Dùng thử AI
Tiếng Trung中文Lộ trình HSK, giải thích bằng tiếng Việt

Môi trường và phát triển bền vững

环境与可持续发展

Sau bài này, bạn có thể bàn về rác nhựa, biến đổi khí hậu, năng lượng sạch; dùng 进而, 以免, 由此可见 để lập luận chặt chẽ.

1

24 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 污水

    wūshuǐ

    HVô thủy

    nước thải, nước bẩndanh từ

    工厂不能把污水直接排进河里。

    Gōngchǎng bù néng bǎ wūshuǐ zhíjiē pái jìn hé lǐ.Nhà máy không được xả thẳng nước thải xuống sông.
  • 气体

    qìtǐ

    HVkhí thểPhồn thể 氣體

    chất khí, khídanh từ

    汽车排出的气体会污染空气。

    Qìchē páichū de qìtǐ huì wūrǎn kōngqì.Khí thải ra từ ô tô sẽ làm ô nhiễm không khí.
  • 有害

    yǒuhài

    HVhữu hại

    có hạitính từ

    塑料燃烧会产生有害气体。

    Sùliào ránshāo huì chǎnshēng yǒuhài qìtǐ.Đốt nhựa sẽ sinh ra khí độc hại.
  • 物质

    wùzhì

    HVvật chấtPhồn thể 物質

    vật chất, chấtdanh từ

    这种物质对鱼类有害。

    Zhè zhǒng wùzhì duì yúlèi yǒuhài.Chất này có hại cho các loài cá.
  • 分解

    fēnjiě

    HVphân giải

    phân hủy; phân táchđộng từ

    塑料袋要几百年才能分解。

    Sùliàodài yào jǐ bǎi nián cái néng fēnjiě.Túi nhựa phải vài trăm năm mới phân hủy được.
  • 分类

    fēnlèi

    HVphân loạiPhồn thể 分類

    phân loạiđộng từ

    垃圾要先分类,再扔进不同的垃圾桶。

    Lājī yào xiān fēnlèi, zài rēng jìn bùtóng de lājītǒng.Rác phải phân loại trước rồi mới bỏ vào các thùng khác nhau.
  • 回收

    huíshōu

    HVhồi thu

    thu hồi, tái chếđộng từ

    旧报纸和塑料瓶都可以回收。

    Jiù bàozhǐ hé sùliàopíng dōu kěyǐ huíshōu.Báo cũ và chai nhựa đều có thể thu gom tái chế.
  • 煤

    méi

    HVmôi

    than đádanh từ

    很多工厂还在用煤发电。

    Hěn duō gōngchǎng hái zài yòng méi fādiàn.Nhiều nhà máy vẫn dùng than đá để phát điện.
  • 天然气

    tiānránqì

    HVthiên nhiên khíPhồn thể 天然氣

    khí thiên nhiêndanh từ

    天然气比煤干净得多。

    Tiānránqì bǐ méi gānjìng de duō.Khí thiên nhiên sạch hơn than đá nhiều.
  • 能量

    néngliàng

    HVnăng lượng

    năng lượng (vật lý); sức lựcdanh từ

    太阳提供的能量是用不完的。

    Tàiyáng tígōng de néngliàng shì yòng bù wán de.Năng lượng mặt trời cung cấp là dùng mãi không hết.
  • 高温

    gāowēn

    HVcao ônPhồn thể 高溫

    nhiệt độ cao, nắng nóngdanh từ

    今年夏天高温天气持续了一个多月。

    Jīnnián xiàtiān gāowēn tiānqì chíxùle yī gè duō yuè.Mùa hè năm nay nắng nóng kéo dài hơn một tháng.
  • 北极

    Běijí

    HVbắc cựcPhồn thể 北極

    Bắc Cựcdanh từ

    气候变暖使北极的冰越来越少。

    Qìhòu biànnuǎn shǐ Běijí de bīng yuèláiyuè shǎo.Khí hậu nóng lên khiến băng ở Bắc Cực ngày càng ít.
  • 沙漠

    shāmò

    HVsa mạc

    sa mạcdanh từ

    森林被砍掉以后,有的地方慢慢变成了沙漠。

    Sēnlín bèi kǎndiào yǐhòu, yǒu de dìfang mànmàn biànchéngle shāmò.Rừng bị chặt hết, có nơi dần dần biến thành sa mạc.
  • 气象

    qìxiàng

    HVkhí tượngPhồn thể 氣象

    khí tượngdanh từ

    气象专家提醒大家注意台风。

    Qìxiàng zhuānjiā tíxǐng dàjiā zhùyì táifēng.Chuyên gia khí tượng nhắc mọi người chú ý bão.
  • 灾害

    zāihài

    HVtai hạiPhồn thể 災害

    thiên tai, tai họadanh từ

    近几年,自然灾害发生得越来越频繁。

    Jìn jǐ nián, zìrán zāihài fāshēng de yuèláiyuè pínfán.Mấy năm gần đây, thiên tai xảy ra ngày càng thường xuyên.
  • 水灾

    shuǐzāi

    HVthủy taiPhồn thể 水災

    lũ lụt, nạn lụtdanh từ

    中部地区几乎每年都发生水灾。

    Zhōngbù dìqū jīhū měi nián dōu fāshēng shuǐzāi.Miền Trung gần như năm nào cũng bị lũ lụt.
  • 灾难

    zāinàn

    HVtai nạnPhồn thể 災難

    thảm họa, tai ươngdanh từ

    塑料垃圾正在给海洋带来一场灾难。

    Sùliào lājī zhèngzài gěi hǎiyáng dàilái yī chǎng zāinàn.Rác nhựa đang gây ra một thảm họa cho đại dương.
  • 损害

    sǔnhài

    HVtổn hạiPhồn thể 損害

    làm tổn hại, gây hạiđộng từ

    空气污染严重损害人们的健康。

    Kōngqì wūrǎn yánzhòng sǔnhài rénmen de jiànkāng.Ô nhiễm không khí gây hại nghiêm trọng cho sức khỏe con người.
  • 缺乏

    quēfá

    HVkhuyết phạp

    thiếu, thiếu hụtđộng từ

    一些地区严重缺乏干净的水。

    Yīxiē dìqū yánzhòng quēfá gānjìng de shuǐ.Một số vùng thiếu nước sạch trầm trọng.
  • 消除

    xiāochú

    HVtiêu trừ

    loại bỏ, xóa bỏđộng từ

    要消除污染,得先找到污染的来源。

    Yào xiāochú wūrǎn, děi xiān zhǎodào wūrǎn de láiyuán.Muốn xóa bỏ ô nhiễm, trước hết phải tìm ra nguồn gây ô nhiễm.
  • 治理

    zhìlǐ

    HVtrị lý

    xử lý, khắc phục (ô nhiễm); quản lýđộng từ

    治理河流污染需要很长时间。

    Zhìlǐ héliú wūrǎn xūyào hěn cháng shíjiān.Xử lý ô nhiễm sông ngòi cần rất nhiều thời gian.
  • 提倡

    tíchàng

    HVđề xướng

    khuyến khích, đề xướngđộng từ

    学校提倡学生自带水杯。

    Xuéxiào tíchàng xuésheng zì dài shuǐbēi.Nhà trường khuyến khích học sinh tự mang bình nước.
  • 意识

    yìshí

    HVý thứcPhồn thể 意識

    ý thức; nhận thứcdanh từ

    年轻人的环保意识越来越强。

    Niánqīngrén de huánbǎo yìshí yuèláiyuè qiáng.Ý thức bảo vệ môi trường của người trẻ ngày càng cao.
  • 迫在眉睫

    pòzàiméijié

    HVbách tại mi tiệp

    (thành ngữ) cấp bách như lửa sém lông màycụm từ

    减少塑料垃圾已经迫在眉睫。

    Jiǎnshǎo sùliào lājī yǐjīng pòzàiméijié.Giảm rác thải nhựa đã trở nên cấp bách lắm rồi.
2

Chữ Hán trọng tâm

Nhớ chữ qua âm Hán Việt và bộ thủ; bấm “Xem nét và tự viết” để luyện viết có sửa nét.

3

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

进而 – rồi tiến thêm một bước

A(bước 1),进而 + B(bước tiếp theo, ở mức cao hơn)

进而 nối hai hành động hoặc hai hệ quả theo thứ tự tăng dần: làm được A rồi trên cơ sở đó tiến tới B. Khác 从而 (nêu kết quả), 进而 nhấn mạnh “bước tiếp theo, sâu hơn”. Đây là từ văn viết, hay đi trong chuỗi nguyên nhân – hệ quả của bài báo.

  • 气候变暖导致干旱,进而影响粮食生产。

    Qìhòu biànnuǎn dǎozhì gānhàn, jìn'ér yǐngxiǎng liángshi shēngchǎn.

    Khí hậu nóng lên gây hạn hán, rồi từ đó ảnh hưởng đến sản xuất lương thực.

  • 我们先在学校推广垃圾分类,进而影响每个家庭。

    Wǒmen xiān zài xuéxiào tuīguǎng lājī fēnlèi, jìn'ér yǐngxiǎng měi gè jiātíng.

    Chúng tôi phổ biến phân loại rác ở trường trước, rồi tiến tới tác động đến từng gia đình.

  • 森林减少会使物种失去家园,进而走向灭绝。

    Sēnlín jiǎnshǎo huì shǐ wùzhǒng shīqù jiāyuán, jìn'ér zǒuxiàng mièjué.

    Rừng bị thu hẹp khiến các loài mất nơi sống, rồi dần đi đến tuyệt chủng.

So với tiếng Việt

Người Việt hay dịch “từ đó” bằng 从而 cho mọi trường hợp. Hãy tự hỏi: B có phải “nấc cao hơn” của A không? Nếu là chuỗi lan rộng (hạn hán → mất mùa → giá tăng) thì 进而 tự nhiên hơn.

以免 – để tránh, kẻo

Làm A,以免 + điều không mong muốn B

以免 đứng đầu vế sau, nêu điều xấu muốn tránh khi làm A. Vế B là việc tiêu cực, không cần thêm 不. Dùng nhiều trong lời nhắc, biển báo, văn bản hướng dẫn. Gần nghĩa với 免得 (khẩu ngữ hơn).

  • 请把电池单独回收,以免污染环境。

    Qǐng bǎ diànchí dāndú huíshōu, yǐmiǎn wūrǎn huánjìng.

    Xin thu gom pin riêng để tránh gây ô nhiễm môi trường.

  • 洪水来之前,村民们提前搬走了,以免发生危险。

    Hóngshuǐ lái zhīqián, cūnmínmen tíqián bānzǒu le, yǐmiǎn fāshēng wēixiǎn.

    Trước khi lũ về, dân làng đã chuyển đi sớm để tránh nguy hiểm.

  • 出门记得关灯,以免浪费能源。

    Chūmén jìde guān dēng, yǐmiǎn làngfèi néngyuán.

    Ra khỏi nhà nhớ tắt đèn kẻo lãng phí năng lượng.

So với tiếng Việt

Lỗi hay gặp: thêm 不 sau 以免 vì tiếng Việt nói “để không bị…”. Sai: 以免不迟到. Đúng: 早点出发,以免迟到。 (以免 đã chứa nghĩa “tránh”).

由此可见 / 可见 – từ đó có thể thấy

Dẫn chứng / số liệu。由此可见,kết luận

由此可见 dùng để rút ra kết luận từ dẫn chứng vừa nêu, rất hay gặp ở cuối đoạn nghị luận. Dạng ngắn 可见 cũng dùng được, cả trong khẩu ngữ. Kết luận sau đó phải thực sự suy ra được từ dẫn chứng phía trước.

  • 去年只有三成居民参加垃圾分类,今年已经超过七成。由此可见,宣传起了作用。

    Qùnián zhǐ yǒu sān chéng jūmín cānjiā lājī fēnlèi, jīnnián yǐjīng chāoguò qī chéng. Yóu cǐ kě jiàn, xuānchuán qǐle zuòyòng.

    Năm ngoái chỉ 30% cư dân tham gia phân loại rác, năm nay đã hơn 70%. Từ đó có thể thấy, tuyên truyền đã có tác dụng.

  • 这条河里又能看到鱼了,可见治理是有效果的。

    Zhè tiáo hé lǐ yòu néng kàndào yú le, kějiàn zhìlǐ shì yǒu xiàoguǒ de.

    Dòng sông này lại thấy cá rồi, đủ thấy việc xử lý có hiệu quả.

  • 很多年轻人自带水杯。由此可见,环保意识正在提高。

    Hěn duō niánqīngrén zì dài shuǐbēi. Yóu cǐ kě jiàn, huánbǎo yìshí zhèngzài tígāo.

    Nhiều người trẻ tự mang bình nước. Có thể thấy ý thức bảo vệ môi trường đang được nâng cao.

So với tiếng Việt

Đây là “câu chốt” rất đắt giá khi viết đoạn văn HSK 5: nêu 1–2 dẫn chứng rồi kết bằng 由此可见… Đừng dùng 所以 thay thế ở vị trí này, vì 所以 nghe giống văn nói và chỉ nêu kết quả chứ không phải kết luận suy ra.

4

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Lan (người Việt) và Vương Hạo, đồng nghiệp người Trung Quốc, bàn kế hoạch bảo vệ môi trường cho văn phòng.

  1. 兰

    王浩,你看,我们办公室每天用掉这么多一次性杯子。

    Wáng Hào, nǐ kàn, wǒmen bàngōngshì měi tiān yòngdiào zhème duō yīcìxìng bēizi.Vương Hạo, anh xem, văn phòng mình ngày nào cũng dùng hết bao nhiêu cốc dùng một lần.
  2. 王浩

    是啊,塑料垃圾太多了。我们应该采取一些措施。

    Shì a, sùliào lājī tài duō le. Wǒmen yīnggāi cǎiqǔ yīxiē cuòshī.Đúng vậy, rác nhựa nhiều quá. Mình nên áp dụng vài biện pháp.
  3. 兰

    我建议公司提倡每个人自带水杯,再给大家发环保袋。

    Wǒ jiànyì gōngsī tíchàng měi gè rén zì dài shuǐbēi, zài gěi dàjiā fā huánbǎodài.Em đề nghị công ty khuyến khích mỗi người tự mang cốc, rồi phát cho mọi người túi thân thiện môi trường.
  4. 王浩

    好主意。我们还可以在门口放几个分类垃圾桶,以免大家乱扔。

    Hǎo zhǔyi. Wǒmen hái kěyǐ zài ménkǒu fàng jǐ gè fēnlèi lājītǒng, yǐmiǎn dàjiā luàn rēng.Ý hay. Mình còn có thể đặt mấy thùng rác phân loại ở cửa, để tránh mọi người vứt bừa.
  5. 兰

    我老家在湄公河三角洲,这几年干旱越来越严重,海水都流进稻田了。

    Wǒ lǎojiā zài Méigōng Hé sānjiǎozhōu, zhè jǐ nián gānhàn yuèláiyuè yánzhòng, hǎishuǐ dōu liú jìn dàotián le.Quê em ở đồng bằng sông Cửu Long, mấy năm nay hạn hán ngày càng nặng, nước biển chảy cả vào ruộng lúa.
  6. 王浩

    气候变暖的后果真的很可怕,保护环境已经迫在眉睫了。

    Qìhòu biànnuǎn de hòuguǒ zhēn de hěn kěpà, bǎohù huánjìng yǐjīng pòzàiméijié le.Hậu quả của khí hậu nóng lên thật đáng sợ, bảo vệ môi trường đã cấp bách lắm rồi.
  7. 兰

    所以我想先从办公室做起,进而影响我们的客户。

    Suǒyǐ wǒ xiǎng xiān cóng bàngōngshì zuò qǐ, jìn'ér yǐngxiǎng wǒmen de kèhù.Nên em muốn bắt đầu từ văn phòng, rồi tiến tới tác động đến cả khách hàng của mình.
  8. 王浩

    上个月隔壁公司也这么做了,垃圾少了一半。可见这个办法有用。

    Shàng gè yuè gébì gōngsī yě zhème zuò le, lājī shǎole yībàn. Kějiàn zhège bànfǎ yǒuyòng.Tháng trước công ty bên cạnh cũng làm vậy, rác giảm một nửa. Đủ thấy cách này hiệu quả.
  9. 兰

    那我们写个方案,明天交给经理吧。

    Nà wǒmen xiě gè fāng'àn, míngtiān jiāo gěi jīnglǐ ba.Vậy mình viết một phương án, mai nộp cho giám đốc nhé.

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

5

Bài đọc

从一根吸管开始

Chạm vào từng câu để xem phiên âm và nghĩa.

Câu hỏi đọc hiểu

  1. 1.Vì sao rùa biển và chim biển chết vì nhựa?

  2. 2.Siêu thị ở Việt Nam đã làm gì gây chú ý trên mạng?

  3. 3.Kết luận “改变习惯要从小开始” được rút ra từ dẫn chứng nào?

Đã làm 0/3 câu

6

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.“迫在眉睫” có nghĩa gần nhất với:

  2. 2.Chọn chữ đúng với phiên âm “huíshōu” (thu hồi, tái chế):

  3. 3.Điền vào chỗ trống: 下雨天开车要慢一点,____发生事故。

  4. 4.Chọn câu đúng:

  5. 5.Dịch: “Hạn hán khiến mất mùa, rồi từ đó đẩy giá lương thực lên cao.”

  6. 6.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.

Đã làm 0/6 câu

7

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiNói 2 phút về một vấn đề môi trường ở quê bạn (ngập lụt, hạn mặn, rác nhựa, khói bụi...): hiện tượng, hậu quả, giải pháp. Dùng 进而, 以免 và kết bằng 由此可见.

Viết ngắn, AI chữa bài

HSK 5 · 180–400 chữ

Bài 2: Môi trường và phát triển bền vững

Viết một thông báo 80–100 chữ Hán dán ở văn phòng, kêu gọi đồng nghiệp hạn chế đồ nhựa dùng một lần, có dùng 以免, 进而 và thành ngữ 迫在眉睫.

0 chữ · nên viết 180–400

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang HSK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm bính âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.