Dùng thử AI
Tiếng Trung中文Lộ trình HSK, giải thích bằng tiếng Việt

Mạng xã hội – điện thoại

手机和社交网络

Sau bài này, bạn có thể nói về thói quen dùng điện thoại, mạng xã hội, kể sự cố (bị ai làm hỏng, bị chặn) và nêu ý kiến về lợi – hại của mạng.

1

21 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 关注

    guānzhù

    HVquan chúPhồn thể 關注

    theo dõi, quan tâmđộng từ

    欢迎大家关注我们!

    Huānyíng dàjiā guānzhù wǒmen!Mời mọi người theo dõi chúng tôi!
  • 互联网

    hùliánwǎng

    HVhỗ liên võngPhồn thể 互聯網

    internetdanh từ

    互联网让生活方便了很多。

    Hùliánwǎng ràng shēnghuó fāngbiànle hěn duō.Internet khiến cuộc sống tiện lợi hơn nhiều.
  • 消息

    xiāoxi

    HVtiêu tức

    tin tức; tin nhắndanh từ

    我在微信上给你发了一条消息。

    Wǒ zài Wēixìn shang gěi nǐ fāle yī tiáo xiāoxi.Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn trên WeChat.
  • 发送

    fāsòng

    HVphát tốngPhồn thể 發送

    gửi (tin nhắn, tệp)động từ

    我已经把照片发送给你了。

    Wǒ yǐjīng bǎ zhàopiàn fāsòng gěi nǐ le.Tôi đã gửi ảnh cho bạn rồi.
  • 邮件

    yóujiàn

    HVbưu kiệnPhồn thể 郵件

    thư; emaildanh từ

    老师给我们发了一封邮件。

    Lǎoshī gěi wǒmen fāle yī fēng yóujiàn.Thầy gửi cho chúng tôi một email.
  • 文件

    wénjiàn

    HVvăn kiện

    tài liệu, tệp (file)danh từ

    这个文件太大,发不出去。

    Zhège wénjiàn tài dà, fā bu chūqu.Tệp này quá lớn, không gửi đi được.
  • 安装

    ānzhuāng

    HVan trangPhồn thể 安裝

    cài đặt; lắp đặtđộng từ

    我帮奶奶安装了微信。

    Wǒ bāng nǎinai ānzhuāngle Wēixìn.Tôi cài WeChat giúp bà.
  • 功能

    gōngnéng

    HVcông năng

    chức năngdanh từ

    这部手机的功能很多。

    Zhè bù shǒujī de gōngnéng hěn duō.Chiếc điện thoại này có nhiều chức năng.
  • 自动

    zìdòng

    HVtự độngPhồn thể 自動

    tự độngtính từ

    手机晚上会自动更新。

    Shǒujī wǎnshang huì zìdòng gēngxīn.Điện thoại sẽ tự động cập nhật vào ban đêm.
  • 显示

    xiǎnshì

    HVhiển thịPhồn thể 顯示

    hiển thị, cho thấyđộng từ

    手机上显示“没有网络”。

    Shǒujī shang xiǎnshì “méiyǒu wǎngluò”.Điện thoại hiện “không có mạng”.
  • 播放

    bōfàng

    HVbá phóng

    phát (video, nhạc, chương trình)động từ

    这个视频已经播放了一百万次。

    Zhège shìpín yǐjīng bōfàngle yībǎi wàn cì.Video này đã được phát một triệu lượt.
  • 录音

    lùyīn

    HVlục âmPhồn thể 錄音

    ghi âm; bản ghi âmđộng từ

    上课的时候,我用手机录音。

    Shàngkè de shíhou, wǒ yòng shǒujī lùyīn.Trong giờ học, tôi ghi âm bằng điện thoại.
  • 记录

    jìlù

    HVký lụcPhồn thể 記錄

    ghi lại; bản ghiđộng từ

    我用手机记录每天的生活。

    Wǒ yòng shǒujī jìlù měi tiān de shēnghuó.Tôi dùng điện thoại ghi lại cuộc sống mỗi ngày.
  • 游戏

    yóuxì

    HVdu híPhồn thể 遊戲

    trò chơi, gamedanh từ

    他每天晚上玩两个小时游戏。

    Tā měi tiān wǎnshang wán liǎng ge xiǎoshí yóuxì.Tối nào anh ấy cũng chơi game hai tiếng.
  • 话题

    huàtí

    HVthoại đềPhồn thể 話題

    chủ đề (câu chuyện)danh từ

    这个话题在网上很热。

    Zhège huàtí zài wǎngshàng hěn rè.Chủ đề này đang rất “nóng” trên mạng.
  • 好奇

    hàoqí

    HVhiếu kỳ

    tò mòtính từ

    孩子对什么都很好奇。

    Háizi duì shénme dōu hěn hàoqí.Trẻ con tò mò với mọi thứ.
  • 个人

    gèrén

    HVcá nhânPhồn thể 個人

    cá nhân, riêng tưdanh từ

    别在网上公开你的个人信息。

    Bié zài wǎngshàng gōngkāi nǐ de gèrén xìnxī.Đừng công khai thông tin cá nhân của bạn trên mạng.
  • 公开

    gōngkāi

    HVcông khaiPhồn thể 公開

    công khaiđộng từ

    这些照片我不想公开。

    Zhèxiē zhàopiàn wǒ bù xiǎng gōngkāi.Những bức ảnh này tôi không muốn công khai.
  • 科技

    kējì

    HVkhoa kỹ

    khoa học công nghệdanh từ

    科技让生活越来越方便。

    Kējì ràng shēnghuó yuèláiyuè fāngbiàn.Khoa học công nghệ khiến cuộc sống ngày càng tiện lợi.
  • 修

    xiū

    HVtu

    sửa, sửa chữađộng từ

    我的手机坏了,得拿去修。

    Wǒ de shǒujī huài le, děi ná qù xiū.Điện thoại tôi hỏng rồi, phải mang đi sửa.
  • 断

    duàn

    HVđoạnPhồn thể 斷

    đứt, gãy; mất (kết nối)động từ

    视频聊到一半,网断了。

    Shìpín liáodào yībàn, wǎng duàn le.Gọi video được nửa chừng thì mất mạng.
2

Chữ Hán trọng tâm

Nhớ chữ qua âm Hán Việt và bộ thủ; bấm “Xem nét và tự viết” để luyện viết có sửa nét.

3

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

Câu bị động với 叫/让

Đối tượng + 叫/让 + người làm + động từ + thành phần khác

Trong khẩu ngữ, 叫 và 让 có thể thay 被 để tạo câu bị động. Khác 被, sau 叫/让 BẮT BUỘC phải có người thực hiện hành động. Giống câu 被, động từ phải kèm thành phần khác (了, bổ ngữ…).

  • 我的手机叫弟弟摔坏了。

    Wǒ de shǒujī jiào dìdi shuāihuài le.

    Điện thoại của tôi bị em trai làm rơi hỏng rồi.

  • 那张照片让妈妈删了。

    Nà zhāng zhàopiàn ràng māma shān le.

    Tấm ảnh đó bị mẹ xóa mất rồi.

  • 充电器让室友拿走了。

    Chōngdiànqì ràng shìyǒu názǒu le.

    Cái sạc bị bạn cùng phòng lấy đi rồi.

So với tiếng Việt

Có thể nói 手机被摔坏了 nhưng không nói 手机叫摔坏了 ✗ — sau 叫/让 phải có người. Lưu ý 让 còn nghĩa “bảo, để cho” (妈妈让我学习), xem ngữ cảnh: vật chịu tác động đứng đầu câu là câu bị động.

连…也/都… – ngay cả… cũng…

连 + A + 也/都 + (不/没) + V

Nhấn mạnh một trường hợp cực đoan để suy ra mọi trường hợp khác: đến A còn vậy thì những cái khác càng vậy. A có thể là chủ ngữ, tân ngữ hay thậm chí động từ. Thường đi với 也/都, hay dùng trong câu phủ định.

  • 他忙得连吃饭的时间都没有。

    Tā máng de lián chīfàn de shíjiān dōu méiyǒu.

    Anh ấy bận đến nỗi ngay cả thời gian ăn cơm cũng không có.

  • 现在连奶奶都会用手机发视频了。

    Xiànzài lián nǎinai dōu huì yòng shǒujī fā shìpín le.

    Bây giờ ngay cả bà cũng biết dùng điện thoại gửi video.

  • 我玩游戏玩得连饭也忘了吃。

    Wǒ wán yóuxì wán de lián fàn yě wàngle chī.

    Tôi chơi game đến quên cả ăn cơm.

So với tiếng Việt

Tiếng Việt nói “quên cả ăn cơm”, “đến bà cũng biết”, đặt “cả/đến” linh hoạt. Tiếng Trung phải có 连 + A đứng TRƯỚC động từ: 连饭也忘了吃, không nói 忘了连饭也吃 ✗.

V + 起来 – nghĩa mở rộng

V + 起来 (+ adj/nhận xét) ; V + 起来 (bắt đầu) ; 想起来

Ngoài nghĩa hướng lên (站起来), 起来 còn có ba nghĩa thường gặp: (1) đánh giá khi làm thử: 看起来, 用起来, 听起来 (trông có vẻ, dùng thấy…); (2) bắt đầu và tiếp diễn: 笑起来, 下起雨来; (3) nhớ ra: 想起来. Có tân ngữ thì chen giữa 起 và 来: 下起雨来.

  • 这个软件用起来很方便。

    Zhège ruǎnjiàn yòng qǐlai hěn fāngbiàn.

    Phần mềm này dùng rất tiện.

  • 你看起来很累,昨天晚上又玩手机了吧?

    Nǐ kàn qǐlai hěn lèi, zuótiān wǎnshang yòu wán shǒujī le ba?

    Trông bạn mệt lắm, tối qua lại chơi điện thoại à?

  • 我想起来了,密码是我的生日。

    Wǒ xiǎng qǐlai le, mìmǎ shì wǒ de shēngrì.

    Tôi nhớ ra rồi, mật khẩu là ngày sinh của tôi.

So với tiếng Việt

看起来 ≈ “trông có vẻ”, 听起来 ≈ “nghe có vẻ”. Người Việt hay dịch “trông bạn mệt” thành 你看很累 ✗; phải dùng 你看起来很累.

4

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Lan thấy Hoa ủ rũ ở thư viện, hai người nói chuyện về điện thoại.

  1. 兰

    阿华,你看起来不太高兴,怎么了?

    Ā Huá, nǐ kàn qǐlai bù tài gāoxìng, zěnme le?Hoa ơi, trông cậu không vui lắm, sao thế?
  2. 华

    我的手机叫我弟弟摔坏了,屏幕都碎了。

    Wǒ de shǒujī jiào wǒ dìdi shuāihuài le, píngmù dōu suì le.Điện thoại của mình bị em trai làm rơi hỏng rồi, màn hình vỡ hết.
  3. 兰

    啊?那里面的照片呢?

    Á? Nà lǐmiàn de zhàopiàn ne?Hả? Thế ảnh trong đó thì sao?
  4. 华

    还好,照片都在网上存着。可是我现在连微信也上不了,消息也收不到。

    Hái hǎo, zhàopiàn dōu zài wǎngshàng cúnzhe. Kěshì wǒ xiànzài lián Wēixìn yě shàng bu liǎo, xiāoxi yě shōu bu dào.May là ảnh đều lưu trên mạng. Nhưng giờ mình đến WeChat cũng không vào được, tin nhắn cũng không nhận được.
  5. 兰

    你可以先用电脑上网。对了,你朋友圈好几天没更新了。

    Nǐ kěyǐ xiān yòng diànnǎo shàngwǎng. Duì le, nǐ péngyouquān hǎo jǐ tiān méi gēngxīn le.Cậu có thể dùng máy tính lên mạng trước. À, Moments của cậu mấy ngày rồi không cập nhật.
  6. 华

    其实没有手机也不错,这几天我看书看得特别认真。

    Qíshí méiyǒu shǒujī yě bùcuò, zhè jǐ tiān wǒ kàn shū kàn de tèbié rènzhēn.Thật ra không có điện thoại cũng hay, mấy hôm nay mình đọc sách chăm chú hẳn.
  7. 兰

    听起来很好啊!我每天玩手机玩到半夜,连作业都忘了写。

    Tīng qǐlai hěn hǎo a! Wǒ měi tiān wán shǒujī wán dào bànyè, lián zuòyè dōu wàngle xiě.Nghe hay đấy! Mình ngày nào cũng chơi điện thoại đến nửa đêm, quên cả làm bài tập.
  8. 华

    那你也应该改改这个习惯了。

    Nà nǐ yě yīnggāi gǎigai zhège xíguàn le.Vậy cậu cũng nên sửa thói quen này đi.
  9. 兰

    你说得对。走,我陪你去修手机,顺便买个新的充电器。

    Nǐ shuō de duì. Zǒu, wǒ péi nǐ qù xiū shǒujī, shùnbiàn mǎi ge xīn de chōngdiànqì.Cậu nói đúng. Đi thôi, mình đi sửa điện thoại với cậu, tiện mua cái sạc mới.

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

5

Bài đọc

没有手机的一个星期

Chạm vào từng câu để xem phiên âm và nghĩa.

Câu hỏi đọc hiểu

  1. 1.Điện thoại của người viết bị hỏng thế nào?

  2. 2.Những ngày không có điện thoại, điều gì tốt lên?

  3. 3.Cuối cùng người viết quyết định gì?

Đã làm 0/3 câu

6

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.“安装” nghĩa là gì?

  2. 2.Câu nào SAI?

  3. 3.Điền vào chỗ trống: 他忙得 ___ 饭都没吃。

  4. 4.Dịch: “Trông bạn rất mệt.”

  5. 5.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.
  6. 6.Chọn chữ Hán đúng với “xiāoxi” (tin nhắn, tin tức)

Đã làm 0/6 câu

7

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiKể với bạn: mỗi ngày bạn dùng điện thoại bao lâu, làm gì trên mạng; một lần đồ của bạn bị ai làm hỏng (dùng 叫/让); và ý kiến của bạn về mạng xã hội (dùng 连…都).

Viết ngắn, AI chữa bài

HSK 3 · 80–220 chữ

Bài 9: Mạng xã hội – điện thoại

Viết 7 câu “Một ngày không có điện thoại”: tưởng tượng điều gì sẽ xảy ra; dùng 连…也/都, 看起来/用起来 và một câu bị động 叫/让.

0 chữ · nên viết 80–220

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang HSK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm bính âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.