Dùng thử AI
Tiếng Trung中文Lộ trình HSK, giải thích bằng tiếng Việt

Khoa học công nghệ mũi nhọn

前沿科技

Sau bài này, bạn có thể đọc hiểu và trình bày về trí tuệ nhân tạo, chip bán dẫn, năng lượng mới, công nghệ sinh học; bàn về cơ hội và rủi ro đạo đức của công nghệ.

1

25 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 前沿

    qiányán

    HVtiền duyên

    tiền tuyến; mũi nhọn, tiên phong (khoa học)danh từ

    量子计算是当今科技的前沿领域。

    Liàngzǐ jìsuàn shì dāngjīn kējì de qiányán lǐngyù.Điện toán lượng tử là lĩnh vực mũi nhọn của khoa học công nghệ ngày nay.
  • 高新技术

    gāoxīn jìshù

    HVcao tân kỹ thuậtPhồn thể 高新技術

    công nghệ caodanh từ

    北宁省吸引了大批高新技术企业。

    Běiníng Shěng xīyǐn le dàpī gāoxīn jìshù qǐyè.Tỉnh Bắc Ninh đã thu hút rất nhiều doanh nghiệp công nghệ cao.
  • 大数据

    dà shùjù

    HVđại số cứPhồn thể 大數據

    dữ liệu lớn (big data)danh từ

    银行利用大数据评估贷款风险。

    Yínháng lìyòng dà shùjù pínggū dàikuǎn fēngxiǎn.Ngân hàng dùng dữ liệu lớn để đánh giá rủi ro cho vay.
  • 数据库

    shùjùkù

    HVsố cứ khốPhồn thể 數據庫

    cơ sở dữ liệudanh từ

    我们建立了一个越南语方言数据库。

    Wǒmen jiànlì le yī gè Yuènányǔ fāngyán shùjùkù.Chúng tôi đã xây dựng một cơ sở dữ liệu phương ngữ tiếng Việt.
  • 服务器

    fúwùqì

    HVphục vụ khíPhồn thể 服務器

    máy chủ (server)danh từ

    训练一次大模型要用上千台服务器。

    Xùnliàn yī cì dà móxíng yào yòng shàng qiān tái fúwùqì.Huấn luyện một lần mô hình lớn phải dùng tới hàng nghìn máy chủ.
  • 虚拟

    xūnǐ

    HVhư nghĩPhồn thể 虛擬

    ảo; giả định, hư cấutính từ

    虚拟助手已经能用越南语回答问题。

    Xūnǐ zhùshǒu yǐjīng néng yòng Yuènányǔ huídá wèntí.Trợ lý ảo đã có thể trả lời câu hỏi bằng tiếng Việt.
  • 激光

    jīguāng

    HVkích quang

    tia laserdanh từ

    激光技术广泛应用于医疗和制造业。

    Jīguāng jìshù guǎngfàn yìngyòng yú yīliáo hé zhìzàoyè.Công nghệ laser được ứng dụng rộng rãi trong y tế và chế tạo.
  • 基因

    jīyīn

    HVcơ nhân

    gendanh từ

    修改人类基因引发了激烈的伦理争论。

    Xiūgǎi rénlèi jīyīn yǐnfā le jīliè de lúnlǐ zhēnglùn.Việc chỉnh sửa gen người gây ra tranh luận đạo đức gay gắt.
  • 克隆

    kèlóng

    HVkhắc long

    nhân bản vô tính (clone)động từ

    克隆技术必须遵守伦理底线。

    Kèlóng jìshù bìxū zūnshǒu lúnlǐ dǐxiàn.Kỹ thuật nhân bản vô tính phải tuân thủ giới hạn đạo đức.
  • 迭代

    diédài

    HVđiệt đại

    cập nhật phiên bản, lặp (cải tiến liên tục)động từ

    这款软件每两周迭代一次。

    Zhè kuǎn ruǎnjiàn měi liǎng zhōu diédài yī cì.Phần mềm này cứ hai tuần ra một phiên bản mới.
  • 首创

    shǒuchuàng

    HVthủ sángPhồn thể 首創

    sáng tạo đầu tiên, đi tiên phongđộng từ

    这种付款方式由一家越南公司首创。

    Zhè zhǒng fùkuǎn fāngshì yóu yī jiā Yuènán gōngsī shǒuchuàng.Phương thức thanh toán này do một công ty Việt Nam đi tiên phong.
  • 瓶颈

    píngjǐng

    HVbình cảnhPhồn thể 瓶頸

    nút thắt cổ chaidanh từ

    电池技术是电动车发展的瓶颈。

    Diànchí jìshù shì diàndòngchē fāzhǎn de píngjǐng.Công nghệ pin là nút thắt của xe điện.
  • 突破口

    tūpòkǒu

    HVđột phá khẩu

    điểm đột phá, khâu mở đườngdanh từ

    芯片设计可能是越南的突破口。

    Xīnpiàn shèjì kěnéng shì Yuènán de tūpòkǒu.Thiết kế chip có thể là điểm đột phá của Việt Nam.
  • 钻研

    zuānyán

    HVtoản nghiênPhồn thể 鑽研

    đi sâu nghiên cứu, miệt mài nghiên cứuđộng từ

    他十年来一直钻研电池技术。

    Tā shí nián lái yīzhí zuānyán diànchí jìshù.Mười năm nay anh ấy miệt mài nghiên cứu công nghệ pin.
  • 孵化

    fūhuà

    HVphu hóa

    ấp (trứng); ươm tạo (doanh nghiệp)động từ

    大学孵化了数十家科技初创公司。

    Dàxué fūhuà le shù shí jiā kējì chūchuàng gōngsī.Trường đại học đã ươm tạo hàng chục công ty khởi nghiệp công nghệ.
  • 核能

    hénéng

    HVhạch năng

    năng lượng hạt nhândanh từ

    核能发电几乎不排放二氧化碳。

    Hénéng fādiàn jīhū bù páifàng èryǎnghuàtàn.Điện hạt nhân hầu như không phát thải CO₂.
  • 航天

    hángtiān

    HVhàng thiên

    hàng không vũ trụ, du hành vũ trụdanh từ

    越南的航天事业正在起步。

    Yuènán de hángtiān shìyè zhèngzài qǐbù.Ngành hàng không vũ trụ của Việt Nam đang khởi bước.
  • 黑客

    hēikè

    HVhắc khách

    tin tặc, hackerdanh từ

    黑客窃取了数百万用户的个人信息。

    Hēikè qièqǔ le shù bǎi wàn yònghù de gèrén xìnxī.Tin tặc đã đánh cắp thông tin cá nhân của hàng triệu người dùng.
  • 联网

    liánwǎng

    HVliên võngPhồn thể 聯網

    kết nối mạngđộng từ

    家里的电器都已联网,用手机就能控制。

    Jiā lǐ de diànqì dōu yǐ liánwǎng, yòng shǒujī jiù néng kòngzhì.Đồ điện trong nhà đều đã nối mạng, dùng điện thoại là điều khiển được.
  • 效应

    xiàoyìng

    HVhiệu ứngPhồn thể 效應

    hiệu ứngdanh từ

    一家大厂落户,带动了周边产业,产生了明显的集聚效应。

    Yī jiā dà chǎng luòhù, dàidòng le zhōubiān chǎnyè, chǎnshēng le míngxiǎn de jíjù xiàoyìng.Một nhà máy lớn đặt chân đến kéo theo các ngành xung quanh, tạo ra hiệu ứng cụm rõ rệt.
  • 芯片

    xīnpiàn

    HVtâm phiến

    chip (vi mạch)danh từ

    越南正努力参与芯片封装测试产业。

    Yuènán zhèng nǔlì cānyù xīnpiàn fēngzhuāng cèshì chǎnyè.Việt Nam đang nỗ lực tham gia ngành đóng gói và kiểm thử chip.
  • 科幻

    kēhuàn

    HVkhoa huyễn

    khoa học viễn tưởngdanh từ

    许多科幻小说里的设想,如今已成为现实。

    Xǔduō kēhuàn xiǎoshuō lǐ de shèxiǎng, rújīn yǐ chéngwéi xiànshí.Nhiều điều tưởng tượng trong tiểu thuyết khoa học viễn tưởng nay đã thành hiện thực.
  • 层出不穷

    céng chū bù qióng

    HVtầng xuất bất cùngPhồn thể 層出不窮

    (thành ngữ) xuất hiện liên tiếp, không dứtcụm từ

    人工智能应用层出不穷。

    Réngōng zhìnéng yìngyòng céng chū bù qióng.Các ứng dụng trí tuệ nhân tạo xuất hiện không ngớt.
  • 举足轻重

    jǔ zú qīng zhòng

    HVcử túc khinh trọngPhồn thể 舉足輕重

    (thành ngữ) có vai trò then chốt, nhất cử nhất động đều ảnh hưởngcụm từ

    台积电在全球芯片产业中举足轻重。

    Táijīdiàn zài quánqiú xīnpiàn chǎnyè zhōng jǔ zú qīng zhòng.TSMC giữ vai trò then chốt trong ngành chip toàn cầu.
  • 后来居上

    hòu lái jū shàng

    HVhậu lai cư thượngPhồn thể 後來居上

    (thành ngữ) đi sau mà vượt lên trướccụm từ

    这家初创公司后来居上,超过了老牌企业。

    Zhè jiā chūchuàng gōngsī hòu lái jū shàng, chāoguò le lǎopái qǐyè.Công ty khởi nghiệp này đi sau mà vượt lên, qua mặt các doanh nghiệp lâu đời.
2

Chữ Hán trọng tâm

Nhớ chữ qua âm Hán Việt và bộ thủ; bấm “Xem nét và tự viết” để luyện viết có sửa nét.

3

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

藉以 / 借以 – nhờ đó mà, để qua đó

Dùng phương tiện / biện pháp,藉以 + mục đích

藉以 (tạ dĩ) = “mượn cái đó để…”, nêu mục đích đạt được nhờ phương tiện ở vế trước. Hiện nay viết 借以 phổ biến hơn; 藉以 gặp trong văn bản trang trọng hoặc văn bản Đài Loan, Hồng Kông.

  • 公司公开部分源代码,藉以吸引更多开发者。

    Gōngsī gōngkāi bùfen yuándàimǎ, jièyǐ xīyǐn gèng duō kāifāzhě.

    Công ty công khai một phần mã nguồn, qua đó thu hút thêm nhà phát triển.

  • 研究团队建立了仿真模型,借以预测台风路径。

    Yánjiū tuánduì jiànlì le fǎngzhēn móxíng, jièyǐ yùcè táifēng lùjìng.

    Nhóm nghiên cứu xây dựng mô hình mô phỏng để nhờ đó dự báo đường đi của bão.

  • 政府提供税收优惠,借以鼓励企业自主研发。

    Zhèngfǔ tígōng shuìshōu yōuhuì, jièyǐ gǔlì qǐyè zìzhǔ yánfā.

    Chính phủ ưu đãi thuế, qua đó khuyến khích doanh nghiệp tự nghiên cứu phát triển.

So với tiếng Việt

藉 có hai âm: jiè (mượn, = 借) và jí (狼藉 – bừa bãi). Trong 藉以 đọc jiè. Phân biệt với 以期: 以期 nêu điều mong đạt (chưa chắc), 借以 nhấn mạnh phương tiện được “mượn” để đạt mục đích.

以…见长 – nổi trội về…, sở trường là…

Chủ thể + 以 + điểm mạnh + 见长

以…见长 (dĩ… kiến trường) nêu thế mạnh nổi bật của người, tổ chức, sản phẩm. 见 ở đây là “tỏ ra, hiện ra”, 长 (cháng) là sở trường. Cùng kiểu: 以…著称 (nổi tiếng về…), 以…闻名.

  • 这所大学以人工智能研究见长。

    Zhè suǒ dàxué yǐ réngōng zhìnéng yánjiū jiàncháng.

    Trường đại học này nổi trội về nghiên cứu trí tuệ nhân tạo.

  • 越南工程师以软件外包见长,正向芯片设计拓展。

    Yuènán gōngchéngshī yǐ ruǎnjiàn wàibāo jiàncháng, zhèng xiàng xīnpiàn shèjì tuòzhǎn.

    Kỹ sư Việt Nam mạnh về gia công phần mềm, đang mở rộng sang thiết kế chip.

  • 这款手机不以性能见长,而以续航取胜。

    Zhè kuǎn shǒujī bù yǐ xìngnéng jiàncháng, ér yǐ xùháng qǔshèng.

    Chiếc điện thoại này không nổi trội về hiệu năng mà thắng thế nhờ thời lượng pin.

So với tiếng Việt

长 đọc cháng (sở trường), không đọc zhǎng. Người Việt hay viết “以…为见长” – thừa 为. Đúng: 以 + X + 见长.

但凡…便 / 就… – hễ mà…, phàm là… thì…

但凡 + điều kiện / phạm vi,(主语) + 便 / 就 / 都 + kết quả

但凡 (đãn phàm) có hai cách dùng: (1) “phàm là, hễ là” – mọi trường hợp trong phạm vi đều như nhau, thường đi với 都 / 便; (2) “chỉ cần có chút…” – giả định điều kiện tối thiểu, hay đi với 也 / 就 trong câu tiếc nuối.

  • 但凡涉及个人隐私的数据,便须经过加密处理。

    Dànfán shèjí gèrén yǐnsī de shùjù, biàn xū jīngguò jiāmì chǔlǐ.

    Phàm là dữ liệu liên quan đến quyền riêng tư cá nhân thì phải được mã hóa.

  • 但凡有一点儿办法,他也不会放弃这个项目。

    Dànfán yǒu yīdiǎnr bànfǎ, tā yě bù huì fàngqì zhège xiàngmù.

    Hễ còn chút cách nào thì anh ấy cũng đã không bỏ dự án này.

  • 但凡新技术,都会经历从怀疑到接受的过程。

    Dànfán xīn jìshù, dōu huì jīnglì cóng huáiyí dào jiēshòu de guòchéng.

    Phàm là công nghệ mới đều trải qua quá trình từ nghi ngờ đến chấp nhận.

So với tiếng Việt

但 ở đây không phải “nhưng”. Đừng dịch “但凡” thành “nhưng phàm”. Nhớ: 但凡 ≈ 凡是 (phàm là) / 只要 (hễ, chỉ cần).

一度 – đã có lúc, từng có một thời

Chủ ngữ + (曾) + 一度 + động từ / tính từ

一度 (nhất độ) làm trạng ngữ, nói một trạng thái từng xảy ra trong một khoảng thời gian ở quá khứ, nay đã thay đổi. Hay đi với 曾 (曾一度) và với các động từ chỉ biến động: 一度中断 (từng bị gián đoạn), 一度领先 (có lúc dẫn đầu), 一度陷入困境 (có thời rơi vào khó khăn).

  • 全球芯片短缺时,汽车生产线一度停工。

    Quánqiú xīnpiàn duǎnquē shí, qìchē shēngchǎnxiàn yīdù tínggōng.

    Khi thế giới thiếu chip, dây chuyền sản xuất ô tô đã có lúc phải ngừng.

  • 这家公司曾一度濒临破产,后来靠自主研发起死回生。

    Zhè jiā gōngsī céng yīdù bīnlín pòchǎn, hòulái kào zìzhǔ yánfā qǐ sǐ huí shēng.

    Công ty này từng có lúc bên bờ phá sản, về sau nhờ tự nghiên cứu phát triển mà hồi sinh.

  • 克隆技术一度引起全世界的恐慌。

    Kèlóng jìshù yīdù yǐnqǐ quán shìjiè de kǒnghuāng.

    Kỹ thuật nhân bản vô tính từng có thời gây hoang mang khắp thế giới.

So với tiếng Việt

一度 ở đây không phải “một độ” (nhiệt độ) hay “một lần” như 一次. Nó ngầm nói trạng thái đó đã qua; nếu việc vẫn đang tiếp diễn thì dùng 一直. Tiếng Việt tương đương “đã có lúc”, “từng có thời”.

4

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Diễn đàn khởi nghiệp công nghệ ở TP. Hồ Chí Minh: chị Linh, nhà sáng lập một startup AI, trao đổi với nhà đầu tư Trung Quốc ông Hoàng.

  1. 黄总

    林女士,听说贵公司以越南语语音识别见长?

    Lín nǚshì, tīngshuō guì gōngsī yǐ Yuènányǔ yǔyīn shíbié jiàncháng?Chị Linh, nghe nói công ty chị nổi trội về nhận dạng giọng nói tiếng Việt?
  2. 阿林

    是的。越南语有六个声调,方言差异大,别人很难进入,这正是我们的突破口。

    Shì de. Yuènányǔ yǒu liù gè shēngdiào, fāngyán chāyì dà, biérén hěn nán jìnrù, zhè zhèng shì wǒmen de tūpòkǒu.Vâng. Tiếng Việt có sáu thanh, phương ngữ khác nhau nhiều, người khác rất khó vào, đó chính là điểm đột phá của chúng tôi.
  3. 黄总

    现在各种人工智能产品层出不穷,你们不担心被巨头取代吗?

    Xiànzài gè zhǒng réngōng zhìnéng chǎnpǐn céng chū bù qióng, nǐmen bù dānxīn bèi jùtóu qǔdài ma?Giờ các sản phẩm trí tuệ nhân tạo xuất hiện không ngớt, các chị không lo bị các ông lớn thay thế sao?
  4. 阿林

    我们建立了上万小时的方言数据库,借以不断迭代模型。

    Wǒmen jiànlì le shàng wàn xiǎoshí de fāngyán shùjùkù, jièyǐ bùduàn diédài móxíng.Chúng tôi xây dựng cơ sở dữ liệu phương ngữ hơn chục nghìn giờ, nhờ đó liên tục cải tiến mô hình.
  5. 黄总

    那你们目前最大的瓶颈是什么?

    Nà nǐmen mùqián zuì dà de píngjǐng shì shénme?Vậy hiện nút thắt lớn nhất của các chị là gì?
  6. 阿林

    服务器。训练一次就要花几十万美元,去年我们一度差点儿停工。

    Fúwùqì. Xùnliàn yī cì jiù yào huā jǐ shí wàn Měiyuán, qùnián wǒmen yīdù chàdiǎnr tínggōng.Máy chủ. Huấn luyện một lần đã tốn mấy trăm nghìn đô, năm ngoái có lúc chúng tôi suýt phải ngừng.
  7. 黄总

    安全方面呢?现在黑客很多,医院和银行的客户可是很敏感的。

    Ānquán fāngmiàn ne? Xiànzài hēikè hěn duō, yīyuàn hé yínháng de kèhù kě shì hěn mǐngǎn de.Còn về an toàn? Bây giờ tin tặc nhiều, khách hàng là bệnh viện và ngân hàng rất nhạy cảm đấy.
  8. 阿林

    但凡涉及个人信息的录音,便在本地加密,绝不出境。

    Dànfán shèjí gèrén xìnxī de lùyīn, biàn zài běndì jiāmì, jué bù chūjìng.Phàm là bản ghi âm có thông tin cá nhân thì đều được mã hóa tại chỗ, tuyệt không đưa ra nước ngoài.
  9. 黄总

    很好。东南亚其他国家的语言也是多声调,都有类似的需求。

    Hěn hǎo. Dōngnányà qítā guójiā de yǔyán yě shì duō shēngdiào, dōu yǒu lèisì de xūqiú.Tốt lắm. Ngôn ngữ của các nước Đông Nam Á khác cũng nhiều thanh điệu, đều có nhu cầu tương tự.
  10. 阿林

    所以我们希望后来居上,成为这个细分市场的领头羊。

    Suǒyǐ wǒmen xīwàng hòu lái jū shàng, chéngwéi zhège xìfēn shìchǎng de lǐngtóuyáng.Vì thế chúng tôi mong đi sau mà vượt lên, trở thành người dẫn đầu phân khúc này.

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

5

Bài đọc

越南的芯片梦

Chạm vào từng câu để xem phiên âm và nghĩa.

Câu hỏi đọc hiểu

  1. 1.Theo bài, Việt Nam hiện là căn cứ quan trọng ở khâu nào?

  2. 2.Vì sao doanh nghiệp quốc tế mở nhà máy ở Việt Nam?

  3. 3.Theo bài, điểm mạnh của kỹ sư Việt Nam là gì?

Đã làm 0/3 câu

6

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.“瓶颈” trong câu “电池技术是电动车发展的瓶颈” nghĩa là gì?

  2. 2.Chọn chữ đúng cho “diédài” (cập nhật phiên bản liên tục).

  3. 3.Điền vào chỗ trống: 这所大学___人工智能研究___。

  4. 4.“汽车生产线一度停工。” nghĩa là gì?

  5. 5.Dịch: “Phàm là dữ liệu có thông tin cá nhân thì phải mã hóa.”

  6. 6.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.

Đã làm 0/6 câu

7

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiChọn một sản phẩm công nghệ Việt Nam bạn biết (ví điện tử, xe điện, ứng dụng AI...) và giới thiệu bằng tiếng Trung trong 2 phút như đang gọi vốn: thế mạnh (以…见长), nút thắt (瓶颈), giai đoạn khó khăn đã qua (一度).

Viết ngắn, AI chữa bài

HSK 7–9 · 300–600 chữ

Bài 4: Khoa học công nghệ mũi nhọn

Viết bài 300–400 chữ Hán: “Trí tuệ nhân tạo sẽ thay thế phiên dịch viên?” Nêu lập luận hai phía, dùng 借以, 但凡…便, 一度 và một thành ngữ của bài.

0 chữ · nên viết 300–600

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang HSK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm bính âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.