Dùng thử AI
Tiếng Trung中文Lộ trình HSK, giải thích bằng tiếng Việt

Ẩm thực Trung Hoa

中国菜

Sau bài này, bạn có thể nói về khẩu vị, gọi món, tả cách nấu một món ăn và so sánh ẩm thực Việt – Trung.

1

21 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 特色

    tèsè

    HVđặc sắc

    nét đặc trưng, đặc sắcdanh từ

    这是我们店的特色菜。

    Zhè shì wǒmen diàn de tèsè cài.Đây là món đặc trưng của quán chúng tôi.
  • 香

    xiāng

    HVhương

    thơmtính từ

    厨房里真香!

    Chúfáng li zhēn xiāng!Trong bếp thơm quá!
  • 美食

    měishí

    HVmỹ thực

    món ngon, ẩm thựcdanh từ

    成都是一个美食城市。

    Chéngdū shì yī ge měishí chéngshì.Thành Đô là một thành phố ẩm thực.
  • 丰富

    fēngfù

    HVphong phúPhồn thể 豐富

    phong phú, dồi dàotính từ

    中国菜的种类非常丰富。

    Zhōngguó cài de zhǒnglèi fēicháng fēngfù.Các loại món ăn Trung Quốc vô cùng phong phú.
  • 简单

    jiǎndān

    HVgiản đơnPhồn thể 簡單

    đơn giảntính từ

    番茄炒鸡蛋做起来很简单。

    Fānqié chǎo jīdàn zuò qǐlai hěn jiǎndān.Trứng xào cà chua làm rất đơn giản.
  • 制作

    zhìzuò

    HVchế tácPhồn thể 製作

    làm, chế biếnđộng từ

    这道菜的制作方法很简单。

    Zhè dào cài de zhìzuò fāngfǎ hěn jiǎndān.Cách chế biến món này rất đơn giản.
  • 食品

    shípǐn

    HVthực phẩm

    thực phẩm, đồ ăndanh từ

    这家超市的食品都很新鲜。

    Zhè jiā chāoshì de shípǐn dōu hěn xīnxiān.Thực phẩm ở siêu thị này đều rất tươi.
  • 猪

    zhū

    HVtrưPhồn thể 豬

    con lợndanh từ

    中国人很喜欢吃猪肉。

    Zhōngguó rén hěn xǐhuan chī zhūròu.Người Trung Quốc rất thích ăn thịt lợn.
  • 牛

    niú

    HVngưu

    con bò; con trâudanh từ

    越南的牛肉粉很有名。

    Yuènán de niúròu fěn hěn yǒumíng.Phở bò Việt Nam rất nổi tiếng.
  • 羊

    yáng

    HVdương

    con dê, con cừudanh từ

    北京人冬天爱吃羊肉火锅。

    Běijīng rén dōngtiān ài chī yángròu huǒguō.Người Bắc Kinh mùa đông thích ăn lẩu thịt cừu.
  • 白菜

    báicài

    HVbạch thái

    cải thảodanh từ

    冬天北方人常吃白菜。

    Dōngtiān běifāng rén cháng chī báicài.Mùa đông người miền Bắc hay ăn cải thảo.
  • 汤

    tāng

    HVthangPhồn thể 湯

    canh, súpdanh từ

    广东人吃饭以前先喝汤。

    Guǎngdōng rén chīfàn yǐqián xiān hē tāng.Người Quảng Đông uống canh trước khi ăn cơm.
  • 糖

    táng

    HVđường

    đường; kẹodanh từ

    上海菜里常放糖。

    Shànghǎi cài li cháng fàng táng.Món Thượng Hải hay cho đường.
  • 刀

    dāo

    HVđao

    con daodanh từ

    这把刀切肉很快。

    Zhè bǎ dāo qiē ròu hěn kuài.Con dao này thái thịt rất ngọt.
  • 红茶

    hóngchá

    HVhồng tràPhồn thể 紅茶

    hồng trà (trà đen)danh từ

    我早上喝一杯红茶。

    Wǒ zǎoshang hē yī bēi hóngchá.Buổi sáng tôi uống một cốc hồng trà.
  • 绿茶

    lǜchá

    HVlục tràPhồn thể 綠茶

    trà xanhdanh từ

    越南人喜欢喝绿茶。

    Yuènán rén xǐhuan hē lǜchá.Người Việt thích uống trà xanh.
  • 奶茶

    nǎichá

    HVnãi trà

    trà sữadanh từ

    年轻人都爱喝奶茶。

    Niánqīngrén dōu ài hē nǎichá.Giới trẻ đều thích uống trà sữa.
  • 果汁

    guǒzhī

    HVquả trấp

    nước ép trái câydanh từ

    孩子不能喝酒,给他一杯果汁吧。

    Háizi bù néng hē jiǔ, gěi tā yī bēi guǒzhī ba.Trẻ con không được uống rượu, cho cháu một cốc nước ép đi.
  • 可乐

    kělè

    HVkhả lạcPhồn thể 可樂

    nước coladanh từ

    我要一杯冰可乐。

    Wǒ yào yī bēi bīng kělè.Cho tôi một cốc cola đá.
  • 啤酒

    píjiǔ

    HVbì tửu

    biadanh từ

    吃烤肉的时候,他喜欢喝啤酒。

    Chī kǎoròu de shíhou, tā xǐhuan hē píjiǔ.Khi ăn thịt nướng, anh ấy thích uống bia.
  • 做客

    zuòkè

    HVtố khách

    làm khách, đến chơi nhàđộng từ

    周末请你来我家做客。

    Zhōumò qǐng nǐ lái wǒ jiā zuòkè.Cuối tuần mời bạn đến nhà tôi chơi.
2

Chữ Hán trọng tâm

Nhớ chữ qua âm Hán Việt và bộ thủ; bấm “Xem nét và tự viết” để luyện viết có sửa nét.

3

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

又…又… – vừa… vừa…

又 + tính từ/động từ + 又 + tính từ/động từ

Nêu hai đặc điểm hay tình trạng cùng tồn tại ở một người/vật. Hai vế thường cùng chiều: cùng tốt (又便宜又好吃) hoặc cùng xấu (又贵又难吃). Không cần 很 trước tính từ.

  • 这个菜又酸又辣,真好吃。

    Zhège cài yòu suān yòu là, zhēn hǎochī.

    Món này vừa chua vừa cay, ngon thật.

  • 他做菜又快又好。

    Tā zuò cài yòu kuài yòu hǎo.

    Anh ấy nấu ăn vừa nhanh vừa ngon.

  • 那家饭馆又贵又不好吃。

    Nà jiā fànguǎn yòu guì yòu bù hǎochī.

    Quán ăn kia vừa đắt vừa không ngon.

So với tiếng Việt

Tiếng Việt “vừa… vừa…” có hai cách dịch: hai đặc điểm dùng 又…又 (又酸又辣); hai hành động làm cùng lúc dùng 一边…一边 (一边吃饭一边看电视). Đừng nói 一边酸一边辣 ✗.

除了…以外 – ngoài… ra

除了 A 以外,(chủ ngữ) + 还/也 + … (thêm vào) ; 除了 A 以外,… + 都 + … (loại trừ)

Có hai nghĩa tùy phó từ ở vế sau. Đi với 还/也: ngoài A còn có thêm B (cộng thêm). Đi với 都: trừ A ra thì tất cả đều… (loại A ra). 以外 có thể lược bỏ.

  • 除了北京菜以外,我还喜欢四川菜。

    Chúle Běijīng cài yǐwài, wǒ hái xǐhuan Sìchuān cài.

    Ngoài món Bắc Kinh ra, tôi còn thích món Tứ Xuyên.

  • 除了辣的以外,我什么都吃。

    Chúle là de yǐwài, wǒ shénme dōu chī.

    Trừ đồ cay ra, món gì tôi cũng ăn.

  • 除了我,大家也都想尝尝烤鸭。

    Chúle wǒ, dàjiā yě dōu xiǎng chángchang kǎoyā.

    Ngoài tôi ra, mọi người cũng đều muốn thử vịt quay.

So với tiếng Việt

Tiếng Việt “ngoài… ra” cũng mơ hồ như vậy, nhưng tiếng Trung phân biệt rõ bằng 还/也 (cộng thêm) và 都 (loại trừ). Đọc đề thi, hãy nhìn phó từ ở vế sau để hiểu đúng.

Bổ ngữ xu hướng kép – 拿出来, 放进去

V + 上/下/进/出/回/过/起 + 来/去 ; V + 进/出… + nơi chốn + 来/去

Ghép một động từ hướng (上, 下, 进, 出, 回, 过, 起) với 来/去 để tả hướng chuyển động chi tiết: 拿出来 (lấy ra đây), 放进去 (bỏ vào trong). Nơi chốn đứng giữa 进/出… và 来/去. Tân ngữ chỉ vật có thể đứng sau cả cụm hoặc chen trước 来/去.

  • 他从冰箱里拿出来两瓶啤酒。

    Tā cóng bīngxiāng li ná chūlai liǎng píng píjiǔ.

    Anh ấy lấy từ tủ lạnh ra hai chai bia.

  • 先把豆腐放进锅里去,再放盐。

    Xiān bǎ dòufu fàng jìn guō li qu, zài fàng yán.

    Cho đậu phụ vào nồi trước, rồi mới cho muối.

  • 服务员端上来一盘烤鸭。

    Fúwùyuán duān shànglai yī pán kǎoyā.

    Nhân viên bưng lên một đĩa vịt quay.

So với tiếng Việt

Người Việt hay nói 走进来教室 ✗ theo kiểu “đi vào lớp”. Đúng là 走进教室来 (nơi chốn chen vào giữa). Nghe 来 = hướng về phía người nói, 去 = rời xa người nói.

4

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Tiểu Vương mời Minh đi ăn ở một quán món Tứ Xuyên.

  1. 小王

    阿明,这家四川饭馆很地道,你一定要尝尝。

    Ā Míng, zhè jiā Sìchuān fànguǎn hěn dìdao, nǐ yīdìng yào chángchang.Minh này, quán Tứ Xuyên này chuẩn vị lắm, cậu nhất định phải ăn thử.
  2. 阿明

    四川菜是不是都很辣?我怕吃不了。

    Sìchuān cài shì bu shì dōu hěn là? Wǒ pà chī bu liǎo.Món Tứ Xuyên có phải món nào cũng cay không? Mình sợ ăn không nổi.
  3. 小王

    也不都是。除了麻婆豆腐以外,我们再点一个不辣的吧。

    Yě bù dōu shì. Chúle mápó dòufu yǐwài, wǒmen zài diǎn yī ge bù là de ba.Không phải món nào cũng thế. Ngoài đậu phụ Ma Bà, mình gọi thêm một món không cay nhé.
  4. 阿明

    好。那个糖醋鱼又酸又甜,我很喜欢。

    Hǎo. Nàge tángcù yú yòu suān yòu tián, wǒ hěn xǐhuan.Được. Món cá sốt chua ngọt kia vừa chua vừa ngọt, mình rất thích.
  5. 小王

    你看,服务员把菜端上来了。小心,碗很烫。

    Nǐ kàn, fúwùyuán bǎ cài duān shànglai le. Xiǎoxīn, wǎn hěn tàng.Cậu xem, nhân viên bưng món lên rồi. Cẩn thận, bát nóng lắm.
  6. 阿明

    哇,真香!又麻又辣,可是味道真不错。

    Wā, zhēn xiāng! Yòu má yòu là, kěshì wèidao zhēn bùcuò.Oa, thơm quá! Vừa tê vừa cay, nhưng vị ngon thật.
  7. 小王

    你们越南人做菜常放什么?

    Nǐmen Yuènán rén zuò cài cháng fàng shénme?Người Việt các cậu nấu ăn hay cho gì?
  8. 阿明

    我们常用鱼露,不太用酱油和醋。越南菜比较清淡,油也不多。

    Wǒmen cháng yòng yúlù, bù tài yòng jiàngyóu hé cù. Yuènán cài bǐjiào qīngdàn, yóu yě bù duō.Bọn mình hay dùng nước mắm, ít dùng xì dầu và giấm. Món Việt khá thanh, cũng không nhiều dầu.
  9. 小王

    下次你教我做越南春卷吧!

    Xià cì nǐ jiāo wǒ zuò Yuènán chūnjuǎn ba!Lần sau cậu dạy mình làm nem rán Việt Nam nhé!
  10. 阿明

    没问题!周末来我宿舍做客,我们一起做。

    Méi wèntí! Zhōumò lái wǒ sùshè zuòkè, wǒmen yīqǐ zuò.Không vấn đề! Cuối tuần đến ký túc xá mình chơi, mình cùng làm.

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

5

Bài đọc

中国人的饮食

Chạm vào từng câu để xem phiên âm và nghĩa.

Câu hỏi đọc hiểu

  1. 1.Theo bài đọc, món ở đâu khá ngọt?

  2. 2.Người miền Bắc Trung Quốc ngoài cơm còn hay ăn gì?

  3. 3.Khi mời khách, chủ nhà thường làm gì?

Đã làm 0/3 câu

6

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.“做客” nghĩa là gì?

  2. 2.Chọn chữ Hán đúng với “táng” (đường ăn)

  3. 3.Điền vào chỗ trống: 这个菜 ___ 酸 ___ 辣。

  4. 4.Dịch: “Trừ đồ cay ra, món gì tôi cũng ăn.”

  5. 5.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.
  6. 6.Câu nào đúng?

Đã làm 0/6 câu

7

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiGiới thiệu với bạn Trung Quốc một món Việt (phở, nem, bún chả): nguyên liệu, cách làm (先…然后, 把…放进去), mùi vị (又…又).

Viết ngắn, AI chữa bài

HSK 3 · 80–220 chữ

Bài 6: Ẩm thực Trung Hoa

Viết 7 câu hướng dẫn nấu một món đơn giản (trứng xào cà chua, canh chua…), dùng 先…然后, 把…放进锅里 và ít nhất một câu 又…又.

0 chữ · nên viết 80–220

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang HSK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm bính âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.