Dùng thử AI
Tiếng Trung中文Lộ trình HSK, giải thích bằng tiếng Việt

Khoa học và phát minh

科学与发明

Sau bài này, bạn có thể nói về phát minh, nghiên cứu, trí tuệ nhân tạo và tác động của công nghệ; dùng 将, 得以, 总算 để nói về kế hoạch, điều kiện và kết quả nghiên cứu.

1

24 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 天文

    tiānwén

    HVthiên văn

    thiên văndanh từ

    我对天文很感兴趣,常常晚上看星星。

    Wǒ duì tiānwén hěn gǎn xìngqù, chángcháng wǎnshang kàn xīngxing.Tôi rất thích thiên văn, tối thường ngắm sao.
  • 太空

    tàikōng

    HVthái không

    vũ trụ, không gian ngoài Trái Đấtdanh từ

    他从小就梦想去太空旅行。

    Tā cóngxiǎo jiù mèngxiǎng qù tàikōng lǚxíng.Từ nhỏ anh ấy đã mơ được du hành vào vũ trụ.
  • 月球

    yuèqiú

    HVnguyệt cầu

    Mặt Trăngdanh từ

    一九六九年,人类第一次登上了月球。

    Yī jiǔ liù jiǔ nián, rénlèi dì-yī cì dēngshàngle yuèqiú.Năm 1969, loài người lần đầu đặt chân lên Mặt Trăng.
  • 发射

    fāshè

    HVphát xạPhồn thể 發射

    phóng (tên lửa, vệ tinh)động từ

    这枚火箭将在明天早上发射。

    Zhè méi huǒjiàn jiāng zài míngtiān zǎoshang fāshè.Tên lửa này sẽ được phóng vào sáng mai.
  • 卫星

    wèixīng

    HVvệ tinhPhồn thể 衛星

    vệ tinhdanh từ

    越南已经发射了自己的卫星。

    Yuènán yǐjīng fāshèle zìjǐ de wèixīng.Việt Nam đã phóng vệ tinh của riêng mình.
  • 进化

    jìnhuà

    HVtiến hóaPhồn thể 進化

    tiến hóađộng từ

    达尔文提出了生物进化的理论。

    Dá'ěrwén tíchūle shēngwù jìnhuà de lǐlùn.Darwin đã đưa ra thuyết tiến hóa sinh vật.
  • 化石

    huàshí

    HVhóa thạch

    hóa thạchdanh từ

    科学家在这里发现了恐龙化石。

    Kēxuéjiā zài zhèlǐ fāxiànle kǒnglóng huàshí.Các nhà khoa học đã phát hiện hóa thạch khủng long ở đây.
  • 设想

    shèxiǎng

    HVthiết tưởngPhồn thể 設想

    ý tưởng, hình dung; dự địnhdanh từ

    他提出了一个大胆的设想:用太阳能给全城供电。

    Tā tíchūle yī gè dàdǎn de shèxiǎng: yòng tàiyángnéng gěi quán chéng gōngdiàn.Anh ấy đưa ra một ý tưởng táo bạo: dùng năng lượng mặt trời cấp điện cho cả thành phố.
  • 试图

    shìtú

    HVthí đồPhồn thể 試圖

    cố gắng, tìm cách (làm gì)động từ

    科学家试图找到治疗这种病的方法。

    Kēxuéjiā shìtú zhǎodào zhìliáo zhè zhǒng bìng de fāngfǎ.Các nhà khoa học đang tìm cách chữa căn bệnh này.
  • 原理

    yuánlǐ

    HVnguyên lý

    nguyên lýdanh từ

    你能讲讲这台机器的工作原理吗?

    Nǐ néng jiǎngjiang zhè tái jīqì de gōngzuò yuánlǐ ma?Bạn giảng giúp nguyên lý hoạt động của cỗ máy này được không?
  • 公式

    gōngshì

    HVcông thức

    công thứcdanh từ

    这个数学公式你还记得吗?

    Zhège shùxué gōngshì nǐ hái jìde ma?Công thức toán này bạn còn nhớ không?
  • 检验

    jiǎnyàn

    HVkiểm nghiệmPhồn thể 檢驗

    kiểm nghiệm, kiểm trađộng từ

    实践是检验真理的唯一标准。

    Shíjiàn shì jiǎnyàn zhēnlǐ de wéiyī biāozhǔn.Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý.
  • 突破

    tūpò

    HVđột phá

    đột phá; vượt quađộng từ

    这项研究取得了重大突破。

    Zhè xiàng yánjiū qǔdéle zhòngdà tūpò.Nghiên cứu này đã đạt được bước đột phá lớn.
  • 专利

    zhuānlì

    HVchuyên lợiPhồn thể 專利

    bằng sáng chếdanh từ

    他的发明已经申请了专利。

    Tā de fāmíng yǐjīng shēnqǐngle zhuānlì.Phát minh của anh ấy đã được đăng ký bằng sáng chế.
  • 机器人

    jīqìrén

    HVcơ khí nhânPhồn thể 機器人

    người máy, robotdanh từ

    这家工厂用机器人代替了一部分工人。

    Zhè jiā gōngchǎng yòng jīqìrén dàitìle yī bùfen gōngrén.Nhà máy này dùng robot thay thế một phần công nhân.
  • 控制

    kòngzhì

    HVkhống chế

    kiểm soát, điều khiểnđộng từ

    用手机就能控制家里的空调。

    Yòng shǒujī jiù néng kòngzhì jiā lǐ de kōngtiáo.Dùng điện thoại là điều khiển được điều hòa ở nhà.
  • 启动

    qǐdòng

    HVkhải độngPhồn thể 啟動

    khởi độngđộng từ

    这个研究项目明年正式启动。

    Zhège yánjiū xiàngmù míngnián zhèngshì qǐdòng.Dự án nghiên cứu này sẽ chính thức khởi động vào năm sau.
  • 运行

    yùnxíng

    HVvận hànhPhồn thể 運行

    vận hành, chạyđộng từ

    新系统已经运行了三个月,没出过问题。

    Xīn xìtǒng yǐjīng yùnxíngle sān gè yuè, méi chūguo wèntí.Hệ thống mới đã vận hành ba tháng, chưa gặp sự cố nào.
  • 硬件

    yìngjiàn

    HVngạnh kiện

    phần cứngdanh từ

    电脑的硬件再好,软件不好也没用。

    Diànnǎo de yìngjiàn zài hǎo, ruǎnjiàn bù hǎo yě méiyòng.Phần cứng máy tính tốt đến mấy mà phần mềm kém thì cũng vô dụng.
  • 性能

    xìngnéng

    HVtính năng

    tính năng, hiệu năngdanh từ

    新款电动车的性能比旧款好多了。

    Xīnkuǎn diàndòngchē de xìngnéng bǐ jiùkuǎn hǎo duō le.Hiệu năng của mẫu xe điện mới tốt hơn mẫu cũ nhiều.
  • 电池

    diànchí

    HVđiện trìPhồn thể 電池

    pin, ắc quydanh từ

    这款手机的电池能用两天。

    Zhè kuǎn shǒujī de diànchí néng yòng liǎng tiān.Pin của mẫu điện thoại này dùng được hai ngày.
  • 生成

    shēngchéng

    HVsinh thành

    tạo ra, sinh rađộng từ

    人工智能几秒钟就能生成一张图片。

    Réngōng zhìnéng jǐ miǎozhōng jiù néng shēngchéng yī zhāng túpiàn.Trí tuệ nhân tạo chỉ vài giây là tạo ra được một bức ảnh.
  • 加速

    jiāsù

    HVgia tốc

    tăng tốc, đẩy nhanhđộng từ

    新技术加速了经济的发展。

    Xīn jìshù jiāsùle jīngjì de fāzhǎn.Công nghệ mới đã đẩy nhanh sự phát triển kinh tế.
  • 一丝不苟

    yīsī-bùgǒu

    HVnhất ti bất cẩuPhồn thể 一絲不苟

    (thành ngữ) tỉ mỉ, cẩn thận từng li từng tícụm từ

    做实验必须一丝不苟,一个数据都不能错。

    Zuò shíyàn bìxū yīsī-bùgǒu, yī gè shùjù dōu bù néng cuò.Làm thí nghiệm phải tỉ mỉ từng li, một số liệu cũng không được sai.
2

Chữ Hán trọng tâm

Nhớ chữ qua âm Hán Việt và bộ thủ; bấm “Xem nét và tự viết” để luyện viết có sửa nét.

3

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

将 / 即将 – sẽ, sắp (văn viết)

Chủ ngữ + 将 / 即将 + động từ

将 là phó từ văn viết, nghĩa như 会 / 要 (“sẽ”), rất hay gặp trong tin tức, thông báo, báo cáo khoa học. 即将 là “sắp sửa”, chỉ việc sẽ xảy ra trong thời gian rất gần. Cả hai chỉ dùng cho việc chưa xảy ra.

  • 这颗卫星将在明年发射。

    Zhè kē wèixīng jiāng zài míngnián fāshè.

    Vệ tinh này sẽ được phóng vào năm sau.

  • 人工智能将改变很多行业。

    Réngōng zhìnéng jiāng gǎibiàn hěn duō hángyè.

    Trí tuệ nhân tạo sẽ làm thay đổi nhiều ngành nghề.

  • 新款手机即将上市。

    Xīnkuǎn shǒujī jíjiāng shàngshì.

    Mẫu điện thoại mới sắp ra mắt.

So với tiếng Việt

Nói chuyện hằng ngày dùng 会 / 要 là đủ; 将 nghe như đọc bản tin. Lỗi hay gặp: dùng 将 cho việc đã xảy ra (Sai: 昨天卫星将发射). Phân biệt 将 jiāng (sẽ) với 将 jiàng trong 将军 (tướng quân).

得以 – nhờ đó mà được, mới có thể

(Nhờ điều kiện A),Chủ ngữ + 得以 + động từ

得以 (đắc dĩ) cho biết nhờ có điều kiện, sự giúp đỡ ở phía trước mà việc phía sau mới thực hiện được. Là từ văn viết, đứng sau chủ ngữ, trước động từ (thường hai âm tiết). Câu thường có vế nêu điều kiện: 有了…, 通过…, 在…的帮助下.

  • 有了政府的资助,这个研究项目才得以完成。

    Yǒule zhèngfǔ de zīzhù, zhège yánjiū xiàngmù cái déyǐ wánchéng.

    Nhờ có tài trợ của chính phủ, dự án nghiên cứu này mới hoàn thành được.

  • 通过大量实验,他的设想得以证实。

    Tōngguò dàliàng shíyàn, tā de shèxiǎng déyǐ zhèngshí.

    Qua rất nhiều thí nghiệm, ý tưởng của anh ấy đã được chứng thực.

  • 因为有了印刷技术,知识得以广泛传播。

    Yīnwèi yǒule yìnshuā jìshù, zhīshi déyǐ guǎngfàn chuánbō.

    Nhờ có kỹ thuật in, tri thức mới được truyền bá rộng rãi.

So với tiếng Việt

得以 hay bị nhầm với 可以. 可以 chỉ khả năng hoặc sự cho phép nói chung; 得以 nhấn mạnh “nhờ có… nên mới làm được”, nên phía trước phải có điều kiện. Đừng nhầm với 不得已 (bất đắc dĩ – đành phải).

总算 – cuối cùng cũng, rốt cuộc cũng

(Sau quá trình dài / khó khăn),Chủ ngữ + 总算 + động từ(+ 了)

总算 nói một việc mong đợi đã lâu cuối cùng cũng thành, kèm cảm giác nhẹ nhõm. Gần nghĩa 终于 nhưng giàu cảm xúc hơn. 总算 còn nghĩa “nhìn chung cũng tạm được” (总算还可以). Đứng sau chủ ngữ, trước động từ.

  • 失败了几十次,实验总算成功了。

    Shībàile jǐ shí cì, shíyàn zǒngsuàn chénggōng le.

    Thất bại mấy chục lần, thí nghiệm cuối cùng cũng thành công.

  • 系统修了三天,总算能正常运行了。

    Xìtǒng xiūle sān tiān, zǒngsuàn néng zhèngcháng yùnxíng le.

    Hệ thống sửa ba ngày, rốt cuộc cũng chạy bình thường được.

  • 这次的结果虽然不完美,但总算还可以。

    Zhè cì de jiéguǒ suīrán bù wánměi, dàn zǒngsuàn hái kěyǐ.

    Kết quả lần này tuy chưa hoàn hảo nhưng nhìn chung cũng tạm được.

So với tiếng Việt

终于 trung tính, 总算 thêm cảm xúc “thở phào”. Người Việt hay đặt 总算 trước chủ ngữ theo kiểu “Cuối cùng thì, tôi…”. Sai: 总算我做完了. Đúng: 我总算做完了。

4

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Trong giờ nghỉ của một hội thảo công nghệ ở TP. Hồ Chí Minh, kỹ sư Phong trò chuyện với tiến sĩ Lưu đến từ Thâm Quyến.

  1. 刘博士

    你们公司最近在做什么项目?

    Nǐmen gōngsī zuìjìn zài zuò shénme xiàngmù?Công ty anh dạo này làm dự án gì?
  2. 阿峰

    我们在开发一个人工智能系统,帮农民判断水稻的病虫害。试了一年,总算有了一些成果。

    Wǒmen zài kāifā yī gè réngōng zhìnéng xìtǒng, bāng nóngmín pànduàn shuǐdào de bìngchónghài. Shìle yī nián, zǒngsuàn yǒule yīxiē chéngguǒ.Chúng tôi đang phát triển một hệ thống trí tuệ nhân tạo giúp nông dân nhận biết sâu bệnh trên lúa. Thử nghiệm một năm, cuối cùng cũng có chút thành quả.
  3. 刘博士

    很有意思!原理是什么?

    Hěn yǒu yìsi! Yuánlǐ shì shénme?Thú vị quá! Nguyên lý là gì vậy?
  4. 阿峰

    农民用手机拍一张叶子的照片,系统分析数据以后,不仅能说出是什么病,还能推荐用药。

    Nóngmín yòng shǒujī pāi yī zhāng yèzi de zhàopiàn, xìtǒng fēnxī shùjù yǐhòu, bùjǐn néng shuōchū shì shénme bìng, hái néng tuījiàn yòng yào.Nông dân dùng điện thoại chụp ảnh lá lúa, hệ thống phân tích dữ liệu xong không chỉ nói được bệnh gì mà còn gợi ý thuốc.
  5. 刘博士

    准确率怎么样?

    Zhǔnquèlǜ zěnmeyàng?Độ chính xác thế nào?
  6. 阿峰

    现在大约百分之九十,还不够准确。下个月我们将启动第二阶段的实验。

    Xiànzài dàyuē bǎi fēn zhī jiǔshí, hái bùgòu zhǔnquè. Xià gè yuè wǒmen jiāng qǐdòng dì-èr jiēduàn de shíyàn.Hiện khoảng 90%, vẫn chưa đủ chính xác. Tháng sau chúng tôi sẽ khởi động giai đoạn thử nghiệm thứ hai.
  7. 刘博士

    已经很不错了。不过很多人担心,以后机器会替代人。

    Yǐjīng hěn bùcuò le. Bùguò hěn duō rén dānxīn, yǐhòu jīqì huì tìdài rén.Thế là tốt lắm rồi. Nhưng nhiều người lo sau này máy móc sẽ thay thế con người.
  8. 阿峰

    我倒觉得,与其害怕新技术,不如学会利用它。

    Wǒ dào juéde, yǔqí hàipà xīn jìshù, bùrú xuéhuì lìyòng tā.Tôi thì lại nghĩ, thay vì sợ công nghệ mới, chi bằng học cách tận dụng nó.
  9. 刘博士

    同意。机器毕竟只是工具,关键还是人。

    Tóngyì. Jīqì bìjìng zhǐ shì gōngjù, guānjiàn háishi rén.Đồng ý. Máy móc suy cho cùng chỉ là công cụ, then chốt vẫn là con người.
  10. 阿峰

    科技发展得这么快,我们做研究更得一丝不苟才行。

    Kējì fāzhǎn de zhème kuài, wǒmen zuò yánjiū gèng děi yīsī-bùgǒu cái xíng.Công nghệ phát triển nhanh thế, làm nghiên cứu chúng ta càng phải tỉ mỉ từng li mới được.

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

5

Bài đọc

改变世界的小发明

Chạm vào từng câu để xem phiên âm và nghĩa.

Câu hỏi đọc hiểu

  1. 1.Ban đầu mã QR được dùng để làm gì?

  2. 2.Vì sao mã QR phổ biến nhanh trên thế giới?

  3. 3.Tác giả khuyên người đọc điều gì?

Đã làm 0/3 câu

6

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.“突破” nghĩa là gì?

  2. 2.Chọn chữ đúng với phiên âm “fāshè” (phóng – tên lửa, vệ tinh):

  3. 3.Điền vào chỗ trống: 经过三年的研究,这个问题____解决了。

  4. 4.Chọn câu đúng:

  5. 5.Dịch: “Tên lửa sẽ được phóng vào sáng mai.”

  6. 6.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.

Đã làm 0/6 câu

7

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiGiới thiệu 2 phút một phát minh bạn thấy quan trọng nhất trong đời sống (điện thoại, internet, mã QR, xe máy...): nó làm được gì, thay đổi cuộc sống ra sao. Dùng 得以 và 将.

Viết ngắn, AI chữa bài

HSK 5 · 180–400 chữ

Bài 9: Khoa học và phát minh

Viết đoạn 100–120 chữ Hán kể về một phát minh hoặc dự án khoa học bạn biết: ra đời thế nào, gặp khó khăn gì, sẽ thay đổi cuộc sống ra sao. Dùng 将, 得以, 总算 và thành ngữ 一丝不苟.

0 chữ · nên viết 180–400

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang HSK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm bính âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.