Dùng thử AI
Tiếng Trung中文Lộ trình HSK, giải thích bằng tiếng Việt

Ở ký túc xá – bạn cùng phòng

宿舍生活

Sau bài này, bạn có thể miêu tả căn phòng, bàn bạc quy tắc sống chung và nhờ bạn cùng phòng làm việc gì đó bằng câu chữ 把.

1

21 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 整理

    zhěnglǐ

    HVchỉnh lý

    sắp xếp, sắp đặt gọnđộng từ

    我在整理书架。

    Wǒ zài zhěnglǐ shūjià.Tôi đang sắp xếp giá sách.
  • 乱

    luàn

    HVloạnPhồn thể 亂

    bừa bộn, lộn xộntính từ

    他的桌子太乱了。

    Tā de zhuōzi tài luàn le.Bàn của cậu ấy bừa bộn quá.
  • 吵

    chǎo

    HVsảo

    ồn ào; cãi nhautính từ

    楼下太吵了,我睡不着。

    Lóu xià tài chǎo le, wǒ shuì bu zháo.Dưới lầu ồn quá, tôi không ngủ được.
  • 适应

    shìyìng

    HVthích ứngPhồn thể 適應

    thích nghi, quen vớiđộng từ

    你适应这里的生活了吗?

    Nǐ shìyìng zhèlǐ de shēnghuó le ma?Bạn đã quen với cuộc sống ở đây chưa?
  • 互相

    hùxiāng

    HVhỗ tương

    lẫn nhauphó từ

    室友应该互相帮助。

    Shìyǒu yīnggāi hùxiāng bāngzhù.Bạn cùng phòng nên giúp đỡ lẫn nhau.
  • 性格

    xìnggé

    HVtính cách

    tính cáchdanh từ

    我们俩的性格不一样。

    Wǒmen liǎ de xìnggé bù yīyàng.Tính cách hai đứa mình khác nhau.
  • 挂

    guà

    HVquảiPhồn thể 掛

    treođộng từ

    把衣服挂在这儿吧。

    Bǎ yīfu guà zài zhèr ba.Treo quần áo ở đây đi.
  • 沙发

    shāfā

    HVsa phátPhồn thể 沙發

    ghế sofadanh từ

    他躺在沙发上看手机。

    Tā tǎng zài shāfā shang kàn shǒujī.Cậu ấy nằm trên sofa xem điện thoại.
  • 搬家

    bānjiā

    HVban gia

    chuyển nhà, chuyển chỗ ởđộng từ

    下个月我要搬家了。

    Xià ge yuè wǒ yào bānjiā le.Tháng sau tôi sẽ chuyển nhà.
  • 屋子

    wūzi

    HVốc tử

    căn phòng, gian nhàdanh từ

    屋子不大,但是很干净。

    Wūzi bù dà, dànshì hěn gānjìng.Căn phòng không rộng nhưng rất sạch.
  • 家具

    jiājù

    HVgia cụ

    đồ nội thất (bàn, ghế, tủ…)danh từ

    宿舍里的家具都是新的。

    Sùshè li de jiājù dōu shì xīn de.Đồ nội thất trong ký túc xá đều mới.
  • 被子

    bèizi

    HVbị tử

    cái chăndanh từ

    天冷了,我买了一条厚被子。

    Tiān lěng le, wǒ mǎile yī tiáo hòu bèizi.Trời lạnh rồi, tôi mua một chiếc chăn dày.
  • 书架

    shūjià

    HVthư giáPhồn thể 書架

    giá sáchdanh từ

    书架上放着很多汉语书。

    Shūjià shang fàngzhe hěn duō Hànyǔ shū.Trên giá sách để rất nhiều sách tiếng Trung.
  • 衣架

    yījià

    HVy giá

    móc áodanh từ

    宿舍里的衣架不够用。

    Sùshè li de yījià bù gòu yòng.Móc áo trong ký túc xá không đủ dùng.
  • 卫生间

    wèishēngjiān

    HVvệ sinh gianPhồn thể 衛生間

    nhà vệ sinh, phòng tắmdanh từ

    我们的房间里有卫生间。

    Wǒmen de fángjiān li yǒu wèishēngjiān.Trong phòng chúng tôi có nhà vệ sinh.
  • 卫生

    wèishēng

    HVvệ sinhPhồn thể 衛生

    vệ sinh; sạch sẽdanh từ

    大家要注意宿舍卫生。

    Dàjiā yào zhùyì sùshè wèishēng.Mọi người phải chú ý vệ sinh ký túc xá.
  • 整齐

    zhěngqí

    HVchỉnh tềPhồn thể 整齊

    ngay ngắn, gọn gàngtính từ

    她的书放得很整齐。

    Tā de shū fàng de hěn zhěngqí.Sách của cô ấy xếp rất ngay ngắn.
  • 静

    jìng

    HVtĩnhPhồn thể 靜

    yên tĩnh, lặngtính từ

    晚上宿舍里很静。

    Wǎnshang sùshè li hěn jìng.Buổi tối ký túc xá rất yên tĩnh.
  • 麻烦

    máfan

    HVma phiềnPhồn thể 麻煩

    phiền phức; làm phiềntính từ

    麻烦你帮我开一下门。

    Máfan nǐ bāng wǒ kāi yīxià mén.Phiền bạn mở cửa giúp tôi một chút.
  • 规定

    guīdìng

    HVquy địnhPhồn thể 規定

    quy địnhđộng từ

    学校规定晚上十一点关门。

    Xuéxiào guīdìng wǎnshang shíyī diǎn guānmén.Trường quy định 11 giờ tối đóng cửa.
  • 关系

    guānxi

    HVquan hệPhồn thể 關係

    quan hệ, mối quan hệdanh từ

    我和室友的关系很好。

    Wǒ hé shìyǒu de guānxi hěn hǎo.Tôi và bạn cùng phòng có quan hệ rất tốt.
2

Chữ Hán trọng tâm

Nhớ chữ qua âm Hán Việt và bộ thủ; bấm “Xem nét và tự viết” để luyện viết có sửa nét.

3

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

Câu chữ 把 – xử lý một đối tượng

Chủ ngữ + 把 + tân ngữ (xác định) + động từ + thành phần khác

把 đưa tân ngữ lên trước động từ để nhấn mạnh việc ta làm gì với đối tượng đó và kết quả ra sao. Sau động từ không được để trơn: phải có 了, bổ ngữ, 一下, hoặc động từ lặp lại. Tân ngữ của 把 là vật xác định, hai bên đều biết. Phủ định 没/不/别 đặt trước 把.

  • 请把垃圾扔了。

    Qǐng bǎ lājī rēng le.

    Bạn đem rác đi vứt nhé.

  • 我把房间收拾干净了。

    Wǒ bǎ fángjiān shōushi gānjìng le.

    Tôi đã dọn phòng sạch sẽ rồi.

  • 你别把钥匙忘在宿舍里。

    Nǐ bié bǎ yàoshi wàng zài sùshè li.

    Đừng để quên chìa khóa trong ký túc xá.

  • 他没把窗户关上。

    Tā méi bǎ chuānghu guānshang.

    Cậu ấy chưa đóng cửa sổ.

So với tiếng Việt

Có thể nghĩ 把 ≈ “đem/lấy… (mà làm gì)”: 把垃圾扔了 = đem rác đi vứt. Lỗi hay gặp: thiếu phần sau động từ (我把房间收拾 ✗), tân ngữ không xác định (我把一本书看了 ✗), hoặc dùng 把 với động từ không tác động như 喜欢, 知道, 有, 是.

Lặp tính từ AA / AABB – 干干净净, 整整齐齐

A → AA (的) ; AB → AABB (的)

Tính từ một âm tiết lặp thành AA (好好, 慢慢), tính từ hai âm tiết lặp thành AABB (干干净净, 整整齐齐, 安安静静) để miêu tả sinh động, nhấn mạnh mức độ. Dạng lặp làm vị ngữ hoặc định ngữ thường thêm 的 (房间干干净净的), làm bổ ngữ sau 得 cũng rất hay gặp (收拾得整整齐齐). Dạng lặp đã mang mức độ cao nên không thêm 很, 非常, 太.

  • 她把房间整理得干干净净的。

    Tā bǎ fángjiān zhěnglǐ de gāngānjìngjìng de.

    Cô ấy dọn phòng sạch tinh tươm.

  • 书架上的书放得整整齐齐。

    Shūjià shang de shū fàng de zhěngzhěngqíqí.

    Sách trên giá xếp ngay ngắn thẳng hàng.

  • 晚上十一点以后,宿舍里安安静静的。

    Wǎnshang shíyī diǎn yǐhòu, sùshè li ān'ānjìngjìng de.

    Sau 11 giờ đêm, ký túc xá yên ắng hẳn.

So với tiếng Việt

Tiếng Việt cũng có từ láy (sạch sẽ, gọn gàng), nhưng tiếng Trung lặp nguyên từng chữ: 干净 → 干干净净, không phải 干净干净 ✗ (ABAB là cách lặp động từ: 休息休息). Không nói 很干干净净 ✗.

一点儿也不/没 – không… chút nào

一点儿 + (danh từ) + 也/都 + 不/没 + động từ/tính từ

Phủ định hoàn toàn, nhấn mạnh “chẳng… chút nào”. Với tính chất, thói quen dùng 不; với việc đã (không) xảy ra dùng 没. Có thể chen danh từ vào giữa: 一点儿东西也没吃.

  • 我的室友一点儿也不吵。

    Wǒ de shìyǒu yīdiǎnr yě bù chǎo.

    Bạn cùng phòng của tôi không ồn ào chút nào.

  • 他的房间一点儿也不乱。

    Tā de fángjiān yīdiǎnr yě bù luàn.

    Phòng cậu ấy chẳng bừa chút nào.

  • 我今天一点儿东西也没吃。

    Wǒ jīntiān yīdiǎnr dōngxi yě méi chī.

    Hôm nay tôi chưa ăn chút gì cả.

So với tiếng Việt

Đừng dịch sát “không… một chút nào” thành 不一点儿 ✗. 一点儿 luôn đứng TRƯỚC 也/都 + 不/没. Phân biệt thêm: 有点儿 + tính từ (hơi…, thường ý chê) khác tính từ + 一点儿 (… hơn một chút).

4

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Lan vừa dọn vào ký túc xá, nói chuyện với bạn cùng phòng người Trung Quốc là Tiểu Mỹ.

  1. 小美

    你就是新来的室友吧?欢迎欢迎!

    Nǐ jiù shì xīn lái de shìyǒu ba? Huānyíng huānyíng!Cậu là bạn cùng phòng mới phải không? Chào mừng, chào mừng!
  2. 兰

    你好,我叫阮兰,从越南来。不好意思,打扰你了。

    Nǐ hǎo, wǒ jiào Ruǎn Lán, cóng Yuènán lái. Bù hǎoyìsi, dǎrǎo nǐ le.Chào cậu, mình là Nguyễn Lan, đến từ Việt Nam. Ngại quá, làm phiền cậu rồi.
  3. 小美

    一点儿也不打扰!来,你先把行李放在这儿吧。

    Yīdiǎnr yě bù dǎrǎo! Lái, nǐ xiān bǎ xíngli fàng zài zhèr ba.Chẳng phiền chút nào! Nào, cậu để hành lý ở đây trước đi.
  4. 兰

    谢谢!墙上挂着的那张照片真好看。

    Xièxie! Qiáng shang guàzhe de nà zhāng zhàopiàn zhēn hǎokàn.Cảm ơn cậu! Tấm ảnh treo trên tường đẹp thật.
  5. 小美

    那是我的家乡。对了,我喜欢屋子干干净净的,我们商量一下怎么打扫房间吧。

    Nà shì wǒ de jiāxiāng. Duì le, wǒ xǐhuan wūzi gāngānjìngjìng de, wǒmen shāngliang yīxià zěnme dǎsǎo fángjiān ba.Đó là quê mình. À này, mình thích phòng ốc sạch sẽ tinh tươm, mình bàn xem dọn phòng thế nào nhé.
  6. 兰

    好啊。我们轮流打扫,一人一天,怎么样?

    Hǎo a. Wǒmen lúnliú dǎsǎo, yī rén yī tiān, zěnmeyàng?Được đấy. Mình thay phiên dọn, mỗi người một ngày, thế nào?
  7. 小美

    没问题。还有,宿舍要注意卫生,垃圾每天晚上都要扔出去。

    Méi wèntí. Hái yǒu, sùshè yào zhùyì wèishēng, lājī měi tiān wǎnshang dōu yào rēng chūqu.Không vấn đề. Còn nữa, ký túc xá phải giữ vệ sinh, tối nào cũng phải đem rác đi đổ.
  8. 兰

    好的。我习惯早睡,晚上十一点以后我们小声一点儿,可以吗?

    Hǎo de. Wǒ xíguàn zǎo shuì, wǎnshang shíyī diǎn yǐhòu wǒmen xiǎoshēng yīdiǎnr, kěyǐ ma?Ừ. Mình quen ngủ sớm, sau 11 giờ tối mình nói nhỏ một chút được không?
  9. 小美

    当然可以。我脾气很好,有什么问题我们互相说一下就行。

    Dāngrán kěyǐ. Wǒ píqi hěn hǎo, yǒu shénme wèntí wǒmen hùxiāng shuō yīxià jiù xíng.Tất nhiên rồi. Mình tính dễ lắm, có gì thì mình nói với nhau là được.

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

5

Bài đọc

我的室友小美

Chạm vào từng câu để xem phiên âm và nghĩa.

Câu hỏi đọc hiểu

  1. 1.Trên tường phòng có gì?

  2. 2.Câu nào đúng về Tiểu Mỹ?

Đã làm 0/2 câu

6

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.“整齐” nghĩa là gì?

  2. 2.Câu nào đúng?

  3. 3.Điền vào chỗ trống: 书架上的书放得 ___ 的。

  4. 4.Phiên âm đúng của “卫生间” (nhà vệ sinh) là:

  5. 5.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.
  6. 6.Dịch: “Phiền bạn đóng cửa sổ giúp mình.”

Đã làm 0/6 câu

7

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiNói với bạn (hoặc tự ghi âm): đề xuất 3 quy tắc sống chung về dọn phòng, đổ rác, giờ ngủ; dùng 我们商量一下…, 我们轮流… và 请把…….

Viết ngắn, AI chữa bài

HSK 3 · 80–220 chữ

Bài 2: Ở ký túc xá – bạn cùng phòng

Viết 6 câu miêu tả phòng ký túc xá (hoặc phòng ngủ) của em: có những đồ đạc gì (书架, 衣架, 家具…); dùng ít nhất 2 câu chữ 把 và 2 tính từ lặp (干干净净, 整整齐齐).

0 chữ · nên viết 80–220

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang HSK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm bính âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.