Dùng thử AI
Tiếng Trung中文Lộ trình HSK, giải thích bằng tiếng Việt

Giao thông – đi lại trong thành phố

交通

Sau bài này, bạn có thể hỏi và chỉ đường, đi tàu điện ngầm, xe buýt, taxi, nói thời gian đi từ nơi này đến nơi khác và báo sắp đến nơi.

1

19 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 地铁站

    dìtiězhàn

    HVđịa thiết trạmPhồn thể 地鐵站

    ga tàu điện ngầmdanh từ

    请问,地铁站在哪儿?

    Qǐngwèn, dìtiězhàn zài nǎr?Xin hỏi, ga tàu điện ngầm ở đâu?
  • 街

    jiē

    HVnhai

    phố, đường phốdanh từ

    这条街晚上很热闹。

    Zhè tiáo jiē wǎnshang hěn rènao.Con phố này buổi tối rất nhộn nhịp.
  • 公共汽车

    gōnggòng qìchē

    HVcông cộng khí xaPhồn thể 公共汽車

    xe buýtdanh từ

    坐公共汽车去要一个小时。

    Zuò gōnggòng qìchē qù yào yī ge xiǎoshí.Đi xe buýt mất một tiếng.
  • 自行车

    zìxíngchē

    HVtự hành xaPhồn thể 自行車

    xe đạpdanh từ

    我骑自行车去学校。

    Wǒ qí zìxíngchē qù xuéxiào.Mình đi xe đạp đến trường.
  • 骑

    qí

    HVkỵPhồn thể 騎

    cưỡi, đi (xe đạp, xe máy, ngựa)động từ

    在越南,很多人骑摩托车。

    Zài Yuènán, hěn duō rén qí mótuōchē.Ở Việt Nam rất nhiều người đi xe máy.
  • 交通

    jiāotōng

    HVgiao thông

    giao thôngdanh từ

    这个城市的交通很方便。

    Zhège chéngshì de jiāotōng hěn fāngbiàn.Giao thông ở thành phố này rất thuận tiện.
  • 司机

    sījī

    HVtư cơPhồn thể 司機

    tài xếdanh từ

    司机师傅,到机场多少钱?

    Sījī shīfu, dào jīchǎng duōshao qián?Bác tài ơi, đến sân bay bao nhiêu tiền?
  • 出租车

    chūzūchē

    HVxuất tô xaPhồn thể 出租車

    xe taxidanh từ

    我们坐出租车去吧。

    Wǒmen zuò chūzūchē qù ba.Mình đi taxi đi.
  • 船

    chuán

    HVthuyền

    tàu thủy, thuyềndanh từ

    我们坐船去那个岛。

    Wǒmen zuò chuán qù nàge dǎo.Chúng mình đi thuyền ra hòn đảo đó.
  • 往

    wǎng

    HVvãng

    về phía, hướng vềgiới từ

    往前走五分钟就到了。

    Wǎng qián zǒu wǔ fēnzhōng jiù dào le.Đi thẳng về phía trước năm phút là tới.
  • 起飞

    qǐfēi

    HVkhởi phiPhồn thể 起飛

    cất cánhđộng từ

    飞机十点起飞。

    Fēijī shí diǎn qǐfēi.Máy bay cất cánh lúc 10 giờ.
  • 方向

    fāngxiàng

    HVphương hướng

    hướng, phương hướngdanh từ

    去机场是这个方向吗?

    Qù jīchǎng shì zhège fāngxiàng ma?Ra sân bay có phải hướng này không?
  • 公交车

    gōngjiāochē

    HVcông giao xaPhồn thể 公交車

    xe buýt (cách nói thường ngày)danh từ

    我每天坐公交车上班。

    Wǒ měi tiān zuò gōngjiāochē shàngbān.Ngày nào mình cũng đi xe buýt đi làm.
  • 一直

    yīzhí

    HVnhất trực

    thẳng; liên tục, suốtphó từ

    一直往前走,别拐。

    Yīzhí wǎng qián zǒu, bié guǎi.Cứ đi thẳng, đừng rẽ.
  • 问路

    wènlù

    HVvấn lộPhồn thể 問路

    hỏi đườngđộng từ

    他在街上向一位警察问路。

    Tā zài jiē shang xiàng yī wèi jǐngchá wènlù.Anh ấy hỏi đường một chú cảnh sát trên phố.
  • 公里

    gōnglǐ

    HVcông lý

    ki-lô-métlượng từ

    从这儿到机场有三十公里。

    Cóng zhèr dào jīchǎng yǒu sānshí gōnglǐ.Từ đây đến sân bay khoảng 30 km.
  • 停

    tíng

    HVđình

    dừng, đỗđộng từ

    师傅,请在前面停一下。

    Shīfu, qǐng zài qiánmian tíng yīxià.Bác tài, dừng ở phía trước giúp tôi.
  • 离开

    líkāi

    HVly khaiPhồn thể 離開

    rời khỏi, rời điđộng từ

    他昨天离开北京了。

    Tā zuótiān líkāi Běijīng le.Hôm qua anh ấy đã rời Bắc Kinh.
  • 辆

    liàng

    HVlượngPhồn thể 輛

    chiếc (lượng từ cho xe)lượng từ

    门口停着一辆出租车。

    Ménkǒu tíngzhe yī liàng chūzūchē.Trước cửa có một chiếc taxi đang đỗ.
2

Chữ Hán trọng tâm

Nhớ chữ qua âm Hán Việt và bộ thủ; bấm “Xem nét và tự viết” để luyện viết có sửa nét.

3

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

从…到… – từ… đến…

从 + điểm đầu + 到 + điểm cuối (+ động từ / 要 + thời gian)

从…到… nêu điểm bắt đầu và điểm kết thúc, dùng được cho cả nơi chốn lẫn thời gian. Cả cụm đứng trước động từ. Hỏi mất bao lâu: 从 A 到 B 要多长时间?

  • 从我家到公司要坐四十分钟地铁。

    Cóng wǒ jiā dào gōngsī yào zuò sìshí fēnzhōng dìtiě.

    Từ nhà mình đến công ty đi tàu điện mất 40 phút.

  • 我从八点到十二点上课。

    Wǒ cóng bā diǎn dào shí'èr diǎn shàngkè.

    Mình học từ 8 giờ đến 12 giờ.

  • 请问,从这儿到机场怎么走?

    Qǐngwèn, cóng zhèr dào jīchǎng zěnme zǒu?

    Xin hỏi, từ đây đến sân bay đi thế nào?

So với tiếng Việt

Thứ tự “từ… đến…” giống tiếng Việt, nhưng cả cụm phải đứng TRƯỚC động từ: 我从八点到十二点上课, không nói 我上课从八点到十二点 như kiểu “mình học từ 8 đến 12 giờ”.

要…了 / 快要…了 / 就要…了 – sắp… rồi

(快 / 就) 要 + động từ / tính từ + 了 · 快 + động từ + 了

Diễn tả việc sắp xảy ra; cuối câu luôn có 了. 快要…了 và 快…了 nhấn mạnh “rất gần rồi”. Khi trong câu có mốc thời gian cụ thể (明天, 下个月, 十点) thì dùng 就要…了, không dùng 快要…了.

  • 地铁快到站了。

    Dìtiě kuài dào zhàn le.

    Tàu sắp vào ga rồi.

  • 要下雨了,带伞吧。

    Yào xià yǔ le, dài sǎn ba.

    Sắp mưa rồi, mang ô đi.

  • 飞机快要起飞了。

    Fēijī kuàiyào qǐfēi le.

    Máy bay sắp cất cánh rồi.

  • 我们明天就要考试了。

    Wǒmen míngtiān jiù yào kǎoshì le.

    Ngày mai chúng mình thi rồi.

So với tiếng Việt

Người Việt hay quên 了 cuối câu vì tiếng Việt có thể nói “sắp mưa” trơn. Lỗi thứ hai: 明天快要考试了 – có mốc thời gian thì phải đổi thành 明天就要考试了.

4

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Lan đi taxi ra sân bay vào giờ cao điểm.

  1. 兰

    师傅,去机场。

    Shīfu, qù jīchǎng.Bác tài, cho tôi ra sân bay.
  2. 司机

    好。你几点的飞机?

    Hǎo. Nǐ jǐ diǎn de fēijī?Được. Chuyến bay của cô mấy giờ?
  3. 兰

    十一点的。从这儿到机场要多长时间?

    Shíyī diǎn de. Cóng zhèr dào jīchǎng yào duō cháng shíjiān?Chuyến 11 giờ. Từ đây ra sân bay mất bao lâu ạ?
  4. 司机

    不堵车的话,四十分钟。现在是上班时间,有点儿堵。

    Bù dǔchē dehuà, sìshí fēnzhōng. Xiànzài shì shàngbān shíjiān, yǒudiǎnr dǔ.Không tắc thì 40 phút. Giờ đang giờ đi làm, hơi tắc.
  5. 兰

    我有点儿着急,飞机快要起飞了。

    Wǒ yǒudiǎnr zháojí, fēijī kuàiyào qǐfēi le.Tôi hơi sốt ruột, máy bay sắp cất cánh rồi.
  6. 司机

    放心吧。我们在前面的路口往左拐,走另一条路。

    Fàngxīn ba. Wǒmen zài qiánmian de lùkǒu wǎng zuǒ guǎi, zǒu lìng yī tiáo lù.Yên tâm. Đến ngã tư phía trước mình rẽ trái, đi đường khác.
  7. 司机

    快到了,一直往前走就是机场。

    Kuài dào le, yīzhí wǎng qián zǒu jiù shì jīchǎng.Sắp tới rồi, cứ đi thẳng là đến sân bay.
  8. 兰

    太好了!师傅,在这儿停一下吧。

    Tài hǎo le! Shīfu, zài zhèr tíng yīxià ba.Tốt quá! Bác dừng ở đây giúp tôi.
  9. 司机

    一共六十五块。慢走!

    Yīgòng liùshíwǔ kuài. Màn zǒu!Tổng cộng 65 tệ. Đi cẩn thận nhé!

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

5

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.“问路” nghĩa là gì?

  2. 2.Điền vào chỗ trống: 从我家___公司要四十分钟。

  3. 3.Câu nào đúng?

  4. 4.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.
  5. 5.“Đi xe đạp” nói thế nào?

  6. 6.“一直往前走” nghĩa là gì?

Đã làm 0/6 câu

6

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiChỉ đường bằng tiếng Trung từ nhà bạn đến chợ hoặc trường gần nhất (一直往前走, 在…路口往左/右拐), và nói mất bao lâu bằng 从…到…要….

Viết ngắn, AI chữa bài

HSK 2 · 50–160 chữ

Bài 6: Giao thông – đi lại trong thành phố

Viết 5–6 câu kể em đi học hoặc đi làm bằng phương tiện gì, từ nhà đến đó mất bao lâu, có hay tắc đường không; dùng 从…到…, 离 và 快…了.

0 chữ · nên viết 50–160

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang HSK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm bính âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.