việt

Nhà cửa – thuê phòng

租房子

Sau bài này, bạn có thể hỏi và mô tả một căn phòng, nói nhà cách nơi nào bao xa và hỏi về tiện ích xung quanh khi thuê nhà.

1

19 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 住房

    zhùfáng

    HVtrú phòng

    nhà ởdanh từ

    大城市的住房很贵。

    Dà chéngshì de zhùfáng hěn guì.Nhà ở tại thành phố lớn rất đắt.
  • 租

    zū

    HVtô

    thuê; cho thuêđộng từ

    我想租一个房子。

    Wǒ xiǎng zū yī ge fángzi.Mình muốn thuê một căn nhà.
  • 层

    céng

    HVtằngPhồn thể 層

    tầng, lớplượng từ

    我住在五层。

    Wǒ zhù zài wǔ céng.Mình ở tầng năm.
  • 出租

    chūzū

    HVxuất tô

    cho thuêđộng từ

    这个房子出租,一个月三千块。

    Zhège fángzi chūzū, yī ge yuè sānqiān kuài.Căn nhà này cho thuê, ba nghìn tệ một tháng.
  • 洗衣机

    xǐyījī

    HVtẩy y cơPhồn thể 洗衣機

    máy giặtdanh từ

    房间里有洗衣机吗?

    Fángjiān li yǒu xǐyījī ma?Trong phòng có máy giặt không?
  • 椅子

    yǐzi

    HVỷ tử

    cái ghếdanh từ

    房间里有一张桌子和两把椅子。

    Fángjiān li yǒu yī zhāng zhuōzi hé liǎng bǎ yǐzi.Trong phòng có một cái bàn và hai cái ghế.
  • 里头

    lǐtou

    HVlý đầuPhồn thể 裡頭

    bên trongdanh từ

    外边很热,我们去里头坐吧。

    Wàibian hěn rè, wǒmen qù lǐtou zuò ba.Bên ngoài nóng quá, mình vào trong ngồi đi.
  • 灯

    dēng

    HVđăngPhồn thể 燈

    đèndanh từ

    出门的时候,别忘了关灯。

    Chūmén de shíhou, bié wàng le guān dēng.Khi ra khỏi nhà, đừng quên tắt đèn.
  • 花园

    huāyuán

    HVhoa viênPhồn thể 花園

    vườn hoadanh từ

    楼下有一个小花园。

    Lóu xià yǒu yī ge xiǎo huāyuán.Dưới tòa nhà có một vườn hoa nhỏ.
  • 主人

    zhǔrén

    HVchủ nhân

    người chủ, chủ nhàdanh từ

    房子的主人很热情。

    Fángzi de zhǔrén hěn rèqíng.Chủ căn nhà rất nhiệt tình.
  • 停车场

    tíngchēchǎng

    HVđình xa trườngPhồn thể 停車場

    bãi đỗ xedanh từ

    楼下有停车场,停车很方便。

    Lóu xià yǒu tíngchēchǎng, tíng chē hěn fāngbiàn.Dưới nhà có bãi đỗ xe, đỗ xe rất tiện.
  • 方便

    fāngbiàn

    HVphương tiện

    thuận tiện, tiệntính từ

    这里买东西很方便。

    Zhèlǐ mǎi dōngxi hěn fāngbiàn.Ở đây mua sắm rất tiện.
  • 院子

    yuànzi

    HVviện tử

    sân (trong nhà)danh từ

    院子里种着很多花。

    Yuànzi li zhòngzhe hěn duō huā.Trong sân trồng rất nhiều hoa.
  • 对面

    duìmiàn

    HVđối diệnPhồn thể 對面

    đối diệndanh từ

    银行在学校对面。

    Yínháng zài xuéxiào duìmiàn.Ngân hàng ở đối diện trường học.
  • 安全

    ānquán

    HVan toàn

    an toàntính từ

    晚上一个人出门不太安全。

    Wǎnshang yī ge rén chūmén bù tài ānquán.Buổi tối ra ngoài một mình không an toàn lắm.
  • 公园

    gōngyuán

    HVcông viênPhồn thể 公園

    công viêndanh từ

    周末我们去公园吧。

    Zhōumò wǒmen qù gōngyuán ba.Cuối tuần mình đi công viên nhé.
  • 墙

    qiáng

    HVtườngPhồn thể 牆

    tườngdanh từ

    墙上挂着一张地图。

    Qiáng shang guàzhe yī zhāng dìtú.Trên tường treo một tấm bản đồ.
  • 大门

    dàmén

    HVđại mônPhồn thể 大門

    cổng chính, cửa chínhdanh từ

    晚上十一点以后,大门就关了。

    Wǎnshang shíyī diǎn yǐhòu, dàmén jiù guān le.Sau 11 giờ tối là cổng chính đóng.
  • 满意

    mǎnyì

    HVmãn ýPhồn thể 滿意

    hài lòngtính từ

    你对这个房子满意吗?

    Nǐ duì zhège fángzi mǎnyì ma?Bạn có hài lòng với căn nhà này không?
2

Chữ Hán trọng tâm

Nhớ chữ qua âm Hán Việt và bộ thủ; bấm “Xem nét và tự viết” để luyện viết có sửa nét.

3

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

离 – cách (bao xa)

A + 离 + B + 近 / 远 · A + 离 + B + 有 + khoảng cách

离 dùng để nói khoảng cách giữa hai nơi (hoặc hai mốc thời gian). Sau B là 近, 远 hoặc một con số khoảng cách. Hỏi “có xa không” dùng 远不远 hoặc 远吗.

  • 我家离公司很近。

    Wǒ jiā lí gōngsī hěn jìn.

    Nhà mình cách công ty rất gần.

  • 这儿离地铁站远不远?

    Zhèr lí dìtiězhàn yuǎn bu yuǎn?

    Ở đây cách ga tàu điện ngầm có xa không?

  • 学校离我家有两公里。

    Xuéxiào lí wǒ jiā yǒu liǎng gōnglǐ.

    Trường cách nhà mình hai cây số.

  • 离考试还有三天。

    Lí kǎoshì hái yǒu sān tiān.

    Còn ba ngày nữa là thi.

So với tiếng Việt

Người Việt hay dùng nhầm 从 (từ): 我家从公司很近 – sai. 从 chỉ điểm xuất phát của một hành động (从家到公司), còn “cách bao xa” phải dùng 离.

着 – trạng thái đang duy trì

Nơi chốn + động từ + 着 + số lượng + vật · Chủ ngữ + động từ + 着

着 đặt sau động từ để tả một trạng thái đang được giữ nguyên: cửa đang mở, đèn đang bật, trên tường treo ảnh, ai đó đang mặc gì. Mẫu “Nơi chốn + V着 + vật” rất hay dùng để mô tả căn phòng. Phủ định: 没(有) + V + 着.

  • 桌子上放着两本书。

    Zhuōzi shang fàngzhe liǎng běn shū.

    Trên bàn có (đặt) hai quyển sách.

  • 门开着,空调也开着。

    Mén kāizhe, kōngtiáo yě kāizhe.

    Cửa đang mở, điều hòa cũng đang bật.

  • 墙上挂着很多照片。

    Qiáng shang guàzhe hěn duō zhàopiàn.

    Trên tường treo rất nhiều ảnh.

  • 他穿着一件蓝衬衫。

    Tā chuānzhe yī jiàn lán chènshān.

    Anh ấy đang mặc một chiếc sơ mi xanh.

So với tiếng Việt

Tiếng Việt cũng nói “cửa đang mở”, nên người Việt hay dịch thành 门在开 – nghĩa là “ai đó đang mở cửa” (hành động). Trạng thái đứng yên phải dùng 门开着.

4

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Minh đi xem phòng cho thuê, chủ nhà là cô Trương.

  1. 张阿姨

    这就是那个房间,你看看。

    Zhè jiù shì nàge fángjiān, nǐ kànkan.Đây chính là căn phòng đó, cháu xem đi.
  2. 明

    房间不大,但是很干净。有空调吗?

    Fángjiān bù dà, dànshì hěn gānjìng. Yǒu kōngtiáo ma?Phòng không rộng nhưng sạch sẽ. Có điều hòa không ạ?
  3. 张阿姨

    有。你看,空调开着呢。厨房里还有冰箱。

    Yǒu. Nǐ kàn, kōngtiáo kāizhe ne. Chúfáng li hái yǒu bīngxiāng.Có. Cháu xem, điều hòa đang bật đây. Trong bếp còn có tủ lạnh.
  4. 明

    这儿离地铁站远吗?

    Zhèr lí dìtiězhàn yuǎn ma?Ở đây cách ga tàu điện ngầm có xa không ạ?
  5. 张阿姨

    不远,走路五分钟。附近还有超市和公园,很方便。

    Bù yuǎn, zǒulù wǔ fēnzhōng. Fùjìn hái yǒu chāoshì hé gōngyuán, hěn fāngbiàn.Không xa, đi bộ năm phút. Gần đây còn có siêu thị và công viên, tiện lắm.
  6. 明

    这是几层?

    Zhè shì jǐ céng?Đây là tầng mấy ạ?
  7. 张阿姨

    六层。晚上很安静,邻居们都很好。

    Liù céng. Wǎnshang hěn ānjìng, línjūmen dōu hěn hǎo.Tầng sáu. Buổi tối rất yên tĩnh, hàng xóm đều tốt cả.
  8. 明

    我很满意。我下个星期就搬过来,可以吗?

    Wǒ hěn mǎnyì. Wǒ xià ge xīngqī jiù bān guòlai, kěyǐ ma?Cháu rất hài lòng. Tuần sau cháu chuyển đến luôn được không ạ?
  9. 张阿姨

    当然可以!

    Dāngrán kěyǐ!Tất nhiên là được!

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

5

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.Điền vào chỗ trống: 我家___学校很近。

  2. 2.“主人” nghĩa là gì?

  3. 3.Câu nào nói “Cửa sổ đang mở” (trạng thái)?

  4. 4.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.
  5. 5.Chọn chữ Hán đúng với phiên âm “huāyuán”.

  6. 6.Ở Trung Quốc, “一楼” là tầng nào?

Đã làm 0/6 câu

6

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiGọi video hoặc nói với bạn: mô tả căn phòng của bạn (trên bàn có gì, trên tường treo gì – dùng 着), nhà cách trường/công ty bao xa (离) và gần nhà có gì (附近, 对面).

Viết ngắn, AI chữa bài

HSK 2 · 50–160 chữ

Bài 4: Nhà cửa – thuê phòng

Viết 5–6 câu giới thiệu căn nhà em đang ở, dùng 离 ít nhất một lần và ít nhất hai câu có 着.

0 chữ · nên viết 50–160

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang HSK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm bính âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.