Dùng thử AI
Tiếng Trung中文Lộ trình HSK, giải thích bằng tiếng Việt

Công nghệ và thương mại điện tử

网络与网购

Sau bài này, bạn có thể hướng dẫn người khác dùng điện thoại, ứng dụng, mua hàng trên mạng và nói về ảnh hưởng của công nghệ đến cuộc sống.

1

22 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 网络

    wǎngluò

    HVvõng lạcPhồn thể 網絡

    mạng (Internet); mạng lướidanh từ

    这里的网络信号不太好。

    Zhèlǐ de wǎngluò xìnhào bù tài hǎo.Tín hiệu mạng ở đây không tốt lắm.
  • 网址

    wǎngzhǐ

    HVvõng chỉPhồn thể 網址

    địa chỉ trang webdanh từ

    请把学校的网址发给我。

    Qǐng bǎ xuéxiào de wǎngzhǐ fā gěi wǒ.Hãy gửi cho tôi địa chỉ trang web của trường.
  • 下载

    xiàzài

    HVhạ tảiPhồn thể 下載

    tải xuốngđộng từ

    你可以先下载这个软件。

    Nǐ kěyǐ xiān xiàzài zhège ruǎnjiàn.Bạn có thể tải phần mềm này về trước.
  • 登录

    dēnglù

    HVđăng lụcPhồn thể 登錄

    đăng nhậpđộng từ

    用手机号码就可以登录。

    Yòng shǒujī hàomǎ jiù kěyǐ dēnglù.Dùng số điện thoại là đăng nhập được.
  • 密码

    mìmǎ

    HVmật mãPhồn thể 密碼

    mật khẩudanh từ

    密码千万不要告诉别人。

    Mìmǎ qiānwàn bùyào gàosu biérén.Tuyệt đối đừng nói mật khẩu cho người khác.
  • 微信

    Wēixìn

    HVvi tín

    WeChat (ứng dụng nhắn tin)danh từ

    我们加个微信吧。

    Wǒmen jiā ge Wēixìn ba.Mình kết bạn WeChat nhé.
  • 回复

    huífù

    HVhồi phụcPhồn thể 回復

    trả lời (tin nhắn, email)động từ

    收到邮件以后请尽快回复。

    Shōudào yóujiàn yǐhòu qǐng jǐnkuài huífù.Nhận được email xin trả lời sớm.
  • 智能

    zhìnéng

    HVtrí năng

    thông minh (thiết bị); trí tuệ nhân tạotính từ

    现在很多老人也会用智能手机了。

    Xiànzài hěn duō lǎorén yě huì yòng zhìnéng shǒujī le.Bây giờ nhiều người già cũng biết dùng điện thoại thông minh.
  • 数码

    shùmǎ

    HVsố mãPhồn thể 數碼

    kỹ thuật sốdanh từ

    他很喜欢买数码产品。

    Tā hěn xǐhuan mǎi shùmǎ chǎnpǐn.Anh ấy rất thích mua đồ công nghệ số.
  • 数据

    shùjù

    HVsố cứPhồn thể 數據

    dữ liệu, số liệudanh từ

    这些数据说明网购的人越来越多。

    Zhèxiē shùjù shuōmíng wǎnggòu de rén yuè lái yuè duō.Những số liệu này cho thấy người mua hàng online ngày càng nhiều.
  • 系统

    xìtǒng

    HVhệ thốngPhồn thể 系統

    hệ thốngdanh từ

    公司的系统出了问题,今天不能下单。

    Gōngsī de xìtǒng chūle wèntí, jīntiān bù néng xiàdān.Hệ thống công ty gặp sự cố, hôm nay không đặt hàng được.
  • 程序

    chéngxù

    HVtrình tự

    chương trình (máy tính); trình tự, thủ tụcdanh từ

    这个小程序用起来很方便。

    Zhège xiǎo chéngxù yòng qǐlai hěn fāngbiàn.Ứng dụng nhỏ này dùng rất tiện.
  • 设置

    shèzhì

    HVthiết tríPhồn thể 設置

    cài đặt; thiết lậpđộng từ

    你可以在这里设置手机的语言。

    Nǐ kěyǐ zài zhèlǐ shèzhì shǒujī de yǔyán.Bạn có thể cài đặt ngôn ngữ điện thoại ở đây.
  • 操作

    cāozuò

    HVthao tác

    thao tác, vận hànhđộng từ

    这台机器操作起来很简单。

    Zhè tái jīqì cāozuò qǐlai hěn jiǎndān.Chiếc máy này thao tác rất đơn giản.
  • 复制

    fùzhì

    HVphức chếPhồn thể 複製

    sao chép, copyđộng từ

    把这个网址复制一下发给我。

    Bǎ zhège wǎngzhǐ fùzhì yīxià fā gěi wǒ.Copy địa chỉ trang này gửi cho tôi nhé.
  • 移动

    yídòng

    HVdi độngPhồn thể 移動

    di chuyển; di độngđộng từ

    移动支付让买东西更方便了。

    Yídòng zhīfù ràng mǎi dōngxi gèng fāngbiàn le.Thanh toán di động khiến việc mua sắm tiện hơn.
  • 充电

    chōngdiàn

    HVsung điệnPhồn thể 充電

    sạc pinđộng từ

    手机没电了,我得充电。

    Shǒujī méi diàn le, wǒ děi chōngdiàn.Điện thoại hết pin rồi, tôi phải sạc.
  • 充电器

    chōngdiànqì

    HVsung điện khíPhồn thể 充電器

    cục sạcdanh từ

    你带充电器了吗?

    Nǐ dài chōngdiànqì le ma?Bạn mang cục sạc chưa?
  • 电源

    diànyuán

    HVđiện nguyênPhồn thể 電源

    nguồn điệndanh từ

    出门以前记得关电源。

    Chūmén yǐqián jìde guān diànyuán.Trước khi ra ngoài nhớ ngắt nguồn điện.
  • 维修

    wéixiū

    HVduy tuPhồn thể 維修

    sửa chữa, bảo dưỡngđộng từ

    电脑坏了,要送去维修。

    Diànnǎo huài le, yào sòng qù wéixiū.Máy tính hỏng rồi, phải mang đi sửa.
  • 快递

    kuàidì

    HVkhoái đệPhồn thể 快遞

    chuyển phát nhanh; hàng giao tớidanh từ

    你的快递到了,在楼下。

    Nǐ de kuàidì dào le, zài lóuxià.Hàng của bạn đến rồi, ở dưới tầng.
  • 包裹

    bāoguǒ

    HVbao khỏa

    bưu kiện, gói hàngdanh từ

    这个包裹是从上海寄来的。

    Zhège bāoguǒ shì cóng Shànghǎi jìlai de.Gói hàng này gửi từ Thượng Hải tới.
2

Chữ Hán trọng tâm

Nhớ chữ qua âm Hán Việt và bộ thủ; bấm “Xem nét và tự viết” để luyện viết có sửa nét.

3

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

随着… – cùng với…, theo đà…

随着 + danh từ / cụm chỉ sự thay đổi, + kết quả thay đổi theo

随着 nghĩa “cùng với, theo đà”, nêu một sự thay đổi kéo theo sự thay đổi khác. Thường đứng đầu câu; sau 随着 hay là cụm có 的 + 发展/提高/增加/变化. Vế sau thường có 越来越, 也, 变得….

  • 随着网络的发展,网购越来越方便了。

    Suízhe wǎngluò de fāzhǎn, wǎnggòu yuè lái yuè fāngbiàn le.

    Cùng với sự phát triển của Internet, mua hàng online ngày càng tiện lợi.

  • 随着年龄的增加,他的身体不如以前了。

    Suízhe niánlíng de zēngjiā, tā de shēntǐ bùrú yǐqián le.

    Tuổi càng cao, sức khỏe của ông ấy không bằng trước.

  • 随着智能手机的普及,老人也开始用微信了。

    Suízhe zhìnéng shǒujī de pǔjí, lǎorén yě kāishǐ yòng Wēixìn le.

    Cùng với sự phổ biến của điện thoại thông minh, người già cũng bắt đầu dùng WeChat.

So với tiếng Việt

Người Việt hay viết 随着网络发展很快,… — câu bị “gãy”. Sau 随着 nên là một cụm danh từ: 随着网络的发展. Đừng nhầm với 跟着 (đi theo ai): 跟着导游走.

通过… – thông qua…, bằng cách…

通过 + phương tiện / cách thức, + chủ ngữ + động từ

Khi là giới từ, 通过 nghĩa “thông qua, bằng (cách)”, nêu phương tiện hoặc con đường để đạt mục đích. Có thể đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ. 通过 còn là động từ nghĩa “đi qua; thông qua, đỗ (kỳ thi)”: 通过考试.

  • 通过微信,我们可以随时联系。

    Tōngguò Wēixìn, wǒmen kěyǐ suíshí liánxì.

    Thông qua WeChat, chúng ta có thể liên lạc bất cứ lúc nào.

  • 她通过网络找到了现在的工作。

    Tā tōngguò wǎngluò zhǎodàole xiànzài de gōngzuò.

    Cô ấy tìm được công việc hiện tại qua mạng.

  • 通过这些数据,我们可以了解顾客的习惯。

    Tōngguò zhèxiē shùjù, wǒmen kěyǐ liǎojiě gùkè de xíguàn.

    Thông qua những số liệu này, chúng ta có thể hiểu thói quen của khách hàng.

So với tiếng Việt

Tiếng Việt nói “qua mạng”, người Việt hay dịch thành 过网络 — thiếu chữ 通. “Bằng điện thoại” có thể dùng 用手机 (công cụ) hoặc 通过手机 (kênh, con đường). Không dùng 通过 cho phương tiện giao thông: đi bằng xe buýt là 坐公交车.

甚至 – thậm chí

…, 甚至 + (thành phần mức độ cao hơn)

甚至 nghĩa “thậm chí, ngay cả”, đưa ra ví dụ nổi bật, mức độ cao hơn phần trước. Có thể đứng trước động từ, trước danh từ hoặc nối hai vế câu. Hay đi với 都/也: 甚至连…都/也….

  • 现在买菜、坐车,甚至交水费都可以用手机。

    Xiànzài mǎi cài, zuò chē, shènzhì jiāo shuǐfèi dōu kěyǐ yòng shǒujī.

    Bây giờ mua rau, đi xe, thậm chí đóng tiền nước đều dùng điện thoại được.

  • 他太爱玩手机了,甚至吃饭的时候也在看。

    Tā tài ài wán shǒujī le, shènzhì chī fàn de shíhou yě zài kàn.

    Cậu ấy nghiện điện thoại quá, thậm chí lúc ăn cơm cũng xem.

  • 这个软件很简单,甚至连八十岁的奶奶都会用。

    Zhège ruǎnjiàn hěn jiǎndān, shènzhì lián bāshí suì de nǎinai dōu huì yòng.

    Phần mềm này rất dễ, ngay cả bà nội tám mươi tuổi cũng biết dùng.

So với tiếng Việt

甚至 đứng TRƯỚC thành phần được nhấn mạnh, giống “thậm chí” tiếng Việt. Lỗi hay gặp: đặt 甚至 cuối câu, hoặc dùng cho mức độ thấp hơn. Khi dùng 连 thì nhớ có 都/也 ở sau.

4

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Tiểu Lâm về quê nghỉ lễ, hướng dẫn bà nội dùng điện thoại thông minh để mua hàng online.

  1. 奶奶

    小林,你给我买的这个智能手机,我还是不会用。

    Xiǎo Lín, nǐ gěi wǒ mǎi de zhège zhìnéng shǒujī, wǒ háishi bù huì yòng.Lâm ơi, cái điện thoại thông minh cháu mua cho bà, bà vẫn chưa biết dùng.
  2. 小林

    奶奶,操作很简单。我先帮您设置一下,把字调大一点儿。

    Nǎinai, cāozuò hěn jiǎndān. Wǒ xiān bāng nín shèzhì yīxià, bǎ zì tiáo dà yīdiǎnr.Bà ơi, thao tác dễ lắm. Cháu cài đặt cho bà trước, chỉnh chữ to lên một chút.
  3. 奶奶

    我想在网上买点儿茶叶,听说比超市便宜。

    Wǒ xiǎng zài wǎngshang mǎi diǎnr cháyè, tīngshuō bǐ chāoshì piányi.Bà muốn mua ít chè trên mạng, nghe nói rẻ hơn siêu thị.
  4. 小林

    那先下载这个购物软件,用手机号码登录就行。

    Nà xiān xiàzài zhège gòuwù ruǎnjiàn, yòng shǒujī hàomǎ dēnglù jiù xíng.Vậy trước tiên tải phần mềm mua sắm này, dùng số điện thoại đăng nhập là được.
  5. 奶奶

    还要密码吗?我老记不住。

    Hái yào mìmǎ ma? Wǒ lǎo jì bu zhù.Còn cần mật khẩu à? Bà hay quên lắm.
  6. 小林

    我帮您写在本子上。不过千万别告诉别人。

    Wǒ bāng nín xiě zài běnzi shang. Bùguò qiānwàn bié gàosu biérén.Cháu viết vào sổ cho bà. Nhưng bà tuyệt đối đừng nói cho ai biết nhé.
  7. 奶奶

    买好了以后,东西怎么到我手里?

    Mǎihǎole yǐhòu, dōngxi zěnme dào wǒ shǒu li?Mua xong rồi thì đồ đến tay bà bằng cách nào?
  8. 小林

    快递会送到家门口。随着网购的发展,现在甚至连农村也能两天收到包裹。

    Kuàidì huì sòngdào jiā ménkǒu. Suízhe wǎnggòu de fāzhǎn, xiànzài shènzhì lián nóngcūn yě néng liǎng tiān shōudào bāoguǒ.Bên chuyển phát sẽ giao tận cửa nhà. Theo đà phát triển của mua sắm online, giờ thậm chí ở nông thôn cũng nhận được hàng trong hai ngày.
  9. 奶奶

    真方便!有问题我怎么找你?

    Zhēn fāngbiàn! Yǒu wèntí wǒ zěnme zhǎo nǐ?Tiện thật! Có chuyện gì bà tìm cháu thế nào?
  10. 小林

    通过微信给我发语音,我看到了马上回复您。手机没电了记得用充电器充电哦。

    Tōngguò Wēixìn gěi wǒ fā yǔyīn, wǒ kàndàole mǎshàng huífù nín. Shǒujī méi diàn le jìde yòng chōngdiànqì chōngdiàn o.Bà gửi tin nhắn thoại qua WeChat cho cháu, cháu thấy là trả lời ngay. Điện thoại hết pin thì nhớ cắm sạc nhé bà.

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

5

Bài đọc

手机改变了我们的生活 (Điện thoại đã thay đổi cuộc sống của chúng ta)

Chạm vào từng câu để xem phiên âm và nghĩa.

Câu hỏi đọc hiểu

  1. 1.Theo bài, việc gì sau đây CŨNG có thể làm bằng điện thoại?

  2. 2.Điện thoại mang lại vấn đề gì?

  3. 3.Câu kết của bài khuyên chúng ta điều gì?

Đã làm 0/3 câu

6

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.“登录” nghĩa là gì?

  2. 2.Điền vào chỗ trống: ___经济的发展,人们的生活越来越好。

  3. 3.Câu nào đúng?

  4. 4.Chọn câu dùng 甚至 đúng

  5. 5.Chọn chữ Hán đúng với phiên âm “kuàidì” (chuyển phát nhanh)

  6. 6.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.

Đã làm 0/6 câu

7

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiHướng dẫn một người lớn tuổi trong nhà (bằng tiếng Trung, đóng vai với bạn) cách tải một ứng dụng, đăng nhập và mua một món hàng online; dùng 先…然后…, 通过 và 千万别.

Viết ngắn, AI chữa bài

HSK 4 · 120–300 chữ

Bài 6: Công nghệ và thương mại điện tử

Viết 6–8 câu về ảnh hưởng của điện thoại thông minh đến cuộc sống của bạn (lợi và hại); dùng 随着, 通过 và 甚至.

0 chữ · nên viết 120–300

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang HSK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm bính âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.