整理
zhěnglǐ
HVchỉnh lý
我在整理书架。
Chưa thấy gì khớp. Xem tất cả tính năng
宿舍生活
Sau bài này, bạn có thể miêu tả căn phòng, bàn bạc quy tắc sống chung và nhờ bạn cùng phòng làm việc gì đó bằng câu chữ 把.
Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.
整理
zhěnglǐ
HVchỉnh lý
我在整理书架。
乱
luàn
HVloạnPhồn thể 亂
他的桌子太乱了。
吵
chǎo
HVsảo
楼下太吵了,我睡不着。
适应
shìyìng
HVthích ứngPhồn thể 適應
你适应这里的生活了吗?
互相
hùxiāng
HVhỗ tương
室友应该互相帮助。
性格
xìnggé
HVtính cách
我们俩的性格不一样。
挂
guà
HVquảiPhồn thể 掛
把衣服挂在这儿吧。
沙发
shāfā
HVsa phátPhồn thể 沙發
他躺在沙发上看手机。
搬家
bānjiā
HVban gia
下个月我要搬家了。
屋子
wūzi
HVốc tử
屋子不大,但是很干净。
家具
jiājù
HVgia cụ
宿舍里的家具都是新的。
被子
bèizi
HVbị tử
天冷了,我买了一条厚被子。
书架
shūjià
HVthư giáPhồn thể 書架
书架上放着很多汉语书。
衣架
yījià
HVy giá
宿舍里的衣架不够用。
卫生间
wèishēngjiān
HVvệ sinh gianPhồn thể 衛生間
我们的房间里有卫生间。
卫生
wèishēng
HVvệ sinhPhồn thể 衛生
大家要注意宿舍卫生。
整齐
zhěngqí
HVchỉnh tềPhồn thể 整齊
她的书放得很整齐。
静
jìng
HVtĩnhPhồn thể 靜
晚上宿舍里很静。
麻烦
máfan
HVma phiềnPhồn thể 麻煩
麻烦你帮我开一下门。
规定
guīdìng
HVquy địnhPhồn thể 規定
学校规定晚上十一点关门。
关系
guānxi
HVquan hệPhồn thể 關係
我和室友的关系很好。
Nhớ chữ qua âm Hán Việt và bộ thủ; bấm “Xem nét và tự viết” để luyện viết có sửa nét.
zhěng
ngay ngắn; sắp xếp
16 nét
Thành phần: 敕 (sắc) + 正 (chính)
Mẹo nhớ: Sửa sang cho ngay thẳng (正): 整理 sắp xếp, 整齐 ngay ngắn.
qí
đều, ngay hàng
6 nét
Thành phần: Giản thể của 齊 (vốn vẽ những bông lúa trổ đều nhau)
Mẹo nhớ: Lúa trổ bông đều tăm tắp: đều, ngay hàng — 整齐.
jià
cái giá, khung
9 nét
Thành phần: 加 (gia) + 木 (mộc)
Mẹo nhớ: Ghép thêm (加) mấy thanh gỗ (木) thành cái giá: 书架 giá sách, 衣架 móc áo.
jìng
yên lặng
14 nét
Thành phần: 青 (thanh) + 争 (tranh)
Mẹo nhớ: Hết tranh giành (争), lòng trong xanh (青) thì yên tĩnh: 安静.
luàn
lộn xộn
7 nét
Thành phần: 舌 (thiệt) + 乚 (ất)
Mẹo nhớ: Cái lưỡi (舌) uốn cong (乚) nói lung tung thì loạn: 房间很乱 phòng rất bừa.
hù
qua lại, lẫn nhau
4 nét
Thành phần: Chữ độc thể
Mẹo nhớ: Hai nét móc ở giữa móc vào nhau như hai bàn tay nắm lấy nhau: 互相 lẫn nhau.
Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.
Chủ ngữ + 把 + tân ngữ (xác định) + động từ + thành phần khác
把 đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh việc ta làm gì với đối tượng đó và kết quả ra sao. Sau động từ không được để trơn: phải có 了, bổ ngữ, 一下, hoặc động từ lặp lại. Tân ngữ của 把 là vật xác định, hai bên đều biết. Phủ định 没/不/别 đặt trước 把.
请把垃圾扔了。
Qǐng bǎ lājī rēng le.
Bạn đem rác đi vứt nhé.
我把房间收拾干净了。
Wǒ bǎ fángjiān shōushi gānjìng le.
Tôi đã dọn phòng sạch sẽ rồi.
你别把钥匙忘在宿舍里。
Nǐ bié bǎ yàoshi wàng zài sùshè li.
Đừng để quên chìa khóa trong ký túc xá.
他没把窗户关上。
Tā méi bǎ chuānghu guānshang.
Cậu ấy chưa đóng cửa sổ.
So với tiếng Việt
Có thể nghĩ 把 ≈ “đem/lấy… (mà làm gì)”: 把垃圾扔了 = đem rác đi vứt. Lỗi hay gặp: thiếu phần sau động từ (我把房间收拾 ✗), tân ngữ không xác định (我把一本书看了 ✗), hoặc dùng 把 với động từ không tác động như 喜欢, 知道, 有, 是.
A → AA (的) ; AB → AABB (的)
Tính từ một âm tiết lặp thành AA (好好, 慢慢), tính từ hai âm tiết lặp thành AABB (干干净净, 整整齐齐, 安安静静) để miêu tả sinh động, nhấn mạnh mức độ. Dạng lặp làm vị ngữ hoặc định ngữ thường thêm 的 (房间干干净净的), làm bổ ngữ sau 得 cũng rất hay gặp (收拾得整整齐齐). Dạng lặp đã mang mức độ cao nên không thêm 很, 非常, 太.
她把房间整理得干干净净的。
Tā bǎ fángjiān zhěnglǐ de gāngānjìngjìng de.
Cô ấy dọn phòng sạch tinh tươm.
书架上的书放得整整齐齐。
Shūjià shang de shū fàng de zhěngzhěngqíqí.
Sách trên giá xếp ngay ngắn thẳng hàng.
晚上十一点以后,宿舍里安安静静的。
Wǎnshang shíyī diǎn yǐhòu, sùshè li ān'ānjìngjìng de.
Sau 11 giờ đêm, ký túc xá yên ắng hẳn.
So với tiếng Việt
Tiếng Việt cũng có từ láy (sạch sẽ, gọn gàng), nhưng tiếng Trung lặp nguyên từng chữ: 干净 → 干干净净, không phải 干净干净 ✗ (ABAB là cách lặp động từ: 休息休息). Không nói 很干干净净 ✗.
一点儿 + (danh từ) + 也/都 + 不/没 + động từ/tính từ
Phủ định hoàn toàn, nhấn mạnh “chẳng… chút nào”. Với tính chất, thói quen dùng 不; với việc đã (không) xảy ra dùng 没. Có thể chen danh từ vào giữa: 一点儿东西也没吃.
我的室友一点儿也不吵。
Wǒ de shìyǒu yīdiǎnr yě bù chǎo.
Bạn cùng phòng của tôi không ồn ào chút nào.
他的房间一点儿也不乱。
Tā de fángjiān yīdiǎnr yě bù luàn.
Phòng cậu ấy chẳng bừa chút nào.
我今天一点儿东西也没吃。
Wǒ jīntiān yīdiǎnr dōngxi yě méi chī.
Hôm nay tôi chưa ăn chút gì cả.
So với tiếng Việt
Đừng dịch sát “không… một chút nào” thành 不一点儿 ✗. 一点儿 luôn đứng TRƯỚC 也/都 + 不/没. Phân biệt thêm: 有点儿 + tính từ (hơi…, thường ý chê) khác tính từ + 一点儿 (… hơn một chút).
Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.
Lan vừa dọn vào ký túc xá, nói chuyện với bạn cùng phòng người Trung Quốc là Tiểu Mỹ.
小美
你就是新来的室友吧?欢迎欢迎!
Nǐ jiù shì xīn lái de shìyǒu ba? Huānyíng huānyíng!Cậu là bạn cùng phòng mới phải không? Chào mừng, chào mừng!兰
你好,我叫阮兰,从越南来。不好意思,打扰你了。
Nǐ hǎo, wǒ jiào Ruǎn Lán, cóng Yuènán lái. Bù hǎoyìsi, dǎrǎo nǐ le.Chào cậu, mình là Nguyễn Lan, đến từ Việt Nam. Ngại quá, làm phiền cậu rồi.小美
一点儿也不打扰!来,你先把行李放在这儿吧。
Yīdiǎnr yě bù dǎrǎo! Lái, nǐ xiān bǎ xíngli fàng zài zhèr ba.Chẳng phiền chút nào! Nào, cậu để hành lý ở đây trước đi.兰
谢谢!墙上挂着的那张照片真好看。
Xièxie! Qiáng shang guàzhe de nà zhāng zhàopiàn zhēn hǎokàn.Cảm ơn cậu! Tấm ảnh treo trên tường đẹp thật.小美
那是我的家乡。对了,我喜欢屋子干干净净的,我们商量一下怎么打扫房间吧。
Nà shì wǒ de jiāxiāng. Duì le, wǒ xǐhuan wūzi gāngānjìngjìng de, wǒmen shāngliang yīxià zěnme dǎsǎo fángjiān ba.Đó là quê mình. À này, mình thích phòng ốc sạch sẽ tinh tươm, mình bàn xem dọn phòng thế nào nhé.兰
好啊。我们轮流打扫,一人一天,怎么样?
Hǎo a. Wǒmen lúnliú dǎsǎo, yī rén yī tiān, zěnmeyàng?Được đấy. Mình thay phiên dọn, mỗi người một ngày, thế nào?小美
没问题。还有,宿舍要注意卫生,垃圾每天晚上都要扔出去。
Méi wèntí. Hái yǒu, sùshè yào zhùyì wèishēng, lājī měi tiān wǎnshang dōu yào rēng chūqu.Không vấn đề. Còn nữa, ký túc xá phải giữ vệ sinh, tối nào cũng phải đem rác đi đổ.兰
好的。我习惯早睡,晚上十一点以后我们小声一点儿,可以吗?
Hǎo de. Wǒ xíguàn zǎo shuì, wǎnshang shíyī diǎn yǐhòu wǒmen xiǎoshēng yīdiǎnr, kěyǐ ma?Ừ. Mình quen ngủ sớm, sau 11 giờ tối mình nói nhỏ một chút được không?小美
当然可以。我脾气很好,有什么问题我们互相说一下就行。
Dāngrán kěyǐ. Wǒ píqi hěn hǎo, yǒu shénme wèntí wǒmen hùxiāng shuō yīxià jiù xíng.Tất nhiên rồi. Mình tính dễ lắm, có gì thì mình nói với nhau là được.Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.
Chạm vào từng câu để xem phiên âm và nghĩa.
1.Trên tường phòng có gì?
2.Câu nào đúng về Tiểu Mỹ?
Đã làm 0/2 câu
Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.
1.“整齐” nghĩa là gì?
2.Câu nào đúng?
3.Điền vào chỗ trống: 书架上的书放得 ___ 的。
4.Phiên âm đúng của “卫生间” (nhà vệ sinh) là:
5.Nghe và chọn nghĩa đúng
6.Dịch: “Phiền bạn đóng cửa sổ giúp mình.”
Đã làm 0/6 câu
Nhiệm vụ nóiNói với bạn (hoặc tự ghi âm): đề xuất 3 quy tắc sống chung về dọn phòng, đổ rác, giờ ngủ; dùng 我们商量一下…, 我们轮流… và 请把…….
HSK 3 · 80–220 chữ
Bài 2: Ở ký túc xá – bạn cùng phòng
Viết 6 câu miêu tả phòng ký túc xá (hoặc phòng ngủ) của em: có những đồ đạc gì (书架, 衣架, 家具…); dùng ít nhất 2 câu chữ 把 và 2 tính từ lặp (干干净净, 整整齐齐).
AI chữa bài như giáo viên
Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.