Dùng thử AI
Tiếng Trung中文Lộ trình HSK, giải thích bằng tiếng Việt

Kỳ nghỉ – du lịch

去旅游

Sau bài này, bạn có thể kể mình đã từng đi đâu, đi mấy lần, hỏi kinh nghiệm du lịch của người khác và lên kế hoạch cho kỳ nghỉ.

1

19 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 旅游

    lǚyóu

    HVlữ duPhồn thể 旅遊

    du lịchđộng từ

    暑假我想去中国旅游。

    Shǔjià wǒ xiǎng qù Zhōngguó lǚyóu.Kỳ nghỉ hè mình muốn đi du lịch Trung Quốc.
  • 护照

    hùzhào

    HVhộ chiếuPhồn thể 護照

    hộ chiếudanh từ

    别忘了带护照。

    Bié wàng le dài hùzhào.Đừng quên mang hộ chiếu.
  • 假期

    jiàqī

    HVgiá kỳ

    kỳ nghỉdanh từ

    假期你打算去哪儿?

    Jiàqī nǐ dǎsuàn qù nǎr?Kỳ nghỉ bạn định đi đâu?
  • 旅行

    lǚxíng

    HVlữ hành

    du lịch, đi xađộng từ

    这次旅行很有意思。

    Zhè cì lǚxíng hěn yǒu yìsi.Chuyến đi lần này rất thú vị.
  • 游客

    yóukè

    HVdu kháchPhồn thể 遊客

    du khách, khách du lịchdanh từ

    夏天,下龙湾的游客很多。

    Xiàtiān, Xiàlóng Wān de yóukè hěn duō.Mùa hè vịnh Hạ Long rất đông du khách.
  • 海边

    hǎibiān

    HVhải biênPhồn thể 海邊

    bờ biển, bãi biểndanh từ

    孩子们在海边玩儿。

    Háizimen zài hǎibiān wánr.Bọn trẻ chơi ở bãi biển.
  • 相机

    xiàngjī

    HVtướng cơPhồn thể 相機

    máy ảnhdanh từ

    旅游的时候别忘了带相机。

    Lǚyóu de shíhou bié wàng le dài xiàngjī.Đi du lịch đừng quên mang máy ảnh.
  • 爬

    pá

    HVbà

    leo, bòđộng từ

    你爬过长城吗?

    Nǐ páguo Chángchéng ma?Bạn leo Vạn Lý Trường Thành bao giờ chưa?
  • 大海

    dàhǎi

    HVđại hải

    biển cảdanh từ

    我很喜欢看大海。

    Wǒ hěn xǐhuan kàn dàhǎi.Mình rất thích ngắm biển.
  • 一路平安

    yīlù píng'ān

    HVnhất lộ bình an

    thượng lộ bình ancụm từ

    明天你出发,祝你一路平安!

    Míngtiān nǐ chūfā, zhù nǐ yīlù píng'ān!Mai bạn lên đường, chúc thượng lộ bình an!
  • 照相

    zhàoxiàng

    HVchiếu tướng

    chụp ảnhđộng từ

    我们在这儿照张相吧。

    Wǒmen zài zhèr zhào zhāng xiàng ba.Chúng mình chụp một tấm ảnh ở đây đi.
  • 出国

    chūguó

    HVxuất quốcPhồn thể 出國

    ra nước ngoàiđộng từ

    这是我第一次出国。

    Zhè shì wǒ dì-yī cì chūguó.Đây là lần đầu tiên mình ra nước ngoài.
  • 外地

    wàidì

    HVngoại địa

    nơi khác, tỉnh khácdanh từ

    春节的时候,很多外地人回老家。

    Chūnjié de shíhou, hěn duō wàidì rén huí lǎojiā.Dịp Tết, nhiều người ngoại tỉnh về quê.
  • 计划

    jìhuà

    HVkế hoạchPhồn thể 計劃

    kế hoạch; dự địnhdanh từ

    你暑假有什么计划?

    Nǐ shǔjià yǒu shénme jìhuà?Nghỉ hè bạn có kế hoạch gì?
  • 湖

    hú

    HVhồ

    hồdanh từ

    河内有很多湖。

    Hénèi yǒu hěn duō hú.Hà Nội có rất nhiều hồ.
  • 大自然

    dàzìrán

    HVđại tự nhiên

    thiên nhiêndanh từ

    我很喜欢大自然,周末常常去海边。

    Wǒ hěn xǐhuan dàzìrán, zhōumò chángcháng qù hǎibiān.Mình rất thích thiên nhiên, cuối tuần hay ra biển.
  • 酒店

    jiǔdiàn

    HVtửu điếm

    khách sạn (lớn)danh từ

    这家酒店又干净又安静。

    Zhè jiā jiǔdiàn yòu gānjìng yòu ānjìng.Khách sạn này vừa sạch vừa yên tĩnh.
  • 出发

    chūfā

    HVxuất phátPhồn thể 出發

    xuất phát, khởi hànhđộng từ

    我们明天早上七点出发。

    Wǒmen míngtiān zǎoshang qī diǎn chūfā.Sáng mai 7 giờ chúng mình xuất phát.
  • 回国

    huíguó

    HVhồi quốcPhồn thể 回國

    về nướcđộng từ

    他下个月就要回国了。

    Tā xià ge yuè jiù yào huíguó le.Tháng sau anh ấy về nước rồi.
2

Chữ Hán trọng tâm

Nhớ chữ qua âm Hán Việt và bộ thủ; bấm “Xem nét và tự viết” để luyện viết có sửa nét.

3

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

过 – đã từng (kinh nghiệm)

Chủ ngữ + động từ + 过 (+ tân ngữ) · Phủ định: 没(有) + động từ + 过 · Hỏi: …过…吗?/ …过…没有?

过 đặt ngay sau động từ để nói một việc đã từng xảy ra trong quá khứ, nay thành kinh nghiệm (không nhất thiết biết lúc nào). 过 đọc nhẹ “guo”. Phủ định là 没(有)…过, ý “chưa từng, chưa bao giờ”; khi phủ định vẫn giữ 过. Có thể thêm số lần: 去过两次.

  • 我去过三次上海。

    Wǒ qùguo sān cì Shànghǎi.

    Mình đã đi Thượng Hải ba lần.

  • 你吃过北京烤鸭吗?

    Nǐ chīguo Běijīng kǎoyā ma?

    Bạn đã ăn vịt quay Bắc Kinh bao giờ chưa?

  • 我从来没坐过船。

    Wǒ cónglái méi zuòguo chuán.

    Mình chưa từng đi thuyền bao giờ.

So với tiếng Việt

过 ≈ “đã từng”, 了 ≈ “đã (xong việc lần này)”. 我去了北京 = mình đã đi Bắc Kinh (chuyến cụ thể); 我去过北京 = mình từng đến Bắc Kinh (kinh nghiệm). Lỗi hay gặp: bỏ 过 khi phủ định (我没去北京 = mình đã không đi Bắc Kinh), muốn nói “chưa từng đi” phải là 我没去过北京.

Động lượng từ 次, 遍 – làm mấy lần

Động từ + (了 / 过) + số + 次 / 遍 + tân ngữ thường · Động từ + (了 / 过) + tân ngữ là đại từ / nơi chốn + số + 次

Muốn nói làm bao nhiêu lần, đặt “số + 次/遍” sau động từ (và sau 了, 过). Tân ngữ là danh từ thường thì đứng sau cụm số lần (看过两次电影); tân ngữ là đại từ thì đứng trước (见过他一次); tên địa danh đứng trước hay sau đều được.

  • 这个电影我看过两遍。

    Zhège diànyǐng wǒ kànguo liǎng biàn.

    Bộ phim này mình xem trọn hai lần rồi.

  • 我见过他一次。

    Wǒ jiànguo tā yī cì.

    Mình gặp anh ấy một lần rồi.

  • 他去过中国三次。

    Tā qùguo Zhōngguó sān cì.

    Anh ấy đã đi Trung Quốc ba lần.

So với tiếng Việt

Tiếng Việt có thể nói “ba lần đi Trung Quốc” hay “đi Trung Quốc ba lần”; tiếng Trung không đặt số lần trước động từ (三次去中国 – sai). Với đại từ, đừng nói 见过一次他.

4

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Lan và bạn Trung Quốc Tiểu Mỹ bàn kế hoạch nghỉ hè.

  1. 小美

    兰,这个暑假你有什么计划?

    Lán, zhège shǔjià nǐ yǒu shénme jìhuà?Lan ơi, hè này cậu có kế hoạch gì?
  2. 兰

    我想去旅游。你去过越南吗?

    Wǒ xiǎng qù lǚyóu. Nǐ qùguo Yuènán ma?Tớ muốn đi du lịch. Cậu đến Việt Nam bao giờ chưa?
  3. 小美

    去过一次,去的是河内。下龙湾我还没去过。

    Qùguo yī cì, qù de shì Hénèi. Xiàlóng Wān wǒ hái méi qùguo.Đi một lần rồi, đi Hà Nội. Vịnh Hạ Long thì tớ chưa đi.
  4. 兰

    下龙湾的风景非常美,你一定要去看看!

    Xiàlóng Wān de fēngjǐng fēicháng měi, nǐ yīdìng yào qù kànkan!Phong cảnh vịnh Hạ Long đẹp lắm, cậu nhất định phải đi xem!
  5. 小美

    好啊!我们可以一起坐船,还可以在海边照相。

    Hǎo a! Wǒmen kěyǐ yīqǐ zuò chuán, hái kěyǐ zài hǎibiān zhàoxiàng.Hay quá! Bọn mình có thể cùng đi thuyền, còn chụp ảnh ở bãi biển nữa.
  6. 兰

    那你也带我去中国吧。我从来没爬过长城。

    Nà nǐ yě dài wǒ qù Zhōngguó ba. Wǒ cónglái méi páguo Chángchéng.Thế cậu cũng dẫn tớ đi Trung Quốc nhé. Tớ chưa bao giờ leo Vạn Lý Trường Thành.
  7. 小美

    没问题!你有护照吗?去中国要办签证。

    Méi wèntí! Nǐ yǒu hùzhào ma? Qù Zhōngguó yào bàn qiānzhèng.Không thành vấn đề! Cậu có hộ chiếu chưa? Đi Trung Quốc phải làm visa đấy.
  8. 兰

    有,我的护照是去年办的。我明天就去办签证。

    Yǒu, wǒ de hùzhào shì qùnián bàn de. Wǒ míngtiān jiù qù bàn qiānzhèng.Có, hộ chiếu tớ làm từ năm ngoái. Mai tớ đi làm visa luôn.

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

5

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.Điền vào chỗ trống: 我没去___北京。(Mình chưa từng đi Bắc Kinh)

  2. 2.Câu nào đúng?

  3. 3.“游客” nghĩa là gì?

  4. 4.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.
  5. 5.Chọn chữ Hán đúng với phiên âm “hùzhào”.

  6. 6.我去了北京 và 我去过北京 khác nhau thế nào?

Đã làm 0/6 câu

6

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiHỏi 3 người bạn (hoặc tự trả lời) bằng tiếng Trung: 你去过哪些地方?去过几次? Kể một nơi bạn rất muốn đến nhưng 还没去过.

Viết ngắn, AI chữa bài

HSK 2 · 50–160 chữ

Bài 9: Kỳ nghỉ – du lịch

Viết 6 câu về một chuyến du lịch đáng nhớ hoặc kế hoạch nghỉ hè sắp tới; dùng ít nhất hai lần 过 và một lần “số + 次”.

0 chữ · nên viết 50–160

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang HSK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm bính âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.