Dùng thử AI
Tiếng Trung中文Lộ trình HSK, giải thích bằng tiếng Việt

Mua sắm online – giao hàng

网上购物

Sau bài này, bạn có thể đặt hàng trên mạng, hỏi tình trạng giao hàng, xin đổi trả và nói được việc gì làm được hay không làm được (买不到, 收得到).

1

21 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 价格

    jiàgé

    HVgiá cáchPhồn thể 價格

    giá cảdanh từ

    网上的价格比商店便宜。

    Wǎngshàng de jiàgé bǐ shāngdiàn piányi.Giá trên mạng rẻ hơn ở cửa hàng.
  • 退

    tuì

    HVthoái

    trả lại (hàng); lùiđộng từ

    衣服太大了,我想退。

    Yīfu tài dà le, wǒ xiǎng tuì.Áo rộng quá, tôi muốn trả lại.
  • 商品

    shāngpǐn

    HVthương phẩm

    hàng hóa, sản phẩmdanh từ

    网上的商品又多又便宜。

    Wǎngshàng de shāngpǐn yòu duō yòu piányi.Hàng trên mạng vừa nhiều vừa rẻ.
  • 及时

    jíshí

    HVcập thờiPhồn thể 及時

    kịp thờitính từ

    快递送得很及时。

    Kuàidì sòng de hěn jíshí.Hàng được giao rất kịp thời.
  • 评价

    píngjià

    HVbình giáPhồn thể 評價

    đánh giá, nhận xétdanh từ

    买东西以前,我先看评价。

    Mǎi dōngxi yǐqián, wǒ xiān kàn píngjià.Trước khi mua, tôi xem đánh giá trước.
  • 联系

    liánxì

    HVliên hệPhồn thể 聯繫

    liên lạc, liên hệđộng từ

    有问题请联系客服。

    Yǒu wèntí qǐng liánxì kèfú.Có vấn đề vui lòng liên hệ bộ phận chăm sóc khách hàng.
  • 服装

    fúzhuāng

    HVphục trangPhồn thể 服裝

    quần áo, trang phụcdanh từ

    这家网店卖女式服装。

    Zhè jiā wǎngdiàn mài nǚshì fúzhuāng.Cửa hàng online này bán quần áo nữ.
  • 上衣

    shàngyī

    HVthượng y

    áo (mặc ngoài)danh từ

    这件上衣有点儿小。

    Zhè jiàn shàngyī yǒudiǎnr xiǎo.Chiếc áo này hơi chật.
  • 短裤

    duǎnkù

    HVđoản khốPhồn thể 短褲

    quần soóc, quần đùidanh từ

    夏天我常穿短裤。

    Xiàtiān wǒ cháng chuān duǎnkù.Mùa hè tôi hay mặc quần soóc.
  • 皮包

    píbāo

    HVbì bao

    túi da, ví dadanh từ

    妈妈在网上买了一个皮包。

    Māma zài wǎngshàng mǎile yī ge píbāo.Mẹ mua một chiếc túi da trên mạng.
  • 牌子

    páizi

    HVbài tử

    nhãn hiệu, thương hiệu; tấm biểndanh từ

    这个牌子的鞋很舒服。

    Zhège páizi de xié hěn shūfu.Giày của hãng này đi rất êm.
  • 付

    fù

    HVphó

    trả (tiền)động từ

    我用手机付钱。

    Wǒ yòng shǒujī fù qián.Tôi trả tiền bằng điện thoại.
  • 消费

    xiāofèi

    HVtiêu phíPhồn thể 消費

    tiêu dùng, chi tiêuđộng từ

    年轻人越来越喜欢在网上消费。

    Niánqīngrén yuèláiyuè xǐhuan zài wǎngshàng xiāofèi.Giới trẻ ngày càng thích chi tiêu trên mạng.
  • 收费

    shōufèi

    HVthu phíPhồn thể 收費

    thu phí, tính phíđộng từ

    退货要收费吗?

    Tuì huò yào shōufèi ma?Trả hàng có mất phí không?
  • 快速

    kuàisù

    HVkhoái tốc

    nhanh chóngtính từ

    在网上可以快速找到想买的东西。

    Zài wǎngshàng kěyǐ kuàisù zhǎodào xiǎng mǎi de dōngxi.Trên mạng có thể nhanh chóng tìm được thứ muốn mua.
  • 等待

    děngdài

    HVđẳng đãi

    chờ đợiđộng từ

    谢谢您的耐心等待。

    Xièxie nín de nàixīn děngdài.Cảm ơn quý khách đã kiên nhẫn chờ đợi.
  • 保证

    bǎozhèng

    HVbảo chứngPhồn thể 保證

    bảo đảm, cam kếtđộng từ

    我们保证三天内送到。

    Wǒmen bǎozhèng sān tiān nèi sòngdào.Chúng tôi cam kết giao trong ba ngày.
  • 确定

    quèdìng

    HVxác địnhPhồn thể 確定

    chắc chắn; xác địnhđộng từ

    你确定要买这件吗?

    Nǐ quèdìng yào mǎi zhè jiàn ma?Bạn chắc chắn muốn mua chiếc này chứ?
  • 取消

    qǔxiāo

    HVthủ tiêu

    hủy, hủy bỏđộng từ

    我把那个订单取消了。

    Wǒ bǎ nàge dìngdān qǔxiāo le.Tôi đã hủy đơn hàng đó rồi.
  • 修改

    xiūgǎi

    HVtu cải

    sửa, chỉnh sửađộng từ

    地址写错了,我得修改一下。

    Dìzhǐ xiěcuò le, wǒ děi xiūgǎi yīxià.Viết sai địa chỉ rồi, tôi phải sửa lại.
  • 破

    pò

    HVphá

    rách, vỡ, thủngtính từ

    盒子破了,里面的杯子也坏了。

    Hézi pò le, lǐmiàn de bēizi yě huài le.Hộp bị rách, cốc bên trong cũng vỡ rồi.
2

Chữ Hán trọng tâm

Nhớ chữ qua âm Hán Việt và bộ thủ; bấm “Xem nét và tự viết” để luyện viết có sửa nét.

3

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

Bổ ngữ xu hướng đơn 来/去

Động từ + 来/去 ; Động từ + nơi chốn + 来/去

来 cho biết hành động hướng về phía người nói, 去 cho biết hành động rời xa người nói. Tân ngữ chỉ nơi chốn bắt buộc đứng giữa động từ và 来/去 (回宿舍去, 上楼来). Tân ngữ chỉ vật có thể đứng trước hoặc sau 来/去 (带来一本书 / 带一本书来). 来/去 làm bổ ngữ thường đọc nhẹ.

  • 快递员把包裹送来了。

    Kuàidìyuán bǎ bāoguǒ sònglai le.

    Nhân viên giao hàng đã mang gói hàng đến rồi.

  • 你下来拿一下快递吧。

    Nǐ xiàlai ná yīxià kuàidì ba.

    Bạn xuống đây lấy hàng đi.

  • 他已经回宿舍去了。

    Tā yǐjīng huí sùshè qu le.

    Cậu ấy đã về ký túc xá rồi.

So với tiếng Việt

Tiếng Việt nói “về ký túc xá”, “lên lầu” nên người Việt hay nói 回去宿舍 ✗, 上来楼 ✗. Nhớ: nơi chốn luôn đứng TRƯỚC 来/去: 回宿舍去, 上楼来.

Bổ ngữ khả năng – 听得懂, 买不到

Động từ + 得/不 + bổ ngữ kết quả/xu hướng

Cho biết có thể hay không thể đạt được kết quả, thường do điều kiện khách quan hoặc năng lực. Khẳng định chèn 得, phủ định chèn 不 vào giữa động từ và bổ ngữ. Câu hỏi: V得C吗? hoặc V得C V不C?

  • 这本书在书店里买不到,只能在网上买。

    Zhè běn shū zài shūdiàn li mǎi bu dào, zhǐ néng zài wǎngshàng mǎi.

    Cuốn sách này ở hiệu sách không mua được, chỉ mua được trên mạng.

  • 老师说得太快,我听不懂。

    Lǎoshī shuō de tài kuài, wǒ tīng bu dǒng.

    Thầy nói nhanh quá, tôi nghe không hiểu.

  • 今天下单,明天收得到吗?

    Jīntiān xiàdān, míngtiān shōu de dào ma?

    Hôm nay đặt hàng thì mai có nhận được không?

So với tiếng Việt

Người Việt hay nói 我不能听懂 theo kiểu “không thể nghe hiểu”. Khi nói về khả năng đạt kết quả, người Trung Quốc dùng 听不懂, 买不到, 看不清楚; còn 不能 thiên về “không được phép”.

本来 và 原来 – vốn dĩ / hóa ra

本来/原来 + V… (lúc đầu), 后来… ; 原来 + sự thật vừa phát hiện ; 原来的 + danh từ

Cả hai đều có nghĩa “lúc đầu, vốn dĩ” (trái với bây giờ): 我本来/原来想买红色的,后来买了白色的. Nhưng chỉ 原来 có nghĩa “hóa ra” khi vừa phát hiện điều trước đó chưa biết: 原来是地址写错了. Khi làm định ngữ chỉ cái “cũ, ban đầu” thì dùng 原来的 (原来的价格). 本来 còn có nghĩa “lẽ ra, đương nhiên”: 本来就应该退.

  • 我本来想买红色的,后来买了白色的。

    Wǒ běnlái xiǎng mǎi hóngsè de, hòulái mǎile báisè de.

    Lúc đầu tôi định mua cái màu đỏ, sau lại mua cái màu trắng.

  • 原来快递放在楼下了,我还以为丢了呢!

    Yuánlái kuàidì fàng zài lóu xià le, wǒ hái yǐwéi diū le ne!

    Hóa ra hàng để ở dưới nhà, tôi còn tưởng mất rồi!

  • 这件上衣原来的价格是三百块,现在只要一百五。

    Zhè jiàn shàngyī yuánlái de jiàgé shì sānbǎi kuài, xiànzài zhǐ yào yībǎi wǔ.

    Giá ban đầu của chiếc áo này là 300 tệ, giờ chỉ còn 150.

So với tiếng Việt

“Hóa ra” chỉ dịch bằng 原来: 原来是你! (không nói 本来是你 ✗). Cả hai đều đứng trước động từ, có thể đứng trước hoặc sau chủ ngữ: 我本来想… / 本来我想….

4

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Hoa gọi cho bộ phận chăm sóc khách hàng của một cửa hàng online để hỏi về đơn hàng.

  1. 客服

    您好,这里是“好好买”网店,请问有什么可以帮您?

    Nín hǎo, zhèlǐ shì “Hǎohǎo Mǎi” wǎngdiàn, qǐngwèn yǒu shénme kěyǐ bāng nín?Xin chào, đây là cửa hàng online “Hǎohǎo Mǎi”, tôi có thể giúp gì cho chị?
  2. 阿华

    我上个星期买了一件毛衣,本来说三天就到,可是到现在还没收到。

    Wǒ shàng ge xīngqī mǎile yī jiàn máoyī, běnlái shuō sān tiān jiù dào, kěshì dào xiànzài hái méi shōudào.Tuần trước tôi mua một chiếc áo len, lúc đầu nói ba ngày là đến, nhưng đến giờ vẫn chưa nhận được.
  3. 客服

    请稍等,我查一下……原来是地址写错了一个字。我已经帮您修改好了,今天下午就能送到。

    Qǐng shāo děng, wǒ chá yīxià…… Yuánlái shì dìzhǐ xiěcuòle yī ge zì. Wǒ yǐjīng bāng nín xiūgǎi hǎo le, jīntiān xiàwǔ jiù néng sòngdào.Chị chờ một chút, tôi kiểm tra… Hóa ra địa chỉ bị viết sai một chữ. Tôi đã sửa lại giúp chị rồi, chiều nay là giao tới được.
  4. 阿华

    太好了!可是下午我在上课,收不到怎么办?

    Tài hǎo le! Kěshì xiàwǔ wǒ zài shàngkè, shōu bu dào zěnme bàn?Tốt quá! Nhưng chiều tôi đang học, không nhận được thì làm sao?
  5. 客服

    没关系,快递员可以把包裹放在宿舍楼下的快递柜里。

    Méi guānxi, kuàidìyuán kěyǐ bǎ bāoguǒ fàng zài sùshè lóu xià de kuàidìguì li.Không sao, nhân viên giao hàng có thể để gói hàng vào tủ nhận hàng dưới ký túc xá.
  6. 阿华

    好的。如果尺寸不合适,可以退吗?

    Hǎo de. Rúguǒ chǐcùn bù héshì, kěyǐ tuì ma?Được. Nếu cỡ không vừa thì có trả lại được không?
  7. 客服

    可以,七天内退换不收费。您把衣服寄回来就行。

    Kěyǐ, qī tiān nèi tuìhuàn bù shōufèi. Nín bǎ yīfu jì huílai jiù xíng.Được ạ, trong 7 ngày đổi trả không mất phí. Chị chỉ cần gửi áo lại là được.
  8. 阿华

    明白了。收到以后我会给你们好评的。

    Míngbai le. Shōudào yǐhòu wǒ huì gěi nǐmen hǎopíng de.Tôi hiểu rồi. Nhận hàng xong tôi sẽ đánh giá tốt cho các bạn.
  9. 客服

    谢谢您!祝您购物愉快!

    Xièxie nín! Zhù nín gòuwù yúkuài!Cảm ơn chị! Chúc chị mua sắm vui vẻ!

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

5

Bài đọc

在网上买东西

Chạm vào từng câu để xem phiên âm và nghĩa.

Câu hỏi đọc hiểu

  1. 1.Theo bài đọc, nhược điểm của mua sắm trên mạng là gì?

  2. 2.Trước khi mua, nên làm gì?

Đã làm 0/2 câu

6

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.“取消” nghĩa là gì?

  2. 2.Áo giá 200 tệ, “打八折” thì còn bao nhiêu tiền?

  3. 3.Điền vào chỗ trống: 老师说得太快,我听 ___。

  4. 4.Điền vào chỗ trống: 我找了半天,___ 手机就在我的包里!

  5. 5.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.
  6. 6.Chọn câu đúng: “Anh ấy về ký túc xá rồi.”

Đã làm 0/6 câu

7

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiĐóng vai gọi cho bộ phận chăm sóc khách hàng: hỏi đơn hàng đang ở đâu, xin đổi cỡ; dùng 什么时候能收到?, 收不到怎么办?, 可以退吗?.

Viết ngắn, AI chữa bài

HSK 3 · 80–220 chữ

Bài 3: Mua sắm online – giao hàng

Viết 6 câu kể lần mua hàng online gần nhất: mua gì, giá bao nhiêu, giao mất bao lâu, chất lượng ra sao; dùng 买不到/收得到 và 本来/原来.

0 chữ · nên viết 80–220

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang HSK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm bính âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.