网络
wǎngluò
HVvõng lạcPhồn thể 網絡
这里的网络信号不太好。
Chưa thấy gì khớp. Xem tất cả tính năng
网络与网购
Sau bài này, bạn có thể hướng dẫn người khác dùng điện thoại, ứng dụng, mua hàng trên mạng và nói về ảnh hưởng của công nghệ đến cuộc sống.
Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.
网络
wǎngluò
HVvõng lạcPhồn thể 網絡
这里的网络信号不太好。
网址
wǎngzhǐ
HVvõng chỉPhồn thể 網址
请把学校的网址发给我。
下载
xiàzài
HVhạ tảiPhồn thể 下載
你可以先下载这个软件。
登录
dēnglù
HVđăng lụcPhồn thể 登錄
用手机号码就可以登录。
密码
mìmǎ
HVmật mãPhồn thể 密碼
密码千万不要告诉别人。
微信
Wēixìn
HVvi tín
我们加个微信吧。
回复
huífù
HVhồi phụcPhồn thể 回復
收到邮件以后请尽快回复。
智能
zhìnéng
HVtrí năng
现在很多老人也会用智能手机了。
数码
shùmǎ
HVsố mãPhồn thể 數碼
他很喜欢买数码产品。
数据
shùjù
HVsố cứPhồn thể 數據
这些数据说明网购的人越来越多。
系统
xìtǒng
HVhệ thốngPhồn thể 系統
公司的系统出了问题,今天不能下单。
程序
chéngxù
HVtrình tự
这个小程序用起来很方便。
设置
shèzhì
HVthiết tríPhồn thể 設置
你可以在这里设置手机的语言。
操作
cāozuò
HVthao tác
这台机器操作起来很简单。
复制
fùzhì
HVphức chếPhồn thể 複製
把这个网址复制一下发给我。
移动
yídòng
HVdi độngPhồn thể 移動
移动支付让买东西更方便了。
充电
chōngdiàn
HVsung điệnPhồn thể 充電
手机没电了,我得充电。
充电器
chōngdiànqì
HVsung điện khíPhồn thể 充電器
你带充电器了吗?
电源
diànyuán
HVđiện nguyênPhồn thể 電源
出门以前记得关电源。
维修
wéixiū
HVduy tuPhồn thể 維修
电脑坏了,要送去维修。
快递
kuàidì
HVkhoái đệPhồn thể 快遞
你的快递到了,在楼下。
包裹
bāoguǒ
HVbao khỏa
这个包裹是从上海寄来的。
Nhớ chữ qua âm Hán Việt và bộ thủ; bấm “Xem nét và tự viết” để luyện viết có sửa nét.
wǎng
lưới; mạng
6 nét
Thành phần: 冂 + hai chữ 乂
Mẹo nhớ: Hình tấm lưới đánh cá có các mắt đan chéo (乂) → lưới, mạng: 网络, 上网, 网购.
luò
mạng lưới; liên lạc
9 nét
Thành phần: 纟 (mịch – sợi tơ) + 各 (các)
Mẹo nhớ: Sợi dây (纟) nối tới mọi (各) nơi → mạng lưới: 网络, 联络.
zài
chở, tải
10 nét
Thành phần: 车 (xa) + phần bao ngoài giống 哉 (bỏ 口)
Mẹo nhớ: Xe (车) chở hàng → chở, tải: 下载 (tải xuống). Đọc zǎi trong 记载 (ghi chép).
mǎ
con số, mã số
8 nét
Thành phần: 石 (thạch) + 马 (mã)
Mẹo nhớ: Hòn đá (石) dùng làm quả cân, đánh dấu số; 马 cho âm mǎ → mã số: 密码, 号码.
dì
chuyển, đưa
10 nét
Thành phần: 辶 (sước) + 弟 (đệ)
Mẹo nhớ: Em (弟) chạy (辶) đưa đồ cho anh → chuyển giao: 快递, 传递. 弟 cũng cho âm “đệ”.
wéi
giữ gìn, duy trì
11 nét
Thành phần: 纟 (mịch) + 隹 (chuy – chim)
Mẹo nhớ: Dây (纟) buộc giữ con chim (隹) → giữ gìn: 维修 (bảo dưỡng), 维护, 维持.
Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.
随着 + danh từ / cụm chỉ sự thay đổi, + kết quả thay đổi theo
随着 nghĩa “cùng với, theo đà”, nêu một sự thay đổi kéo theo sự thay đổi khác. Thường đứng đầu câu; sau 随着 hay là cụm có 的 + 发展/提高/增加/变化. Vế sau thường có 越来越, 也, 变得….
随着网络的发展,网购越来越方便了。
Suízhe wǎngluò de fāzhǎn, wǎnggòu yuè lái yuè fāngbiàn le.
Cùng với sự phát triển của Internet, mua hàng online ngày càng tiện lợi.
随着年龄的增加,他的身体不如以前了。
Suízhe niánlíng de zēngjiā, tā de shēntǐ bùrú yǐqián le.
Tuổi càng cao, sức khỏe của ông ấy không bằng trước.
随着智能手机的普及,老人也开始用微信了。
Suízhe zhìnéng shǒujī de pǔjí, lǎorén yě kāishǐ yòng Wēixìn le.
Cùng với sự phổ biến của điện thoại thông minh, người già cũng bắt đầu dùng WeChat.
So với tiếng Việt
Người Việt hay viết 随着网络发展很快,… — câu bị “gãy”. Sau 随着 nên là một cụm danh từ: 随着网络的发展. Đừng nhầm với 跟着 (đi theo ai): 跟着导游走.
通过 + phương tiện / cách thức, + chủ ngữ + động từ
Khi là giới từ, 通过 nghĩa “thông qua, bằng (cách)”, nêu phương tiện hoặc con đường để đạt mục đích. Có thể đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ. 通过 còn là động từ nghĩa “đi qua; thông qua, đỗ (kỳ thi)”: 通过考试.
通过微信,我们可以随时联系。
Tōngguò Wēixìn, wǒmen kěyǐ suíshí liánxì.
Thông qua WeChat, chúng ta có thể liên lạc bất cứ lúc nào.
她通过网络找到了现在的工作。
Tā tōngguò wǎngluò zhǎodàole xiànzài de gōngzuò.
Cô ấy tìm được công việc hiện tại qua mạng.
通过这些数据,我们可以了解顾客的习惯。
Tōngguò zhèxiē shùjù, wǒmen kěyǐ liǎojiě gùkè de xíguàn.
Thông qua những số liệu này, chúng ta có thể hiểu thói quen của khách hàng.
So với tiếng Việt
Tiếng Việt nói “qua mạng”, người Việt hay dịch thành 过网络 — thiếu chữ 通. “Bằng điện thoại” có thể dùng 用手机 (công cụ) hoặc 通过手机 (kênh, con đường). Không dùng 通过 cho phương tiện giao thông: đi bằng xe buýt là 坐公交车.
…, 甚至 + (thành phần mức độ cao hơn)
甚至 nghĩa “thậm chí, ngay cả”, đưa ra ví dụ nổi bật, mức độ cao hơn phần trước. Có thể đứng trước động từ, trước danh từ hoặc nối hai vế câu. Hay đi với 都/也: 甚至连…都/也….
现在买菜、坐车,甚至交水费都可以用手机。
Xiànzài mǎi cài, zuò chē, shènzhì jiāo shuǐfèi dōu kěyǐ yòng shǒujī.
Bây giờ mua rau, đi xe, thậm chí đóng tiền nước đều dùng điện thoại được.
他太爱玩手机了,甚至吃饭的时候也在看。
Tā tài ài wán shǒujī le, shènzhì chī fàn de shíhou yě zài kàn.
Cậu ấy nghiện điện thoại quá, thậm chí lúc ăn cơm cũng xem.
这个软件很简单,甚至连八十岁的奶奶都会用。
Zhège ruǎnjiàn hěn jiǎndān, shènzhì lián bāshí suì de nǎinai dōu huì yòng.
Phần mềm này rất dễ, ngay cả bà nội tám mươi tuổi cũng biết dùng.
So với tiếng Việt
甚至 đứng TRƯỚC thành phần được nhấn mạnh, giống “thậm chí” tiếng Việt. Lỗi hay gặp: đặt 甚至 cuối câu, hoặc dùng cho mức độ thấp hơn. Khi dùng 连 thì nhớ có 都/也 ở sau.
Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.
Tiểu Lâm về quê nghỉ lễ, hướng dẫn bà nội dùng điện thoại thông minh để mua hàng online.
奶奶
小林,你给我买的这个智能手机,我还是不会用。
Xiǎo Lín, nǐ gěi wǒ mǎi de zhège zhìnéng shǒujī, wǒ háishi bù huì yòng.Lâm ơi, cái điện thoại thông minh cháu mua cho bà, bà vẫn chưa biết dùng.小林
奶奶,操作很简单。我先帮您设置一下,把字调大一点儿。
Nǎinai, cāozuò hěn jiǎndān. Wǒ xiān bāng nín shèzhì yīxià, bǎ zì tiáo dà yīdiǎnr.Bà ơi, thao tác dễ lắm. Cháu cài đặt cho bà trước, chỉnh chữ to lên một chút.奶奶
我想在网上买点儿茶叶,听说比超市便宜。
Wǒ xiǎng zài wǎngshang mǎi diǎnr cháyè, tīngshuō bǐ chāoshì piányi.Bà muốn mua ít chè trên mạng, nghe nói rẻ hơn siêu thị.小林
那先下载这个购物软件,用手机号码登录就行。
Nà xiān xiàzài zhège gòuwù ruǎnjiàn, yòng shǒujī hàomǎ dēnglù jiù xíng.Vậy trước tiên tải phần mềm mua sắm này, dùng số điện thoại đăng nhập là được.奶奶
还要密码吗?我老记不住。
Hái yào mìmǎ ma? Wǒ lǎo jì bu zhù.Còn cần mật khẩu à? Bà hay quên lắm.小林
我帮您写在本子上。不过千万别告诉别人。
Wǒ bāng nín xiě zài běnzi shang. Bùguò qiānwàn bié gàosu biérén.Cháu viết vào sổ cho bà. Nhưng bà tuyệt đối đừng nói cho ai biết nhé.奶奶
买好了以后,东西怎么到我手里?
Mǎihǎole yǐhòu, dōngxi zěnme dào wǒ shǒu li?Mua xong rồi thì đồ đến tay bà bằng cách nào?小林
快递会送到家门口。随着网购的发展,现在甚至连农村也能两天收到包裹。
Kuàidì huì sòngdào jiā ménkǒu. Suízhe wǎnggòu de fāzhǎn, xiànzài shènzhì lián nóngcūn yě néng liǎng tiān shōudào bāoguǒ.Bên chuyển phát sẽ giao tận cửa nhà. Theo đà phát triển của mua sắm online, giờ thậm chí ở nông thôn cũng nhận được hàng trong hai ngày.奶奶
真方便!有问题我怎么找你?
Zhēn fāngbiàn! Yǒu wèntí wǒ zěnme zhǎo nǐ?Tiện thật! Có chuyện gì bà tìm cháu thế nào?小林
通过微信给我发语音,我看到了马上回复您。手机没电了记得用充电器充电哦。
Tōngguò Wēixìn gěi wǒ fā yǔyīn, wǒ kàndàole mǎshàng huífù nín. Shǒujī méi diàn le jìde yòng chōngdiànqì chōngdiàn o.Bà gửi tin nhắn thoại qua WeChat cho cháu, cháu thấy là trả lời ngay. Điện thoại hết pin thì nhớ cắm sạc nhé bà.Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.
Chạm vào từng câu để xem phiên âm và nghĩa.
1.Theo bài, việc gì sau đây CŨNG có thể làm bằng điện thoại?
2.Điện thoại mang lại vấn đề gì?
3.Câu kết của bài khuyên chúng ta điều gì?
Đã làm 0/3 câu
Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.
1.“登录” nghĩa là gì?
2.Điền vào chỗ trống: ___经济的发展,人们的生活越来越好。
3.Câu nào đúng?
4.Chọn câu dùng 甚至 đúng
5.Chọn chữ Hán đúng với phiên âm “kuàidì” (chuyển phát nhanh)
6.Nghe và chọn nghĩa đúng
Đã làm 0/6 câu
Nhiệm vụ nóiHướng dẫn một người lớn tuổi trong nhà (bằng tiếng Trung, đóng vai với bạn) cách tải một ứng dụng, đăng nhập và mua một món hàng online; dùng 先…然后…, 通过 và 千万别.
HSK 4 · 120–300 chữ
Bài 6: Công nghệ và thương mại điện tử
Viết 6–8 câu về ảnh hưởng của điện thoại thông minh đến cuộc sống của bạn (lợi và hại); dùng 随着, 通过 và 甚至.
AI chữa bài như giáo viên
Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.