Dùng thử AI
Tiếng Trung中文Lộ trình HSK, giải thích bằng tiếng Việt

Học tiếng Trung

学汉语

Sau bài này, bạn có thể nói chuyện học hành: đã làm xong bài chưa, nghe có hiểu không, mình biết làm gì, được phép làm gì và có khả năng làm gì.

1

20 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 作业

    zuòyè

    HVtác nghiệpPhồn thể 作業

    bài tập về nhàdanh từ

    今天的作业多吗?

    Jīntiān de zuòyè duō ma?Bài tập hôm nay có nhiều không?
  • 问题

    wèntí

    HVvấn đềPhồn thể 問題

    câu hỏi; vấn đềdanh từ

    老师,我有一个问题。

    Lǎoshī, wǒ yǒu yī ge wèntí.Thưa cô, em có một câu hỏi.
  • 普通话

    pǔtōnghuà

    HVphổ thông thoạiPhồn thể 普通話

    tiếng phổ thông (tiếng Trung chuẩn)danh từ

    我们学的汉语就是普通话。

    Wǒmen xué de Hànyǔ jiù shì pǔtōnghuà.Tiếng Trung chúng mình học chính là tiếng phổ thông.
  • 练习

    liànxí

    HVluyện tậpPhồn thể 練習

    luyện tập; bài luyệnđộng từ

    我每天练习说汉语。

    Wǒ měi tiān liànxí shuō Hànyǔ.Ngày nào mình cũng luyện nói tiếng Trung.
  • 复习

    fùxí

    HVphục tậpPhồn thể 復習

    ôn tậpđộng từ

    考试以前要好好儿复习。

    Kǎoshì yǐqián yào hǎohāor fùxí.Trước kỳ thi phải ôn tập cho kỹ.
  • 笔记

    bǐjì

    HVbút kýPhồn thể 筆記

    ghi chép, vở ghidanh từ

    上课的时候要记笔记。

    Shàngkè de shíhou yào jì bǐjì.Trong giờ học phải ghi chép.
  • 生词

    shēngcí

    HVsinh từPhồn thể 生詞

    từ mớidanh từ

    这课的生词不太难。

    Zhè kè de shēngcí bù tài nán.Từ mới bài này không khó lắm.
  • 句子

    jùzi

    HVcú tử

    câudanh từ

    请用这个词说一个句子。

    Qǐng yòng zhège cí shuō yī ge jùzi.Hãy dùng từ này nói một câu.
  • 讲

    jiǎng

    HVgiảngPhồn thể 講

    giảng, nói, kểđộng từ

    老师讲得很清楚。

    Lǎoshī jiǎng de hěn qīngchu.Thầy giảng rất rõ ràng.
  • 懂

    dǒng

    HVđổng

    hiểuđộng từ

    你听懂了吗?

    Nǐ tīngdǒng le ma?Bạn nghe hiểu chưa?
  • 读音

    dúyīn

    HVđộc âmPhồn thể 讀音

    cách đọc, âm đọcdanh từ

    这个字有两个读音。

    Zhège zì yǒu liǎng ge dúyīn.Chữ này có hai cách đọc.
  • 水平

    shuǐpíng

    HVthủy bình

    trình độdanh từ

    他的汉语水平很高。

    Tā de Hànyǔ shuǐpíng hěn gāo.Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.
  • 清楚

    qīngchu

    HVthanh sở

    rõ ràng; hiểu rõtính từ

    这个问题我还不太清楚。

    Zhège wèntí wǒ hái bù tài qīngchu.Vấn đề này mình vẫn chưa rõ lắm.
  • 重复

    chóngfù

    HVtrùng phứcPhồn thể 重複

    lặp lại, nhắc lạiđộng từ

    请大家跟我重复一遍。

    Qǐng dàjiā gēn wǒ chóngfù yī biàn.Mời cả lớp nhắc lại theo cô một lượt.
  • 词典

    cídiǎn

    HVtừ điểnPhồn thể 詞典

    từ điểndanh từ

    不懂的字可以查词典。

    Bù dǒng de zì kěyǐ chá cídiǎn.Chữ không hiểu thì có thể tra từ điển.
  • 查

    chá

    HVtra

    tra, tìm, kiểm trađộng từ

    我用手机查生词。

    Wǒ yòng shǒujī chá shēngcí.Mình tra từ mới bằng điện thoại.
  • 遍

    biàn

    HVbiến

    lượt, lần (làm trọn từ đầu đến cuối)lượng từ

    请再说一遍。

    Qǐng zài shuō yī biàn.Xin nói lại một lần nữa.
  • 提高

    tígāo

    HVđề cao

    nâng caođộng từ

    多听多说,水平就能提高。

    Duō tīng duō shuō, shuǐpíng jiù néng tígāo.Nghe nhiều nói nhiều thì trình độ sẽ nâng lên.
  • 努力

    nǔlì

    HVnỗ lực

    cố gắng, chăm chỉtính từ

    她学习很努力。

    Tā xuéxí hěn nǔlì.Cô ấy học rất chăm chỉ.
  • 成绩

    chéngjì

    HVthành tíchPhồn thể 成績

    thành tích, điểm sốdanh từ

    这次考试他的成绩很好。

    Zhè cì kǎoshì tā de chéngjì hěn hǎo.Lần thi này điểm của cậu ấy rất tốt.
2

Chữ Hán trọng tâm

Nhớ chữ qua âm Hán Việt và bộ thủ; bấm “Xem nét và tự viết” để luyện viết có sửa nét.

3

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

Bổ ngữ kết quả: 完, 好, 到, 懂, 错, 见

Động từ + 完 / 好 / 到 / 懂 / 错 / 见 (+ 了) · Phủ định: 没 + động từ + bổ ngữ

Bổ ngữ kết quả đứng ngay sau động từ, cho biết hành động dẫn tới kết quả gì: 做完 (làm xong), 准备好 (chuẩn bị xong, ổn thỏa), 找到 (tìm thấy), 听懂 (nghe hiểu), 写错 (viết sai), 看见 (nhìn thấy). Động từ và bổ ngữ dính liền, 了 và tân ngữ đứng sau cả cụm. Phủ định luôn dùng 没, không dùng 不.

  • 我做完作业了。

    Wǒ zuòwán zuòyè le.

    Mình làm xong bài tập rồi.

  • 老师说的话,你听懂了吗?

    Lǎoshī shuō de huà, nǐ tīngdǒng le ma?

    Lời cô nói, bạn nghe hiểu chưa?

  • 我找到那本词典了。

    Wǒ zhǎodào nà běn cídiǎn le.

    Mình tìm thấy quyển từ điển đó rồi.

  • 我还没准备好。

    Wǒ hái méi zhǔnbèi hǎo.

    Mình vẫn chưa chuẩn bị xong.

So với tiếng Việt

Tiếng Việt cũng có “làm xong, nghe hiểu, tìm thấy”, nên người Việt dễ học phần này. Lỗi hay gặp: chỉ nói 我听了 khi muốn nói “nghe hiểu rồi” (听 chỉ là nghe, chưa chắc hiểu); và phủ định sai thành 不听懂 – phải nói 没听懂.

Phân biệt 会, 能, 可以 (mở rộng từ HSK 1)

会 + V (kỹ năng học được) · 能 + V (khả năng, điều kiện) · 可以 + V (được phép)

HSK 1 đã học 会 và 能; bài này thêm 可以 và phân biệt kỹ cả ba. 会 nói về kỹ năng phải học mới biết (会说汉语, 会游泳), còn có nghĩa “sẽ” (dự đoán). 能 nói về năng lực, điều kiện khách quan cho phép làm được (今天我能去 – hôm nay mình đi được; 能看懂 – đọc hiểu được). 可以 nói về sự cho phép (这儿可以拍照吗?). Khi xin phép, 能 và 可以 đều dùng được; nhưng từ chối sự cho phép thường nói 不可以 hoặc 不能.

  • 我会写三百个汉字。

    Wǒ huì xiě sānbǎi ge Hànzì.

    Mình biết viết 300 chữ Hán.

  • 我感冒了,明天不能去上课。

    Wǒ gǎnmào le, míngtiān bù néng qù shàngkè.

    Mình bị cảm, mai không đi học được.

  • 考试的时候不可以查词典。

    Kǎoshì de shíhou bù kěyǐ chá cídiǎn.

    Khi thi không được tra từ điển.

  • 她一分钟能写二十个字。

    Tā yī fēnzhōng néng xiě èrshí ge zì.

    Một phút cô ấy viết được 20 chữ.

So với tiếng Việt

Tiếng Việt dùng “biết”, “được”, “có thể” khá tự do nên người Việt hay nhầm. Mẹo: “biết (vì đã học)” → 会; “làm được (đủ sức, đủ điều kiện)” → 能; “được phép” → 可以. Nói 我能说汉语 không sai nhưng ý là “đủ khả năng nói (vd sau khi khỏi ốm)”; muốn khoe biết tiếng Trung thì dùng 我会说汉语.

4

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Sau giờ học, Minh hỏi cô giáo Vương về bài tập.

  1. 明

    王老师,今天的作业我做完了。

    Wáng lǎoshī, jīntiān de zuòyè wǒ zuòwán le.Cô Vương ơi, bài tập hôm nay em làm xong rồi ạ.
  2. 王老师

    这么快!有问题吗?

    Zhème kuài! Yǒu wèntí ma?Nhanh thế! Có gì không hiểu không?
  3. 明

    第三个句子我没看懂。这个词是什么意思?

    Dì-sān ge jùzi wǒ méi kàndǒng. Zhège cí shì shénme yìsi?Câu thứ ba em đọc chưa hiểu. Từ này nghĩa là gì ạ?
  4. 王老师

    这是今天的生词,你可以查一下词典。

    Zhè shì jīntiān de shēngcí, nǐ kěyǐ chá yīxià cídiǎn.Đây là từ mới hôm nay, em có thể tra từ điển một chút.
  5. 明

    我查了,但是还不太明白。您能再说一遍吗?

    Wǒ chá le, dànshì hái bù tài míngbai. Nín néng zài shuō yī biàn ma?Em tra rồi nhưng vẫn chưa rõ lắm. Cô giảng lại một lần được không ạ?
  6. 王老师

    好。……现在听懂了吗?

    Hǎo. …… Xiànzài tīngdǒng le ma?Được. … Giờ nghe hiểu chưa?
  7. 明

    听懂了!老师,汉字太难了,我常常写错。

    Tīngdǒng le! Lǎoshī, Hànzì tài nán le, wǒ chángcháng xiěcuò.Hiểu rồi ạ! Cô ơi, chữ Hán khó quá, em hay viết sai.
  8. 王老师

    你已经会写很多字了。每天练习十分钟,就容易了。

    Nǐ yǐjīng huì xiě hěn duō zì le. Měi tiān liànxí shí fēnzhōng, jiù róngyì le.Em đã biết viết nhiều chữ rồi. Mỗi ngày luyện mười phút là sẽ dễ thôi.
  9. 明

    谢谢老师!我会努力的。

    Xièxie lǎoshī! Wǒ huì nǔlì de.Em cảm ơn cô! Em sẽ cố gắng ạ.

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

5

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.Điền vào chỗ trống: 我还没做___作业。

  2. 2.“Mình biết bơi” (đã học) nói thế nào?

  3. 3.Câu nào đúng?

  4. 4.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.
  5. 5.“复习” nghĩa là gì?

  6. 6.Chọn câu dùng 能 đúng nhất.

Đã làm 0/6 câu

6

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiNói 1 phút về việc học tiếng Trung của bạn: bạn biết (会) làm gì, mỗi ngày học thế nào, chỗ nào chưa hiểu (没听懂 / 没看懂). Thử dùng câu 请再说一遍 với giáo viên hoặc bạn học.

Viết ngắn, AI chữa bài

HSK 2 · 50–160 chữ

Bài 7: Học tiếng Trung

Viết 5–6 câu về cách em học tiếng Trung, dùng ít nhất 3 bổ ngữ kết quả (完, 懂, 错, 到…) và phân biệt đúng 会 / 能 / 可以.

0 chữ · nên viết 50–160

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang HSK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm bính âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.