旅游
lǚyóu
HVlữ duPhồn thể 旅遊
暑假我想去中国旅游。
Chưa thấy gì khớp. Xem tất cả tính năng
去旅游
Sau bài này, bạn có thể kể mình đã từng đi đâu, đi mấy lần, hỏi kinh nghiệm du lịch của người khác và lên kế hoạch cho kỳ nghỉ.
Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.
旅游
lǚyóu
HVlữ duPhồn thể 旅遊
暑假我想去中国旅游。
护照
hùzhào
HVhộ chiếuPhồn thể 護照
别忘了带护照。
假期
jiàqī
HVgiá kỳ
假期你打算去哪儿?
旅行
lǚxíng
HVlữ hành
这次旅行很有意思。
游客
yóukè
HVdu kháchPhồn thể 遊客
夏天,下龙湾的游客很多。
海边
hǎibiān
HVhải biênPhồn thể 海邊
孩子们在海边玩儿。
相机
xiàngjī
HVtướng cơPhồn thể 相機
旅游的时候别忘了带相机。
爬
pá
HVbà
你爬过长城吗?
大海
dàhǎi
HVđại hải
我很喜欢看大海。
一路平安
yīlù píng'ān
HVnhất lộ bình an
明天你出发,祝你一路平安!
照相
zhàoxiàng
HVchiếu tướng
我们在这儿照张相吧。
出国
chūguó
HVxuất quốcPhồn thể 出國
这是我第一次出国。
外地
wàidì
HVngoại địa
春节的时候,很多外地人回老家。
计划
jìhuà
HVkế hoạchPhồn thể 計劃
你暑假有什么计划?
湖
hú
HVhồ
河内有很多湖。
大自然
dàzìrán
HVđại tự nhiên
我很喜欢大自然,周末常常去海边。
酒店
jiǔdiàn
HVtửu điếm
这家酒店又干净又安静。
出发
chūfā
HVxuất phátPhồn thể 出發
我们明天早上七点出发。
回国
huíguó
HVhồi quốcPhồn thể 回國
他下个月就要回国了。
Nhớ chữ qua âm Hán Việt và bộ thủ; bấm “Xem nét và tự viết” để luyện viết có sửa nét.
lǚ
đi xa, lữ hành
10 nét
Thành phần: 方 (phương) + 𠂉 + phần dưới
Mẹo nhớ: Đi về phương (方) xa dưới lá cờ đoàn: “lữ hành”. Pinyin có ü: lǚ.
yóu
bơi; đi chơi
12 nét
Thành phần: 氵 (thủy) + 斿
Mẹo nhớ: Có nước (氵) thì bơi (游泳); đi chơi khắp nơi cũng là 游: 旅游.
zhào
chiếu, soi; chụp
13 nét
Thành phần: 昭 (chiêu – sáng) + 灬 (hỏa)
Mẹo nhớ: Ánh sáng (昭) và lửa (灬) chiếu rọi: 照相 = chụp ảnh, 护照 = hộ chiếu.
hú
hồ
12 nét
Thành phần: 氵 (thủy) + 胡 (hồ)
Mẹo nhớ: Nước (氵) đọng thành hồ; 胡 hú gợi âm, Hán Việt cũng là “hồ”. 还剑湖 = hồ Hoàn Kiếm.
pá
leo, bò
8 nét
Thành phần: 爪 (trảo – móng vuốt) + 巴 (ba)
Mẹo nhớ: Dùng móng vuốt (爪) bám mà leo; 巴 bā gợi âm.
hǎi
biển
10 nét
Thành phần: 氵 (thủy) + 每 (mỗi)
Mẹo nhớ: Mỗi (每) dòng nước (氵) đều đổ ra biển.
Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.
Chủ ngữ + động từ + 过 (+ tân ngữ) · Phủ định: 没(有) + động từ + 过 · Hỏi: …过…吗?/ …过…没有?
过 đặt ngay sau động từ để nói một việc đã từng xảy ra trong quá khứ, nay thành kinh nghiệm (không nhất thiết biết lúc nào). 过 đọc nhẹ “guo”. Phủ định là 没(有)…过, ý “chưa từng, chưa bao giờ”; khi phủ định vẫn giữ 过. Có thể thêm số lần: 去过两次.
我去过三次上海。
Wǒ qùguo sān cì Shànghǎi.
Mình đã đi Thượng Hải ba lần.
你吃过北京烤鸭吗?
Nǐ chīguo Běijīng kǎoyā ma?
Bạn đã ăn vịt quay Bắc Kinh bao giờ chưa?
我从来没坐过船。
Wǒ cónglái méi zuòguo chuán.
Mình chưa từng đi thuyền bao giờ.
So với tiếng Việt
过 ≈ “đã từng”, 了 ≈ “đã (xong việc lần này)”. 我去了北京 = mình đã đi Bắc Kinh (chuyến cụ thể); 我去过北京 = mình từng đến Bắc Kinh (kinh nghiệm). Lỗi hay gặp: bỏ 过 khi phủ định (我没去北京 = mình đã không đi Bắc Kinh), muốn nói “chưa từng đi” phải là 我没去过北京.
Động từ + (了 / 过) + số + 次 / 遍 + tân ngữ thường · Động từ + (了 / 过) + tân ngữ là đại từ / nơi chốn + số + 次
Muốn nói làm bao nhiêu lần, đặt “số + 次/遍” sau động từ (và sau 了, 过). Tân ngữ là danh từ thường thì đứng sau cụm số lần (看过两次电影); tân ngữ là đại từ thì đứng trước (见过他一次); tên địa danh đứng trước hay sau đều được.
这个电影我看过两遍。
Zhège diànyǐng wǒ kànguo liǎng biàn.
Bộ phim này mình xem trọn hai lần rồi.
我见过他一次。
Wǒ jiànguo tā yī cì.
Mình gặp anh ấy một lần rồi.
他去过中国三次。
Tā qùguo Zhōngguó sān cì.
Anh ấy đã đi Trung Quốc ba lần.
So với tiếng Việt
Tiếng Việt có thể nói “ba lần đi Trung Quốc” hay “đi Trung Quốc ba lần”; tiếng Trung không đặt số lần trước động từ (三次去中国 – sai). Với đại từ, đừng nói 见过一次他.
Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.
Lan và bạn Trung Quốc Tiểu Mỹ bàn kế hoạch nghỉ hè.
小美
兰,这个暑假你有什么计划?
Lán, zhège shǔjià nǐ yǒu shénme jìhuà?Lan ơi, hè này cậu có kế hoạch gì?兰
我想去旅游。你去过越南吗?
Wǒ xiǎng qù lǚyóu. Nǐ qùguo Yuènán ma?Tớ muốn đi du lịch. Cậu đến Việt Nam bao giờ chưa?小美
去过一次,去的是河内。下龙湾我还没去过。
Qùguo yī cì, qù de shì Hénèi. Xiàlóng Wān wǒ hái méi qùguo.Đi một lần rồi, đi Hà Nội. Vịnh Hạ Long thì tớ chưa đi.兰
下龙湾的风景非常美,你一定要去看看!
Xiàlóng Wān de fēngjǐng fēicháng měi, nǐ yīdìng yào qù kànkan!Phong cảnh vịnh Hạ Long đẹp lắm, cậu nhất định phải đi xem!小美
好啊!我们可以一起坐船,还可以在海边照相。
Hǎo a! Wǒmen kěyǐ yīqǐ zuò chuán, hái kěyǐ zài hǎibiān zhàoxiàng.Hay quá! Bọn mình có thể cùng đi thuyền, còn chụp ảnh ở bãi biển nữa.兰
那你也带我去中国吧。我从来没爬过长城。
Nà nǐ yě dài wǒ qù Zhōngguó ba. Wǒ cónglái méi páguo Chángchéng.Thế cậu cũng dẫn tớ đi Trung Quốc nhé. Tớ chưa bao giờ leo Vạn Lý Trường Thành.小美
没问题!你有护照吗?去中国要办签证。
Méi wèntí! Nǐ yǒu hùzhào ma? Qù Zhōngguó yào bàn qiānzhèng.Không thành vấn đề! Cậu có hộ chiếu chưa? Đi Trung Quốc phải làm visa đấy.兰
有,我的护照是去年办的。我明天就去办签证。
Yǒu, wǒ de hùzhào shì qùnián bàn de. Wǒ míngtiān jiù qù bàn qiānzhèng.Có, hộ chiếu tớ làm từ năm ngoái. Mai tớ đi làm visa luôn.Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.
Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.
1.Điền vào chỗ trống: 我没去___北京。(Mình chưa từng đi Bắc Kinh)
2.Câu nào đúng?
3.“游客” nghĩa là gì?
4.Nghe và chọn nghĩa đúng
5.Chọn chữ Hán đúng với phiên âm “hùzhào”.
6.我去了北京 và 我去过北京 khác nhau thế nào?
Đã làm 0/6 câu
Nhiệm vụ nóiHỏi 3 người bạn (hoặc tự trả lời) bằng tiếng Trung: 你去过哪些地方?去过几次? Kể một nơi bạn rất muốn đến nhưng 还没去过.
HSK 2 · 50–160 chữ
Bài 9: Kỳ nghỉ – du lịch
Viết 6 câu về một chuyến du lịch đáng nhớ hoặc kế hoạch nghỉ hè sắp tới; dùng ít nhất hai lần 过 và một lần “số + 次”.
AI chữa bài như giáo viên
Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.