Dùng thử AI
Tiếng Trung中文Lộ trình HSK, giải thích bằng tiếng Việt

Lịch sử giao lưu Việt – Trung

越中交流史

Sau bài này, bạn có thể giới thiệu những nét giao lưu văn hóa, thương mại Việt – Trung qua lịch sử; dùng 以…而著称, 就…而言, 在…看来 để nêu đặc điểm và góc nhìn.

1

24 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 古老

    gǔlǎo

    HVcổ lão

    cổ xưa, lâu đờitính từ

    会安是一座古老的商业城市。

    Huì'ān shì yī zuò gǔlǎo de shāngyè chéngshì.Hội An là một đô thị thương mại lâu đời.
  • 早期

    zǎoqī

    HVtảo kỳ

    thời kỳ đầudanh từ

    早期的华人商人大多来自中国南方。

    Zǎoqī de Huárén shāngrén dàduō láizì Zhōngguó nánfāng.Thương nhân người Hoa thời kỳ đầu phần lớn đến từ miền Nam Trung Quốc.
  • 当年

    dāngnián

    HVđương niênPhồn thể 當年

    năm ấy, thời đódanh từ

    当年的小港口,现在已经变成了旅游城市。

    Dāngnián de xiǎo gǎngkǒu, xiànzài yǐjīng biànchéngle lǚyóu chéngshì.Bến cảng nhỏ năm ấy nay đã thành thành phố du lịch.
  • 岁月

    suìyuè

    HVtuế nguyệtPhồn thể 歲月

    năm thángdanh từ

    石碑上的字经过几百年的岁月,已经有些模糊了。

    Shíbēi shang de zì jīngguò jǐ bǎi nián de suìyuè, yǐjīng yǒuxiē móhu le.Chữ trên bia đá trải qua mấy trăm năm, đã hơi mờ.
  • 当代

    dāngdài

    HVđương đạiPhồn thể 當代

    đương đại, thời naydanh từ

    当代越南人已经不用汉字写字了。

    Dāngdài Yuènánrén yǐjīng bù yòng Hànzì xiězì le.Người Việt ngày nay đã không còn viết bằng chữ Hán.
  • 先后

    xiānhòu

    HVtiên hậuPhồn thể 先後

    lần lượt; trước sauphó từ

    他先后去过中国十几次。

    Tā xiānhòu qùguo Zhōngguó shí jǐ cì.Anh ấy đã lần lượt sang Trung Quốc mười mấy lần.
  • 继承

    jìchéng

    HVkế thừaPhồn thể 繼承

    kế thừađộng từ

    我们既要继承传统文化,也要学习新东西。

    Wǒmen jì yào jìchéng chuántǒng wénhuà, yě yào xuéxí xīn dōngxi.Chúng ta vừa phải kế thừa văn hóa truyền thống, vừa phải học cái mới.
  • 珍贵

    zhēnguì

    HVtrân quýPhồn thể 珍貴

    quý giátính từ

    这些古书是非常珍贵的历史资料。

    Zhèxiē gǔshū shì fēicháng zhēnguì de lìshǐ zīliào.Những cuốn sách cổ này là tư liệu lịch sử vô cùng quý giá.
  • 印刷

    yìnshuā

    HVấn loát

    in ấnđộng từ

    有了印刷技术,书就能大量出版了。

    Yǒule yìnshuā jìshù, shū jiù néng dàliàng chūbǎn le.Có kỹ thuật in rồi, sách mới có thể xuất bản số lượng lớn.
  • 建筑

    jiànzhù

    HVkiến trúcPhồn thể 建築

    kiến trúc; công trìnhdanh từ

    会安的老建筑很有中国南方的特色。

    Huì'ān de lǎo jiànzhù hěn yǒu Zhōngguó nánfāng de tèsè.Các công trình cổ ở Hội An mang đậm nét đặc trưng miền Nam Trung Quốc.
  • 修建

    xiūjiàn

    HVtu kiến

    xây dựngđộng từ

    河内文庙修建于一零七零年。

    Hénèi Wénmiào xiūjiàn yú yī líng qī líng nián.Văn Miếu Hà Nội được xây dựng năm 1070.
  • 公认

    gōngrèn

    HVcông nhậnPhồn thể 公認

    được mọi người công nhậnđộng từ

    阮攸是公认的越南大诗人。

    Ruǎn Yōu shì gōngrèn de Yuènán dà shīrén.Nguyễn Du là đại thi hào được mọi người công nhận của Việt Nam.
  • 尊敬

    zūnjìng

    HVtôn kính

    tôn kính, kính trọngđộng từ

    在越南,老师一直受到人们的尊敬。

    Zài Yuènán, lǎoshī yīzhí shòudào rénmen de zūnjìng.Ở Việt Nam, thầy cô luôn được mọi người kính trọng.
  • 码头

    mǎtóu

    HVmã đầuPhồn thể 碼頭

    bến tàu, cầu cảngdanh từ

    古代的商船就停在这个码头。

    Gǔdài de shāngchuán jiù tíng zài zhège mǎtóu.Thuyền buôn thời xưa đậu ngay ở bến này.
  • 贸易

    màoyì

    HVmậu dịchPhồn thể 貿易

    thương mại, mậu dịchdanh từ

    越中两国的贸易越来越多。

    Yuè-Zhōng liǎng guó de màoyì yuèláiyuè duō.Thương mại giữa Việt Nam và Trung Quốc ngày càng nhiều.
  • 边境

    biānjìng

    HVbiên cảnhPhồn thể 邊境

    biên giới, vùng biêndanh từ

    芒街是越中边境上的一座城市。

    Mángjiē shì Yuè-Zhōng biānjìng shang de yī zuò chéngshì.Móng Cái là một thành phố trên biên giới Việt – Trung.
  • 区域

    qūyù

    HVkhu vựcPhồn thể 區域

    khu vựcdanh từ

    东南亚是一个经济发展很快的区域。

    Dōngnányà shì yī gè jīngjì fāzhǎn hěn kuài de qūyù.Đông Nam Á là khu vực kinh tế phát triển rất nhanh.
  • 华语

    Huáyǔ

    HVhoa ngữPhồn thể 華語

    tiếng Hoadanh từ

    胡志明市有不少华语学校。

    Hú Zhìmíng Shì yǒu bù shǎo Huáyǔ xuéxiào.TP. Hồ Chí Minh có khá nhiều trường dạy tiếng Hoa.
  • 国籍

    guójí

    HVquốc tịchPhồn thể 國籍

    quốc tịchdanh từ

    他是越南国籍的华人。

    Tā shì Yuènán guójí de Huárén.Ông ấy là người Hoa mang quốc tịch Việt Nam.
  • 拜访

    bàifǎng

    HVbái phỏngPhồn thể 拜訪

    đến thăm, viếng thămđộng từ

    代表团拜访了河内的几所大学。

    Dàibiǎotuán bàifǎngle Hénèi de jǐ suǒ dàxué.Đoàn đại biểu đã đến thăm mấy trường đại học ở Hà Nội.
  • 会谈

    huìtán

    HVhội đàmPhồn thể 會談

    hội đàm, cuộc hội đàmdanh từ

    两国领导人在河内举行了会谈。

    Liǎng guó lǐngdǎorén zài Hénèi jǔxíngle huìtán.Lãnh đạo hai nước đã hội đàm tại Hà Nội.
  • 签订

    qiāndìng

    HVthiêm đínhPhồn thể 簽訂

    ký kếtđộng từ

    两国签订了新的贸易协议。

    Liǎng guó qiāndìngle xīn de màoyì xiéyì.Hai nước đã ký kết hiệp định thương mại mới.
  • 协议

    xiéyì

    HVhiệp nghịPhồn thể 協議

    hiệp định, thỏa thuậndanh từ

    双方经过协商,达成了协议。

    Shuāngfāng jīngguò xiéshāng, dáchéngle xiéyì.Hai bên sau khi bàn bạc đã đạt được thỏa thuận.
  • 源远流长

    yuányuǎn-liúcháng

    HVnguyên viễn lưu trườngPhồn thể 源遠流長

    (thành ngữ) nguồn xa dòng dài, có lịch sử lâu đờicụm từ

    两国的文化交流源远流长。

    Liǎng guó de wénhuà jiāoliú yuányuǎn-liúcháng.Giao lưu văn hóa giữa hai nước có lịch sử lâu đời.
2

Chữ Hán trọng tâm

Nhớ chữ qua âm Hán Việt và bộ thủ; bấm “Xem nét và tự viết” để luyện viết có sửa nét.

3

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

以…而著称 / 以…而闻名 – nổi tiếng nhờ / vì…

Chủ ngữ + 以 + đặc điểm + 而著称 / 而闻名

Khung văn viết này nêu đặc điểm làm nên danh tiếng của một nơi, một người, một sản phẩm. 以 nghĩa là “bằng, nhờ”, 而 nối với động từ 著称/闻名 (nổi tiếng). Hay gặp trong bài giới thiệu du lịch, lịch sử, báo chí.

  • 会安以古老的街道和灯笼而著称。

    Huì'ān yǐ gǔlǎo de jiēdào hé dēnglong ér zhùchēng.

    Hội An nổi tiếng với những con phố cổ và đèn lồng.

  • 这所学校以严格的管理而闻名。

    Zhè suǒ xuéxiào yǐ yángé de guǎnlǐ ér wénmíng.

    Ngôi trường này nổi tiếng vì quản lý nghiêm khắc.

  • 李白以浪漫的诗风而著称。

    Lǐ Bái yǐ làngmàn de shīfēng ér zhùchēng.

    Lý Bạch nổi tiếng với phong cách thơ lãng mạn.

So với tiếng Việt

Người Việt hay viết 会安很有名因为灯笼, nghe rất “Việt”. Bài viết HSK 5 nên dùng 以…而著称. Lưu ý: không thể bỏ 而, và sau 著称 không cần thêm tân ngữ.

就…而言 – xét về…, đối với…

就 + phương diện / đối tượng + 而言,nhận định

就…而言 giới hạn phạm vi nhận xét: “xét riêng về mặt…”. Thường đứng đầu câu, ngăn cách bằng dấu phẩy. Gần nghĩa với 对…来说 nhưng trang trọng hơn, hợp văn viết và phát biểu.

  • 就文字而言,越南古代深受汉字影响。

    Jiù wénzì ér yán, Yuènán gǔdài shēn shòu Hànzì yǐngxiǎng.

    Xét về chữ viết, Việt Nam thời xưa chịu ảnh hưởng sâu sắc của chữ Hán.

  • 就我个人而言,我更喜欢安静的古城。

    Jiù wǒ gèrén ér yán, wǒ gèng xǐhuan ānjìng de gǔchéng.

    Riêng về cá nhân tôi, tôi thích những phố cổ yên tĩnh hơn.

  • 就贸易而言,中国是越南最大的合作伙伴之一。

    Jiù màoyì ér yán, Zhōngguó shì Yuènán zuì dà de hézuò huǒbàn zhī yī.

    Xét về thương mại, Trung Quốc là một trong những đối tác lớn nhất của Việt Nam.

So với tiếng Việt

Người học hay viết thiếu 而言 (Sai: 就文字,…) hoặc lẫn với 就 (thì) trong 一…就. Hãy coi 就…而言 là một cặp không tách rời, giống “xét về… mà nói” trong tiếng Việt.

在…看来 – theo cách nhìn của…

在 + người + 看来,quan điểm

在…看来 giới thiệu quan điểm của một người hoặc một nhóm người. Khác 对…来说 (nói về ảnh hưởng, tác động đến ai), 在…看来 chỉ nói về suy nghĩ, đánh giá. Đứng đầu câu.

  • 在很多学者看来,喃字是越南文化的宝贵遗产。

    Zài hěn duō xuézhě kànlái, nánzì shì Yuènán wénhuà de bǎoguì yíchǎn.

    Theo nhiều học giả, chữ Nôm là di sản quý giá của văn hóa Việt Nam.

  • 在我看来,学中文就是在学越南的历史。

    Zài wǒ kànlái, xué Zhōngwén jiù shì zài xué Yuènán de lìshǐ.

    Theo tôi, học tiếng Trung cũng là đang học lịch sử Việt Nam.

  • 在外国游客看来,越南和中国的春节很像。

    Zài wàiguó yóukè kànlái, Yuènán hé Zhōngguó de Chūnjié hěn xiàng.

    Trong mắt khách nước ngoài, Tết Việt Nam và Tết Trung Quốc rất giống nhau.

So với tiếng Việt

Lỗi kinh điển: 对我来说,这个观点是对的 (dùng 对…来说 để nêu ý kiến). Khi nêu QUAN ĐIỂM, dùng 在我看来 hoặc 我认为; còn 对我来说 dùng cho tác động: 对我来说,这个考试很重要 (với tôi kỳ thi này quan trọng).

4

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Hướng dẫn viên Nam dẫn đoàn khách Trung Quốc tham quan Văn Miếu – Quốc Tử Giám ở Hà Nội; ông Chu là trưởng đoàn.

  1. 阿南

    各位,这里就是河内文庙,修建于一零七零年,是越南第一所大学的所在地。

    Gèwèi, zhèlǐ jiù shì Hénèi Wénmiào, xiūjiàn yú yī líng qī líng nián, shì Yuènán dì-yī suǒ dàxué de suǒzàidì.Thưa quý vị, đây là Văn Miếu Hà Nội, xây năm 1070, là nơi đặt trường đại học đầu tiên của Việt Nam.
  2. 周先生

    门口的字都是汉字啊!我还以为越南人只用拉丁字母呢。

    Ménkǒu de zì dōu shì Hànzì a! Wǒ hái yǐwéi Yuènánrén zhǐ yòng Lādīng zìmǔ ne.Chữ ở cổng đều là chữ Hán! Tôi cứ tưởng người Việt chỉ dùng chữ cái La-tinh.
  3. 阿南

    现在是这样。但就古代而言,越南人读书、考科举都用汉字。

    Xiànzài shì zhèyàng. Dàn jiù gǔdài ér yán, Yuènánrén dúshū, kǎo kējǔ dōu yòng Hànzì.Hiện nay là vậy. Nhưng xét thời xưa, người Việt học hành, thi cử đều dùng chữ Hán.
  4. 周先生

    那些石碑上刻的是什么?

    Nàxiē shíbēi shang kè de shì shénme?Trên những tấm bia đá kia khắc gì vậy?
  5. 阿南

    是历代进士的名字。现在学生考试前常来这里,希望考出好成绩。

    Shì lìdài jìnshì de míngzi. Xiànzài xuésheng kǎoshì qián cháng lái zhèlǐ, xīwàng kǎo chū hǎo chéngjì.Là tên các vị tiến sĩ qua các đời. Bây giờ học sinh trước kỳ thi hay đến đây, mong thi được điểm cao.
  6. 周先生

    真没想到,两国的交流这么源远流长。

    Zhēn méi xiǎngdào, liǎng guó de jiāoliú zhème yuányuǎn-liúcháng.Thật không ngờ, giao lưu giữa hai nước lại lâu đời đến vậy.
  7. 阿南

    在很多越南人看来,儒家文化已经成了我们自己传统的一部分。

    Zài hěn duō Yuènánrén kànlái, Rújiā wénhuà yǐjīng chéngle wǒmen zìjǐ chuántǒng de yī bùfen.Theo nhiều người Việt, văn hóa Nho gia đã trở thành một phần truyền thống của chính chúng tôi.
  8. 周先生

    明天我们去会安,听说那里也有很多华人会馆?

    Míngtiān wǒmen qù Huì'ān, tīngshuō nàlǐ yě yǒu hěn duō Huárén huìguǎn?Mai chúng tôi đi Hội An, nghe nói ở đó cũng có nhiều hội quán người Hoa?
  9. 阿南

    对。会安古代以港口贸易而著称,很多华人商人在那里定居。

    Duì. Huì'ān gǔdài yǐ gǎngkǒu màoyì ér zhùchēng, hěn duō Huárén shāngrén zài nàlǐ dìngjū.Đúng vậy. Hội An xưa nổi tiếng nhờ buôn bán qua cảng, nhiều thương nhân người Hoa đã định cư ở đó.
  10. 周先生

    太好了,我一定要多拍些照片带回去给孩子看。

    Tài hǎo le, wǒ yīdìng yào duō pāi xiē zhàopiàn dài huíqu gěi háizi kàn.Hay quá, tôi nhất định phải chụp nhiều ảnh mang về cho con xem.

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

5

Bài đọc

从汉字到国语字

Chạm vào từng câu để xem phiên âm và nghĩa.

Câu hỏi đọc hiểu

  1. 1.Chữ Nôm được tạo ra để làm gì?

  2. 2.Chữ Quốc ngữ ra đời như thế nào?

  3. 3.Theo các nhà ngôn ngữ học, ưu thế của người Việt khi học tiếng Trung là gì?

Đã làm 0/3 câu

6

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.“源远流长” nghĩa là gì?

  2. 2.Chọn chữ đúng với phiên âm “jìchéng” (kế thừa):

  3. 3.Điền vào chỗ trống: 杭州____西湖____著称。

  4. 4.Chọn câu dùng đúng để nêu quan điểm:

  5. 5.Dịch: “Xét về giá cả, nhà hàng này không đắt.”

  6. 6.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.

Đã làm 0/6 câu

7

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiĐóng vai hướng dẫn viên, giới thiệu 2 phút một di tích ở Việt Nam có liên quan đến giao lưu Việt – Trung (Văn Miếu, Hội An, chùa Bà Thiên Hậu...). Dùng 以…而著称 và 就…而言.

Viết ngắn, AI chữa bài

HSK 5 · 180–400 chữ

Bài 6: Lịch sử giao lưu Việt – Trung

Viết đoạn 100–120 chữ Hán giới thiệu ảnh hưởng của chữ Hán đối với tiếng Việt, dùng 就…而言, 在…看来 và thành ngữ 源远流长.

0 chữ · nên viết 180–400

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang HSK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm bính âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.