关注
guānzhù
HVquan chúPhồn thể 關注
欢迎大家关注我们!
Chưa thấy gì khớp. Xem tất cả tính năng
手机和社交网络
Sau bài này, bạn có thể nói về thói quen dùng điện thoại, mạng xã hội, kể sự cố (bị ai làm hỏng, bị chặn) và nêu ý kiến về lợi – hại của mạng.
Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.
关注
guānzhù
HVquan chúPhồn thể 關注
欢迎大家关注我们!
互联网
hùliánwǎng
HVhỗ liên võngPhồn thể 互聯網
互联网让生活方便了很多。
消息
xiāoxi
HVtiêu tức
我在微信上给你发了一条消息。
发送
fāsòng
HVphát tốngPhồn thể 發送
我已经把照片发送给你了。
邮件
yóujiàn
HVbưu kiệnPhồn thể 郵件
老师给我们发了一封邮件。
文件
wénjiàn
HVvăn kiện
这个文件太大,发不出去。
安装
ānzhuāng
HVan trangPhồn thể 安裝
我帮奶奶安装了微信。
功能
gōngnéng
HVcông năng
这部手机的功能很多。
自动
zìdòng
HVtự độngPhồn thể 自動
手机晚上会自动更新。
显示
xiǎnshì
HVhiển thịPhồn thể 顯示
手机上显示“没有网络”。
播放
bōfàng
HVbá phóng
这个视频已经播放了一百万次。
录音
lùyīn
HVlục âmPhồn thể 錄音
上课的时候,我用手机录音。
记录
jìlù
HVký lụcPhồn thể 記錄
我用手机记录每天的生活。
游戏
yóuxì
HVdu híPhồn thể 遊戲
他每天晚上玩两个小时游戏。
话题
huàtí
HVthoại đềPhồn thể 話題
这个话题在网上很热。
好奇
hàoqí
HVhiếu kỳ
孩子对什么都很好奇。
个人
gèrén
HVcá nhânPhồn thể 個人
别在网上公开你的个人信息。
公开
gōngkāi
HVcông khaiPhồn thể 公開
这些照片我不想公开。
科技
kējì
HVkhoa kỹ
科技让生活越来越方便。
修
xiū
HVtu
我的手机坏了,得拿去修。
断
duàn
HVđoạnPhồn thể 斷
视频聊到一半,网断了。
Nhớ chữ qua âm Hán Việt và bộ thủ; bấm “Xem nét và tự viết” để luyện viết có sửa nét.
xī
hơi thở; tin tức; nghỉ
10 nét
Thành phần: 自 (tự – cái mũi) + 心 (tâm)
Mẹo nhớ: Hơi thở đi từ mũi (自) xuống tim (心): 休息 nghỉ ngơi; tin tức truyền đi như hơi thở — 消息.
bō
gieo; truyền đi
15 nét
Thành phần: 扌 (thủ) + 番 (phiên)
Mẹo nhớ: Tay (扌) vãi hạt khắp nơi: gieo, truyền rộng — 播放 phát (video), 广播 phát thanh.
zhuāng
trang phục; lắp đặt
12 nét
Thành phần: 壮 (tráng) + 衣 (y)
Mẹo nhớ: Áo (衣) khoác lên cho tráng kiện (壮): 服装; lắp thêm vào — 安装 cài đặt.
lù
ghi chép
8 nét
Thành phần: 彐 (kệ) + 氺 (thủy)
Mẹo nhớ: Ghi lại từng giọt từng chút như nước nhỏ giọt (氺): 录音 ghi âm, 记录 ghi chép.
xì
trò chơi; kịch
6 nét
Thành phần: 又 (hựu) + 戈 (qua – ngọn giáo)
Mẹo nhớ: Cầm giáo (戈) múa may làm trò vui: 游戏 trò chơi, 京戏 Kinh kịch.
duàn
đứt, gãy
11 nét
Thành phần: 㡭 giản lược + 斤 (cân – cái rìu)
Mẹo nhớ: Dùng rìu (斤) chặt đứt: 断 đứt; 网断了 mất mạng, 电话断了 rớt cuộc gọi.
Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.
Đối tượng + 叫/让 + người làm + động từ + thành phần khác
Trong khẩu ngữ, 叫 và 让 có thể thay 被 để tạo câu bị động. Khác 被, sau 叫/让 BẮT BUỘC phải có người thực hiện hành động. Giống câu 被, động từ phải kèm thành phần khác (了, bổ ngữ…).
我的手机叫弟弟摔坏了。
Wǒ de shǒujī jiào dìdi shuāihuài le.
Điện thoại của tôi bị em trai làm rơi hỏng rồi.
那张照片让妈妈删了。
Nà zhāng zhàopiàn ràng māma shān le.
Tấm ảnh đó bị mẹ xóa mất rồi.
充电器让室友拿走了。
Chōngdiànqì ràng shìyǒu názǒu le.
Cái sạc bị bạn cùng phòng lấy đi rồi.
So với tiếng Việt
Có thể nói 手机被摔坏了 nhưng không nói 手机叫摔坏了 ✗ — sau 叫/让 phải có người. Lưu ý 让 còn nghĩa “bảo, để cho” (妈妈让我学习), xem ngữ cảnh: vật chịu tác động đứng đầu câu là câu bị động.
连 + A + 也/都 + (不/没) + V
Nhấn mạnh một trường hợp cực đoan để suy ra mọi trường hợp khác: đến A còn vậy thì những cái khác càng vậy. A có thể là chủ ngữ, tân ngữ hay thậm chí động từ. Thường đi với 也/都, hay dùng trong câu phủ định.
他忙得连吃饭的时间都没有。
Tā máng de lián chīfàn de shíjiān dōu méiyǒu.
Anh ấy bận đến nỗi ngay cả thời gian ăn cơm cũng không có.
现在连奶奶都会用手机发视频了。
Xiànzài lián nǎinai dōu huì yòng shǒujī fā shìpín le.
Bây giờ ngay cả bà cũng biết dùng điện thoại gửi video.
我玩游戏玩得连饭也忘了吃。
Wǒ wán yóuxì wán de lián fàn yě wàngle chī.
Tôi chơi game đến quên cả ăn cơm.
So với tiếng Việt
Tiếng Việt nói “quên cả ăn cơm”, “đến bà cũng biết”, đặt “cả/đến” linh hoạt. Tiếng Trung phải có 连 + A đứng TRƯỚC động từ: 连饭也忘了吃, không nói 忘了连饭也吃 ✗.
V + 起来 (+ adj/nhận xét) ; V + 起来 (bắt đầu) ; 想起来
Ngoài nghĩa hướng lên (站起来), 起来 còn có ba nghĩa thường gặp: (1) đánh giá khi làm thử: 看起来, 用起来, 听起来 (trông có vẻ, dùng thấy…); (2) bắt đầu và tiếp diễn: 笑起来, 下起雨来; (3) nhớ ra: 想起来. Có tân ngữ thì chen giữa 起 và 来: 下起雨来.
这个软件用起来很方便。
Zhège ruǎnjiàn yòng qǐlai hěn fāngbiàn.
Phần mềm này dùng rất tiện.
你看起来很累,昨天晚上又玩手机了吧?
Nǐ kàn qǐlai hěn lèi, zuótiān wǎnshang yòu wán shǒujī le ba?
Trông bạn mệt lắm, tối qua lại chơi điện thoại à?
我想起来了,密码是我的生日。
Wǒ xiǎng qǐlai le, mìmǎ shì wǒ de shēngrì.
Tôi nhớ ra rồi, mật khẩu là ngày sinh của tôi.
So với tiếng Việt
看起来 ≈ “trông có vẻ”, 听起来 ≈ “nghe có vẻ”. Người Việt hay dịch “trông bạn mệt” thành 你看很累 ✗; phải dùng 你看起来很累.
Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.
Lan thấy Hoa ủ rũ ở thư viện, hai người nói chuyện về điện thoại.
兰
阿华,你看起来不太高兴,怎么了?
Ā Huá, nǐ kàn qǐlai bù tài gāoxìng, zěnme le?Hoa ơi, trông cậu không vui lắm, sao thế?华
我的手机叫我弟弟摔坏了,屏幕都碎了。
Wǒ de shǒujī jiào wǒ dìdi shuāihuài le, píngmù dōu suì le.Điện thoại của mình bị em trai làm rơi hỏng rồi, màn hình vỡ hết.兰
啊?那里面的照片呢?
Á? Nà lǐmiàn de zhàopiàn ne?Hả? Thế ảnh trong đó thì sao?华
还好,照片都在网上存着。可是我现在连微信也上不了,消息也收不到。
Hái hǎo, zhàopiàn dōu zài wǎngshàng cúnzhe. Kěshì wǒ xiànzài lián Wēixìn yě shàng bu liǎo, xiāoxi yě shōu bu dào.May là ảnh đều lưu trên mạng. Nhưng giờ mình đến WeChat cũng không vào được, tin nhắn cũng không nhận được.兰
你可以先用电脑上网。对了,你朋友圈好几天没更新了。
Nǐ kěyǐ xiān yòng diànnǎo shàngwǎng. Duì le, nǐ péngyouquān hǎo jǐ tiān méi gēngxīn le.Cậu có thể dùng máy tính lên mạng trước. À, Moments của cậu mấy ngày rồi không cập nhật.华
其实没有手机也不错,这几天我看书看得特别认真。
Qíshí méiyǒu shǒujī yě bùcuò, zhè jǐ tiān wǒ kàn shū kàn de tèbié rènzhēn.Thật ra không có điện thoại cũng hay, mấy hôm nay mình đọc sách chăm chú hẳn.兰
听起来很好啊!我每天玩手机玩到半夜,连作业都忘了写。
Tīng qǐlai hěn hǎo a! Wǒ měi tiān wán shǒujī wán dào bànyè, lián zuòyè dōu wàngle xiě.Nghe hay đấy! Mình ngày nào cũng chơi điện thoại đến nửa đêm, quên cả làm bài tập.华
那你也应该改改这个习惯了。
Nà nǐ yě yīnggāi gǎigai zhège xíguàn le.Vậy cậu cũng nên sửa thói quen này đi.兰
你说得对。走,我陪你去修手机,顺便买个新的充电器。
Nǐ shuō de duì. Zǒu, wǒ péi nǐ qù xiū shǒujī, shùnbiàn mǎi ge xīn de chōngdiànqì.Cậu nói đúng. Đi thôi, mình đi sửa điện thoại với cậu, tiện mua cái sạc mới.Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.
Chạm vào từng câu để xem phiên âm và nghĩa.
1.Điện thoại của người viết bị hỏng thế nào?
2.Những ngày không có điện thoại, điều gì tốt lên?
3.Cuối cùng người viết quyết định gì?
Đã làm 0/3 câu
Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.
1.“安装” nghĩa là gì?
2.Câu nào SAI?
3.Điền vào chỗ trống: 他忙得 ___ 饭都没吃。
4.Dịch: “Trông bạn rất mệt.”
5.Nghe và chọn nghĩa đúng
6.Chọn chữ Hán đúng với “xiāoxi” (tin nhắn, tin tức)
Đã làm 0/6 câu
Nhiệm vụ nóiKể với bạn: mỗi ngày bạn dùng điện thoại bao lâu, làm gì trên mạng; một lần đồ của bạn bị ai làm hỏng (dùng 叫/让); và ý kiến của bạn về mạng xã hội (dùng 连…都).
HSK 3 · 80–220 chữ
Bài 9: Mạng xã hội – điện thoại
Viết 7 câu “Một ngày không có điện thoại”: tưởng tượng điều gì sẽ xảy ra; dùng 连…也/都, 看起来/用起来 và một câu bị động 叫/让.
AI chữa bài như giáo viên
Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.