Dùng thử AI
Tiếng Trung中文Lộ trình HSK, giải thích bằng tiếng Việt

Ngân hàng – đổi tiền, chuyển tiền

在银行

Sau bài này, bạn có thể đổi tiền, chuyển tiền, hỏi tỷ giá và phí ở ngân hàng, kể lại sự cố bằng câu bị động 被.

1

20 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 存

    cún

    HVtồn

    gửi (tiền); cất giữđộng từ

    我每个月存五百块钱。

    Wǒ měi ge yuè cún wǔbǎi kuài qián.Mỗi tháng tôi gửi tiết kiệm 500 tệ.
  • 现金

    xiànjīn

    HVhiện kimPhồn thể 現金

    tiền mặtdanh từ

    现在很少有人用现金了。

    Xiànzài hěn shǎo yǒu rén yòng xiànjīn le.Bây giờ rất ít người dùng tiền mặt nữa.
  • 人民币

    rénmínbì

    HVnhân dân tệPhồn thể 人民幣

    nhân dân tệ (tiền Trung Quốc)danh từ

    这些人民币够用吗?

    Zhèxiē rénmínbì gòu yòng ma?Chỗ nhân dân tệ này đủ dùng không?
  • 表格

    biǎogé

    HVbiểu cách

    mẫu đơn, bảng biểudanh từ

    这张表格我看不懂。

    Zhè zhāng biǎogé wǒ kàn bu dǒng.Tờ mẫu đơn này tôi đọc không hiểu.
  • 输入

    shūrù

    HVthâu nhậpPhồn thể 輸入

    nhập (dữ liệu)động từ

    密码输入错了三次。

    Mìmǎ shūrù cuò le sān cì.Mật khẩu nhập sai ba lần rồi.
  • 办理

    bànlǐ

    HVbiện lýPhồn thể 辦理

    làm (thủ tục), giải quyết (giấy tờ)động từ

    我想办理一张银行卡。

    Wǒ xiǎng bànlǐ yī zhāng yínhángkǎ.Tôi muốn làm một chiếc thẻ ngân hàng.
  • 手续

    shǒuxù

    HVthủ tụcPhồn thể 手續

    thủ tụcdanh từ

    开账户的手续不太复杂。

    Kāi zhànghù de shǒuxù bù tài fùzá.Thủ tục mở tài khoản không phức tạp lắm.
  • 身份证

    shēnfènzhèng

    HVthân phần chứngPhồn thể 身份證

    thẻ căn cước, chứng minh thưdanh từ

    外国人可以用护照代替身份证。

    Wàiguórén kěyǐ yòng hùzhào dàitì shēnfènzhèng.Người nước ngoài có thể dùng hộ chiếu thay cho căn cước.
  • 证件

    zhèngjiàn

    HVchứng kiệnPhồn thể 證件

    giấy tờ tùy thândanh từ

    请出示您的证件。

    Qǐng chūshì nín de zhèngjiàn.Vui lòng xuất trình giấy tờ của quý khách.
  • 美元

    měiyuán

    HVmỹ nguyên

    đô la Mỹdanh từ

    我想把美元换成人民币。

    Wǒ xiǎng bǎ měiyuán huànchéng rénmínbì.Tôi muốn đổi đô la Mỹ sang nhân dân tệ.
  • 交费

    jiāofèi

    HVgiao phíPhồn thể 交費

    nộp tiền, đóng phíđộng từ

    交费请到二号窗口。

    Jiāofèi qǐng dào èr hào chuāngkǒu.Nộp phí xin mời đến quầy số 2.
  • 费用

    fèiyòng

    HVphí dụngPhồn thể 費用

    chi phí, khoản phídanh từ

    留学一年的费用大概是多少?

    Liúxué yī nián de fèiyòng dàgài shì duōshao?Chi phí du học một năm khoảng bao nhiêu?
  • 计算

    jìsuàn

    HVkế toánPhồn thể 計算

    tính, tính toánđộng từ

    利息是怎么计算的?

    Lìxī shì zěnme jìsuàn de?Tiền lãi được tính thế nào?
  • 交易

    jiāoyì

    HVgiao dịch

    giao dịchdanh từ

    这笔交易已经成功了。

    Zhè bǐ jiāoyì yǐjīng chénggōng le.Giao dịch này đã thành công.
  • 保险

    bǎoxiǎn

    HVbảo hiểmPhồn thể 保險

    bảo hiểm; chắc ăn, an toàndanh từ

    留学生都要买医疗保险。

    Liúxuéshēng dōu yào mǎi yīliáo bǎoxiǎn.Du học sinh đều phải mua bảo hiểm y tế.
  • 保存

    bǎocún

    HVbảo tồn

    giữ lại, cất giữ; lưuđộng từ

    请保存好这张单子。

    Qǐng bǎocún hǎo zhè zhāng dānzi.Vui lòng giữ kỹ tờ phiếu này.
  • 确保

    quèbǎo

    HVxác bảoPhồn thể 確保

    bảo đảm chắc chắnđộng từ

    转账以前,要确保账号没有错。

    Zhuǎnzhàng yǐqián, yào quèbǎo zhànghào méiyǒu cuò.Trước khi chuyển khoản, phải bảo đảm số tài khoản không sai.
  • 危险

    wēixiǎn

    HVnguy hiểmPhồn thể 危險

    nguy hiểmtính từ

    把密码告诉别人很危险。

    Bǎ mìmǎ gàosu biérén hěn wēixiǎn.Nói mật khẩu cho người khác rất nguy hiểm.
  • 被

    bèi

    HVbị

    bị (giới từ trong câu bị động)giới từ

    他的手机被人拿走了。

    Tā de shǒujī bèi rén názǒu le.Điện thoại của anh ấy bị người ta lấy mất.
  • 抓住

    zhuāzhù

    HVtrảo trụ

    bắt được; nắm lấyđộng từ

    警察很快就抓住了小偷。

    Jǐngchá hěn kuài jiù zhuāzhùle xiǎotōu.Cảnh sát nhanh chóng bắt được tên trộm.
2

Chữ Hán trọng tâm

Nhớ chữ qua âm Hán Việt và bộ thủ; bấm “Xem nét và tự viết” để luyện viết có sửa nét.

3

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

Câu bị động với 被

Đối tượng + 被 + (người làm) + động từ + thành phần khác

Câu chữ 被 đưa người/vật chịu tác động lên đầu câu. Người thực hiện đứng sau 被 và có thể lược bỏ khi không biết hoặc không cần nói. Giống câu 把, sau động từ phải có thành phần khác (了, bổ ngữ…). Phủ định 没 đặt trước 被: 钱包没被偷. Câu 被 thường mang ý không như mong muốn.

  • 我的钱包被偷了。

    Wǒ de qiánbāo bèi tōu le.

    Ví của tôi bị trộm mất rồi.

  • 我的卡被取款机吞了。

    Wǒ de kǎ bèi qǔkuǎnjī tūn le.

    Thẻ của tôi bị máy rút tiền nuốt mất.

  • 他的自行车被朋友借走了。

    Tā de zìxíngchē bèi péngyou jièzǒu le.

    Xe đạp của anh ấy bị bạn mượn đi rồi.

So với tiếng Việt

Tiếng Việt có “bị” (ý xấu) và “được” (ý tốt), nhưng 被 phần lớn chỉ tương ứng với “bị”. Câu “Bài tập làm xong rồi” không cần 被: 作业做完了. Đừng nói 我的钱包被偷 (thiếu 了).

如果…(的话),就… – nếu… thì…

如果 + điều kiện (+ 的话),(chủ ngữ) + 就 + kết quả

Nêu giả thiết và kết quả. 的话 ở cuối vế đầu có thể thêm hoặc bỏ. Vế sau dùng 就, đặt sau chủ ngữ. Trong khẩu ngữ có thể bỏ 如果, chỉ giữ …的话.

  • 如果你忘了密码,就去窗口问一下。

    Rúguǒ nǐ wàngle mìmǎ, jiù qù chuāngkǒu wèn yīxià.

    Nếu bạn quên mật khẩu thì ra quầy hỏi nhé.

  • 如果汇率高,我就多换一点儿。

    Rúguǒ huìlǜ gāo, wǒ jiù duō huàn yīdiǎnr.

    Nếu tỷ giá cao thì tôi đổi nhiều hơn một chút.

  • 明天有时间的话,我就陪你去银行。

    Míngtiān yǒu shíjiān dehuà, wǒ jiù péi nǐ qù yínháng.

    Mai có thời gian thì tôi đi ngân hàng cùng bạn.

So với tiếng Việt

“Thì” trong tiếng Việt đứng đầu vế sau, trước chủ ngữ; 就 thì đứng SAU chủ ngữ: 如果…,我就… (không nói 如果…,就我…).

把 + tân ngữ + động từ + 成/给/到/在

Chủ ngữ + 把 + tân ngữ + V + 成/给/到/在 + …

Khi động từ mang thêm 成 (thành), 给 (cho), 到/在 (đến, ở) kèm một tân ngữ nữa, người Trung Quốc gần như bắt buộc dùng câu 把. Câu cho biết đối tượng bị biến đổi thành gì, được chuyển cho ai, hay được đưa đến đâu.

  • 我想把越南盾换成人民币。

    Wǒ xiǎng bǎ Yuènándùn huànchéng rénmínbì.

    Tôi muốn đổi tiền Việt sang nhân dân tệ.

  • 请把钱转给我妈妈。

    Qǐng bǎ qián zhuǎn gěi wǒ māma.

    Hãy chuyển tiền cho mẹ tôi.

  • 他把工资存到银行里了。

    Tā bǎ gōngzī cún dào yínháng li le.

    Anh ấy gửi tiền lương vào ngân hàng rồi.

So với tiếng Việt

Dịch sát tiếng Việt sẽ thành 换越南盾成人民币 ✗ hay 放钱在桌子上 ✗. Nhớ công thức: 把 + vật + V成/V在…: 把越南盾换成人民币, 把钱放在桌子上.

4

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Lan đến ngân hàng ở Thượng Hải để đổi tiền và chuyển tiền.

  1. 职员

    您好,请问您要办理什么业务?

    Nín hǎo, qǐngwèn nín yào bànlǐ shénme yèwù?Xin chào, chị cần làm giao dịch gì ạ?
  2. 兰

    我想把越南盾换成人民币,还想给我哥哥转一点儿钱。

    Wǒ xiǎng bǎ Yuènándùn huànchéng rénmínbì, hái xiǎng gěi wǒ gēge zhuǎn yīdiǎnr qián.Tôi muốn đổi tiền Việt sang nhân dân tệ, và chuyển ít tiền cho anh trai.
  3. 职员

    好的。请先填一下这张表格,然后把护照或者别的证件给我看一下。

    Hǎo de. Qǐng xiān tián yīxià zhè zhāng biǎogé, ránhòu bǎ hùzhào huòzhě biéde zhèngjiàn gěi wǒ kàn yīxià.Vâng. Chị điền mẫu đơn này trước, sau đó cho tôi xem hộ chiếu hoặc giấy tờ tùy thân khác.
  4. 兰

    填好了。今天的汇率是多少?

    Tián hǎo le. Jīntiān de huìlǜ shì duōshao?Tôi điền xong rồi. Tỷ giá hôm nay bao nhiêu ạ?
  5. 职员

    一百万越南盾大概能换二百八十块人民币。

    Yībǎi wàn Yuènándùn dàgài néng huàn èrbǎi bāshí kuài rénmínbì.Một triệu đồng đổi được khoảng 280 nhân dân tệ.
  6. 兰

    转账要手续费吗?

    Zhuǎnzhàng yào shǒuxùfèi ma?Chuyển khoản có mất phí không ạ?
  7. 职员

    如果转到国内的账户,就不要手续费。请输入密码,然后在这儿签字。

    Rúguǒ zhuǎn dào guónèi de zhànghù, jiù bù yào shǒuxùfèi. Qǐng shūrù mìmǎ, ránhòu zài zhèr qiānzì.Nếu chuyển vào tài khoản trong nước thì không mất phí. Chị nhập mật khẩu rồi ký tên ở đây.
  8. 兰

    对了,昨天我的卡被取款机吞了,怎么办?

    Duì le, zuótiān wǒ de kǎ bèi qǔkuǎnjī tūn le, zěnme bàn?À, hôm qua thẻ của tôi bị máy rút tiền nuốt mất, phải làm sao ạ?
  9. 职员

    别着急,您留一下电话,我们找到以后就通知您。

    Bié zháojí, nín liú yīxià diànhuà, wǒmen zhǎodào yǐhòu jiù tōngzhī nín.Chị đừng lo, chị để lại số điện thoại, tìm thấy chúng tôi sẽ báo chị.
  10. 兰

    太谢谢您了!

    Tài xièxie nín le!Cảm ơn anh nhiều lắm!

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

5

Bài đọc

钱包被偷了以后

Chạm vào từng câu để xem phiên âm và nghĩa.

Câu hỏi đọc hiểu

  1. 1.Người viết phát hiện mất ví khi nào?

  2. 2.Nhân viên ngân hàng nhắc điều gì?

Đã làm 0/2 câu

6

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.“办理” nghĩa là gì?

  2. 2.Câu nào đúng?

  3. 3.Điền vào chỗ trống: 我想把越南盾换 ___ 人民币。

  4. 4.Phiên âm đúng của “身份证” (căn cước) là:

  5. 5.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.
  6. 6.Dịch: “Hãy chuyển tiền cho mẹ tôi.”

Đã làm 0/6 câu

7

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiĐóng vai ở quầy ngân hàng: xin đổi 2 triệu đồng sang nhân dân tệ, hỏi tỷ giá, phí chuyển khoản; kể một sự cố bằng câu 被 (卡被吞了, 手机被偷了).

Viết ngắn, AI chữa bài

HSK 3 · 80–220 chữ

Bài 4: Ngân hàng – đổi tiền, chuyển tiền

Viết 6 câu kể một lần bạn (hoặc người quen) bị mất đồ: mất gì, ở đâu, đã làm gì; dùng ít nhất 2 câu 被 và 1 câu 如果…就.

0 chữ · nên viết 80–220

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang HSK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm bính âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.