Dùng thử AI
Tiếng Trung中文Lộ trình HSK, giải thích bằng tiếng Việt

Pháp luật và quyền lợi người tiêu dùng

法律与消费者权益

Sau bài này, bạn có thể khiếu nại hàng kém chất lượng, yêu cầu đổi trả, bồi thường và nói về quyền lợi hợp pháp; dùng 非…不可, 不得不, 凡是…都.

1

24 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 法规

    fǎguī

    HVpháp quyPhồn thể 法規

    pháp quy, văn bản pháp luậtdanh từ

    网上卖东西也要遵守国家的法规。

    Wǎngshàng mài dōngxi yě yào zūnshǒu guójiā de fǎguī.Bán hàng trên mạng cũng phải tuân thủ pháp quy của nhà nước.
  • 依法

    yīfǎ

    HVy pháp

    theo pháp luậtphó từ

    消费者可以依法要求商家赔偿。

    Xiāofèizhě kěyǐ yīfǎ yāoqiú shāngjiā péicháng.Người tiêu dùng có thể yêu cầu người bán bồi thường theo pháp luật.
  • 违法

    wéifǎ

    HVvi phápPhồn thể 違法

    phạm pháp, vi phạm pháp luậtđộng từ

    卖假货是违法的行为。

    Mài jiǎhuò shì wéifǎ de xíngwéi.Bán hàng giả là hành vi phạm pháp.
  • 违反

    wéifǎn

    HVvi phảnPhồn thể 違反

    vi phạm (quy định)động từ

    这家店违反了退货规定。

    Zhè jiā diàn wéifǎnle tuìhuò guīdìng.Cửa hàng này đã vi phạm quy định trả hàng.
  • 正规

    zhèngguī

    HVchính quyPhồn thể 正規

    chính quy, đúng chuẩntính từ

    最好去正规的商店买电器。

    Zuìhǎo qù zhèngguī de shāngdiàn mǎi diànqì.Tốt nhất nên mua đồ điện ở cửa hàng chính quy.
  • 正版

    zhèngbǎn

    HVchính bản

    hàng chính hãng, bản có bản quyềntính từ

    买正版软件可以得到更好的售后服务。

    Mǎi zhèngbǎn ruǎnjiàn kěyǐ dédào gèng hǎo de shòuhòu fúwù.Mua phần mềm có bản quyền sẽ được dịch vụ hậu mãi tốt hơn.
  • 商标

    shāngbiāo

    HVthương tiêuPhồn thể 商標

    nhãn hiệu, thương hiệudanh từ

    买东西时要看清楚商标,以免买到假货。

    Mǎi dōngxi shí yào kàn qīngchu shāngbiāo, yǐmiǎn mǎidào jiǎhuò.Khi mua hàng phải xem kỹ nhãn hiệu để tránh mua phải hàng giả.
  • 实惠

    shíhuì

    HVthực huệPhồn thể 實惠

    hời, đáng tiền; thiết thựctính từ

    这家店的东西又便宜又实惠。

    Zhè jiā diàn de dōngxi yòu piányi yòu shíhuì.Đồ ở cửa hàng này vừa rẻ vừa đáng tiền.
  • 骗子

    piànzi

    HVphiến tửPhồn thể 騙子

    kẻ lừa đảodanh từ

    网上的骗子越来越多,大家要小心。

    Wǎngshàng de piànzi yuèláiyuè duō, dàjiā yào xiǎoxīn.Kẻ lừa đảo trên mạng ngày càng nhiều, mọi người phải cẩn thận.
  • 报警

    bàojǐng

    HVbáo cảnhPhồn thể 報警

    báo cảnh sátđộng từ

    发现自己被骗了,要马上报警。

    Fāxiàn zìjǐ bèi piàn le, yào mǎshàng bàojǐng.Phát hiện mình bị lừa thì phải báo cảnh sát ngay.
  • 签名

    qiānmíng

    HVthiêm danhPhồn thể 簽名

    ký tên; chữ kýđộng từ

    收到快递时,请先检查再签名。

    Shōudào kuàidì shí, qǐng xiān jiǎnchá zài qiānmíng.Khi nhận hàng chuyển phát, hãy kiểm tra trước rồi mới ký nhận.
  • 查询

    cháxún

    HVtra tuânPhồn thể 查詢

    tra cứu, tra hỏiđộng từ

    你可以在网上查询订单的情况。

    Nǐ kěyǐ zài wǎngshàng cháxún dìngdān de qíngkuàng.Bạn có thể tra cứu tình trạng đơn hàng trên mạng.
  • 证实

    zhèngshí

    HVchứng thựcPhồn thể 證實

    chứng thực, xác nhậnđộng từ

    检查结果证实这批产品有质量问题。

    Jiǎnchá jiéguǒ zhèngshí zhè pī chǎnpǐn yǒu zhìliàng wèntí.Kết quả kiểm tra xác nhận lô hàng này có vấn đề chất lượng.
  • 真相

    zhēnxiàng

    HVchân tướng

    sự thật, chân tướngdanh từ

    记者调查了很久,终于弄清了真相。

    Jìzhě diàochále hěn jiǔ, zhōngyú nòngqīngle zhēnxiàng.Phóng viên điều tra rất lâu, cuối cùng đã làm rõ sự thật.
  • 指责

    zhǐzé

    HVchỉ tráchPhồn thể 指責

    chỉ trích, trách mócđộng từ

    这家公司因为广告不真实受到了大家的指责。

    Zhè jiā gōngsī yīnwèi guǎnggào bù zhēnshí shòudàole dàjiā de zhǐzé.Công ty này bị mọi người chỉ trích vì quảng cáo sai sự thật.
  • 争议

    zhēngyì

    HVtranh nghịPhồn thể 爭議

    tranh cãi, tranh chấpdanh từ

    退货问题常常引起买卖双方的争议。

    Tuìhuò wèntí chángcháng yǐnqǐ mǎimài shuāngfāng de zhēngyì.Chuyện trả hàng thường gây tranh chấp giữa bên mua và bên bán.
  • 调解

    tiáojiě

    HVđiều giảiPhồn thể 調解

    hòa giảiđộng từ

    经过消费者协会调解,双方都满意了。

    Jīngguò xiāofèizhě xiéhuì tiáojiě, shuāngfāng dōu mǎnyì le.Qua hòa giải của hội người tiêu dùng, hai bên đều hài lòng.
  • 公正

    gōngzhèng

    HVcông chính

    công bằng, chính trựctính từ

    我们相信法院会做出公正的判决。

    Wǒmen xiāngxìn fǎyuàn huì zuòchū gōngzhèng de pànjué.Chúng tôi tin tòa án sẽ đưa ra phán quyết công bằng.
  • 处罚

    chǔfá

    HVxử phạtPhồn thể 處罰

    xử phạtđộng từ

    卖假货的商家受到了严厉处罚。

    Mài jiǎhuò de shāngjiā shòudàole yánlì chǔfá.Người bán hàng giả đã bị xử phạt nghiêm khắc.
  • 罚款

    fákuǎn

    HVphạt khoảnPhồn thể 罰款

    phạt tiền; tiền phạtđộng từ

    卖过期食品的超市被罚款十万元。

    Mài guòqī shípǐn de chāoshì bèi fákuǎn shíwàn yuán.Siêu thị bán thực phẩm hết hạn bị phạt mười vạn tệ.
  • 损失

    sǔnshī

    HVtổn thất

    tổn thất, thiệt hạidanh từ

    这次火灾造成了很大的经济损失。

    Zhè cì huǒzāi zàochéngle hěn dà de jīngjì sǔnshī.Vụ hỏa hoạn này gây thiệt hại kinh tế rất lớn.
  • 赔偿

    péicháng

    HVbồi thườngPhồn thể 賠償

    bồi thườngđộng từ

    商家答应赔偿我的损失。

    Shāngjiā dāying péicháng wǒ de sǔnshī.Người bán đồng ý bồi thường thiệt hại cho tôi.
  • 补偿

    bǔcháng

    HVbổ thườngPhồn thể 補償

    bù đắp, đền bùđộng từ

    快递晚到了三天,公司给了我一张优惠券作为补偿。

    Kuàidì wǎn dàole sān tiān, gōngsī gěile wǒ yī zhāng yōuhuìquàn zuòwéi bǔcháng.Hàng giao trễ ba ngày, công ty tặng tôi một phiếu giảm giá để đền bù.
  • 货真价实

    huòzhēn-jiàshí

    HVhóa chân giá thựcPhồn thể 貨真價實

    (thành ngữ) hàng thật giá thật; thật sự, đích thựccụm từ

    这家老店的东西货真价实,几十年来顾客一直很多。

    Zhè jiā lǎodiàn de dōngxi huòzhēn-jiàshí, jǐ shí nián lái gùkè yīzhí hěn duō.Đồ ở cửa hàng lâu năm này hàng thật giá thật, mấy chục năm nay khách vẫn luôn đông.
2

Chữ Hán trọng tâm

Nhớ chữ qua âm Hán Việt và bộ thủ; bấm “Xem nét và tự viết” để luyện viết có sửa nét.

3

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

非…不可 – nhất định phải, không… không được

Chủ ngữ + 非 + động từ / danh từ + 不可

非…不可 là phủ định kép, khẳng định mạnh: “nhất định phải…”. Có ba sắc thái: quyết tâm (我非去不可), sự cần thiết (这个问题非解决不可), hoặc dự đoán chắc chắn (不带伞非淋湿不可). Trong khẩu ngữ đôi khi lược 不可, nhưng văn viết nên giữ đủ.

  • 这件事我非找他们经理不可。

    Zhè jiàn shì wǒ fēi zhǎo tāmen jīnglǐ bùkě.

    Việc này tôi nhất định phải gặp giám đốc của họ.

  • 要想解决问题,非有证据不可。

    Yào xiǎng jiějué wèntí, fēi yǒu zhèngjù bùkě.

    Muốn giải quyết vấn đề, nhất định phải có bằng chứng.

  • 你再不看合同就签字,非吃亏不可。

    Nǐ zài bù kàn hétong jiù qiānzì, fēi chīkuī bùkě.

    Cậu còn không đọc hợp đồng đã ký thì kiểu gì cũng thiệt.

So với tiếng Việt

Tiếng Việt có “không… không được” và “phi… bất khả” (Hán Việt) cùng nghĩa. Lỗi hay gặp: viết 非要…不可 lẫn với 不可不…; hoặc quên 不可 ở cuối. Ghi nhớ: 非 + việc cần làm + 不可.

不得不 – đành phải, buộc phải

Chủ ngữ + 不得不 + động từ

不得不 (không thể không) nói việc người nói không muốn làm nhưng vì hoàn cảnh ép buộc phải làm. Khác 必须 (phải, nhấn vào nghĩa vụ) và 只好 (đành, khi không còn cách nào khác), 不得不 nhấn vào sự bị ép buộc, miễn cưỡng.

  • 商家一直不肯退货,我不得不去投诉。

    Shāngjiā yīzhí bù kěn tuìhuò, wǒ bùdébù qù tóusù.

    Người bán mãi không chịu nhận lại hàng, tôi buộc phải đi khiếu nại.

  • 因为下大雨,比赛不得不推迟。

    Yīnwèi xià dàyǔ, bǐsài bùdébù tuīchí.

    Vì mưa lớn, trận đấu buộc phải hoãn.

  • 产品出了问题,公司不得不公开道歉。

    Chǎnpǐn chūle wèntí, gōngsī bùdébù gōngkāi dàoqiàn.

    Sản phẩm có vấn đề, công ty đành phải công khai xin lỗi.

So với tiếng Việt

Đừng nhầm 不得不 (buộc phải làm) với 不得 (không được phép: 不得吸烟 – cấm hút thuốc). Về phát âm: 不 chỉ biến thành thanh 2 khi đứng trước thanh 4; trong 不得不 (bùdébù), chữ 不 đầu đứng trước 得 (thanh 2) nên giữ nguyên thanh 4.

凡是…都… – hễ là…, phàm là… đều…

凡是 + danh từ / cụm danh từ,都 + vị ngữ

凡是 nêu toàn bộ phạm vi không ngoại lệ, vế sau có 都 khẳng định quy tắc áp dụng cho tất cả. Hay gặp trong quy định, thông báo, văn bản pháp luật. 凡是 đứng đầu câu, trước chủ ngữ.

  • 凡是在本店购买的商品,都可以保修一年。

    Fánshì zài běn diàn gòumǎi de shāngpǐn, dōu kěyǐ bǎoxiū yī nián.

    Phàm là hàng mua tại cửa hàng này đều được bảo hành một năm.

  • 凡是违法的行为,都会受到处罚。

    Fánshì wéifǎ de xíngwéi, dōu huì shòudào chǔfá.

    Hễ là hành vi phạm pháp đều sẽ bị xử phạt.

  • 凡是跟钱有关的事,他都很小心。

    Fánshì gēn qián yǒuguān de shì, tā dōu hěn xiǎoxīn.

    Hễ việc gì dính đến tiền, anh ấy đều rất cẩn thận.

So với tiếng Việt

Người Việt hay bỏ 都 vì tiếng Việt “phàm là… đều…” đôi khi rút gọn. Trong tiếng Trung, 凡是 gần như bắt buộc đi với 都 ở vế sau, và 都 đứng sau chủ ngữ (他都很小心).

4

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Anh Đức mua một chiếc máy lọc không khí trên mạng, dùng ba ngày đã hỏng; anh gọi đến bộ phận chăm sóc khách hàng.

  1. 客服

    您好,这里是客服中心,请问有什么可以帮您?

    Nín hǎo, zhèlǐ shì kèfú zhōngxīn, qǐngwèn yǒu shénme kěyǐ bāng nín?Xin chào, đây là trung tâm chăm sóc khách hàng, tôi có thể giúp gì cho anh?
  2. 阿德

    我上周在你们店买了一台空气净化器,才用了三天就坏了。我要求退货。

    Wǒ shàngzhōu zài nǐmen diàn mǎile yī tái kōngqì jìnghuàqì, cái yòngle sān tiān jiù huài le. Wǒ yāoqiú tuìhuò.Tuần trước tôi mua một máy lọc không khí ở cửa hàng các bạn, mới dùng ba ngày đã hỏng. Tôi yêu cầu trả hàng.
  3. 客服

    非常抱歉。不过按照规定,商品使用过以后只能保修,不能退货。

    Fēicháng bàoqiàn. Bùguò ànzhào guīdìng, shāngpǐn shǐyòngguo yǐhòu zhǐ néng bǎoxiū, bù néng tuìhuò.Thành thật xin lỗi. Nhưng theo quy định, hàng đã qua sử dụng chỉ được bảo hành, không được trả.
  4. 阿德

    可是你们的广告上写着:凡是质量问题,七天内都可以退货。

    Kěshì nǐmen de guǎnggào shang xiězhe: fánshì zhìliàng wèntí, qī tiān nèi dōu kěyǐ tuìhuò.Nhưng quảng cáo của các bạn ghi rõ: hễ là lỗi chất lượng, trong bảy ngày đều được trả hàng.
  5. 客服

    请问您有发票和照片吗?

    Qǐngwèn nín yǒu fāpiào hé zhàopiàn ma?Xin hỏi anh có hóa đơn và ảnh chụp không ạ?
  6. 阿德

    都有。我还录了视频,可以证实是质量问题。

    Dōu yǒu. Wǒ hái lùle shìpín, kěyǐ zhèngshí shì zhìliàng wèntí.Đủ cả. Tôi còn quay video, có thể chứng thực đó là lỗi chất lượng.
  7. 客服

    好的,我需要向经理汇报一下,明天给您答复。

    Hǎo de, wǒ xūyào xiàng jīnglǐ huìbào yīxià, míngtiān gěi nín dáfù.Vâng, tôi cần báo cáo với quản lý, mai sẽ trả lời anh.
  8. 阿德

    这件事今天非解决不可。如果你们不处理,我就不得不向消费者协会投诉了。

    Zhè jiàn shì jīntiān fēi jiějué bùkě. Rúguǒ nǐmen bù chǔlǐ, wǒ jiù bùdébù xiàng xiāofèizhě xiéhuì tóusù le.Việc này hôm nay nhất định phải giải quyết. Nếu các bạn không xử lý, tôi buộc phải khiếu nại lên hội bảo vệ người tiêu dùng.
  9. 客服

    请您稍等……经理同意了,我们马上为您办理退货,并承担运费。

    Qǐng nín shāo děng…… Jīnglǐ tóngyì le, wǒmen mǎshàng wèi nín bànlǐ tuìhuò, bìng chéngdān yùnfèi.Anh vui lòng chờ chút… Quản lý đã đồng ý, chúng tôi sẽ làm thủ tục trả hàng cho anh ngay và chịu phí vận chuyển.
  10. 阿德

    谢谢。希望你们以后讲诚信,卖货真价实的东西。

    Xièxie. Xīwàng nǐmen yǐhòu jiǎng chéngxìn, mài huòzhēn-jiàshí de dōngxi.Cảm ơn. Mong sau này các bạn giữ chữ tín, bán hàng thật giá thật.

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

5

Bài đọc

聪明的消费者

Chạm vào từng câu để xem phiên âm và nghĩa.

Câu hỏi đọc hiểu

  1. 1.Theo bài đọc, nhiều người gặp hàng kém chất lượng thường làm gì?

  2. 2.Muốn bảo vệ quyền lợi, điều gì được nhấn mạnh là rất quan trọng?

  3. 3.Bài đọc cho rằng một thị trường lành mạnh cần gì?

Đã làm 0/3 câu

6

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.“调解” nghĩa là gì?

  2. 2.Chọn chữ đúng với phiên âm “péicháng” (bồi thường):

  3. 3.Điền vào chỗ trống: 这个病____做手术不可。

  4. 4.Chọn câu đúng:

  5. 5.Dịch: “Hết tiền rồi, tôi đành phải về nước.”

  6. 6.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.

Đã làm 0/6 câu

7

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiĐóng vai khách hàng gọi điện khiếu nại một món hàng lỗi (giao sai màu, hỏng sau vài ngày) trong 2 phút. Dùng 凡是…都, 非…不可 và 不得不, giữ giọng lịch sự mà kiên quyết.

Viết ngắn, AI chữa bài

HSK 5 · 180–400 chữ

Bài 8: Pháp luật và quyền lợi người tiêu dùng

Viết email khiếu nại 100–120 chữ Hán gửi cửa hàng online: mô tả vấn đề, nêu bằng chứng, yêu cầu cụ thể và thời hạn. Dùng 不得不, 非…不可 và thành ngữ 货真价实.

0 chữ · nên viết 180–400

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang HSK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm bính âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.