Dùng thử AI
Tiếng Trung中文Lộ trình HSK, giải thích bằng tiếng Việt

Ngoại giao – quan hệ quốc tế

外交与国际关系

Sau bài này, bạn có thể đọc hiểu thông cáo báo chí, tuyên bố chung, dịch lời phát ngôn ngoại giao và diễn đạt lập trường bằng lời lẽ chừng mực, đúng nghi thức.

1

25 từ vựng

Bấm loa nghe từ và câu ví dụ. Ẩn phiên âm hoặc nghĩa để tự kiểm tra.

  • 建交

    jiànjiāo

    HVkiến giao

    thiết lập quan hệ ngoại giaođộng từ

    越中两国于1950年1月建交。

    Yuè-Zhōng liǎng guó yú yī jiǔ wǔ líng nián yī yuè jiànjiāo.Việt Nam và Trung Quốc thiết lập quan hệ ngoại giao vào tháng 1 năm 1950.
  • 互访

    hùfǎng

    HVhỗ phỏngPhồn thể 互訪

    thăm lẫn nhau, trao đổi đoànđộng từ

    两国高层保持频繁互访。

    Liǎng guó gāocéng bǎochí pínfán hùfǎng.Lãnh đạo cấp cao hai nước duy trì thăm lẫn nhau thường xuyên.
  • 条约

    tiáoyuē

    HVđiều ướcPhồn thể 條約

    điều ước, hiệp ướcdanh từ

    两国签署了陆地边界条约。

    Liǎng guó qiānshǔ le lùdì biānjiè tiáoyuē.Hai nước đã ký hiệp ước biên giới trên đất liền.
  • 会晤

    huìwù

    HVhội ngộPhồn thể 會晤

    hội kiến, gặp gỡ chính thứcđộng từ

    两国领导人在河内举行会晤。

    Liǎng guó lǐngdǎorén zài Hénèi jǔxíng huìwù.Lãnh đạo hai nước hội kiến tại Hà Nội.
  • 磋商

    cuōshāng

    HVtha thương

    tham vấn, bàn bạcđộng từ

    双方就海洋问题进行了坦诚磋商。

    Shuāngfāng jiù hǎiyáng wèntí jìnxíng le tǎnchéng cuōshāng.Hai bên đã tham vấn thẳng thắn về các vấn đề trên biển.
  • 交涉

    jiāoshè

    HVgiao thiệp

    giao thiệp, đàm phán (để giải quyết vấn đề)động từ

    外交部已就此事向对方提出严正交涉。

    Wàijiāobù yǐ jiù cǐ shì xiàng duìfāng tíchū yánzhèng jiāoshè.Bộ Ngoại giao đã có giao thiệp nghiêm khắc với phía bên kia về việc này.
  • 主权

    zhǔquán

    HVchủ quyềnPhồn thể 主權

    chủ quyềndanh từ

    国家主权不容侵犯。

    Guójiā zhǔquán bùróng qīnfàn.Chủ quyền quốc gia không thể bị xâm phạm.
  • 领土

    lǐngtǔ

    HVlãnh thổPhồn thể 領土

    lãnh thổdanh từ

    各国应相互尊重主权和领土完整。

    Gè guó yīng xiānghù zūnzhòng zhǔquán hé lǐngtǔ wánzhěng.Các nước phải tôn trọng chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của nhau.
  • 多边

    duōbiān

    HVđa biênPhồn thể 多邊

    đa phươngtính từ

    越南积极参与多边外交。

    Yuènán jījí cānyù duōbiān wàijiāo.Việt Nam tích cực tham gia ngoại giao đa phương.
  • 双边

    shuāngbiān

    HVsong biênPhồn thể 雙邊

    song phươngtính từ

    两国双边贸易额再创新高。

    Liǎng guó shuāngbiān màoyì'é zài chuàng xīngāo.Kim ngạch thương mại song phương giữa hai nước lại lập đỉnh mới.
  • 和睦

    hémù

    HVhòa mục

    hòa thuận, hòa hiếutính từ

    两国人民世代和睦相处。

    Liǎng guó rénmín shìdài hémù xiāngchǔ.Nhân dân hai nước đời đời chung sống hòa thuận.
  • 公约

    gōngyuē

    HVcông ướcPhồn thể 公約

    công ước (quốc tế)danh từ

    《联合国海洋法公约》是处理海上争端的重要依据。

    “Liánhéguó Hǎiyángfǎ Gōngyuē” shì chǔlǐ hǎishàng zhēngduān de zhòngyào yījù.“Công ước Liên Hợp Quốc về Luật Biển” là căn cứ quan trọng để xử lý tranh chấp trên biển.
  • 争端

    zhēngduān

    HVtranh đoanPhồn thể 爭端

    tranh chấp, xung độtdanh từ

    双方同意以和平方式解决争端。

    Shuāngfāng tóngyì yǐ hépíng fāngshì jiějué zhēngduān.Hai bên đồng ý giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.
  • 领事

    lǐngshì

    HVlãnh sựPhồn thể 領事

    lãnh sựdanh từ

    领事馆为在外公民提供保护。

    Lǐngshìguǎn wèi zài wài gōngmín tígōng bǎohù.Lãnh sự quán bảo hộ công dân ở nước ngoài.
  • 缓和

    huǎnhé

    HVhoãn hòaPhồn thể 緩和

    làm dịu, hòa hoãnđộng từ

    这次会晤有助于缓和地区紧张局势。

    Zhè cì huìwù yǒuzhù yú huǎnhé dìqū jǐnzhāng júshì.Cuộc hội kiến này giúp làm dịu tình hình căng thẳng trong khu vực.
  • 共识

    gòngshí

    HVcộng thứcPhồn thể 共識

    nhận thức chung, đồng thuậndanh từ

    经过三轮谈判,双方终于达成共识。

    Jīngguò sān lún tánpàn, shuāngfāng zhōngyú dáchéng gòngshí.Qua ba vòng đàm phán, hai bên cuối cùng đã đạt được đồng thuận.
  • 分歧

    fēnqí

    HVphân kỳ

    bất đồngdanh từ

    双方应以和平方式妥善处理分歧。

    Shuāngfāng yīng yǐ hépíng fāngshì tuǒshàn chǔlǐ fēnqí.Hai bên cần xử lý thỏa đáng bất đồng bằng biện pháp hòa bình.
  • 妥善

    tuǒshàn

    HVthỏa thiện

    thỏa đáng, ổn thỏatính từ

    事件已得到妥善处理。

    Shìjiàn yǐ dédào tuǒshàn chǔlǐ.Sự việc đã được xử lý thỏa đáng.
  • 坦诚

    tǎnchéng

    HVthản thànhPhồn thể 坦誠

    thẳng thắn, chân thànhtính từ

    会谈在坦诚友好的气氛中进行。

    Huìtán zài tǎnchéng yǒuhǎo de qìfēn zhōng jìnxíng.Hội đàm diễn ra trong bầu không khí thẳng thắn, hữu nghị.
  • 拜会

    bàihuì

    HVbái hộiPhồn thể 拜會

    đến chào, hội kiến (nghi thức ngoại giao)động từ

    新任大使拜会了越南外交部长。

    Xīnrèn dàshǐ bàihuì le Yuènán wàijiāo bùzhǎng.Đại sứ mới nhận nhiệm vụ đã đến chào Bộ trưởng Ngoại giao Việt Nam.
  • 同盟

    tóngméng

    HVđồng minh

    liên minh, đồng minhdanh từ

    越南坚持不参加军事同盟的国防政策。

    Yuènán jiānchí bù cānjiā jūnshì tóngméng de guófáng zhèngcè.Việt Nam kiên trì chính sách quốc phòng không tham gia liên minh quân sự.
  • 和平共处

    hépíng gòngchǔ

    HVhòa bình cộng xửPhồn thể 和平共處

    cùng tồn tại hòa bìnhcụm từ

    和平共处五项原则至今仍有现实意义。

    Hépíng gòngchǔ wǔ xiàng yuánzé zhìjīn réng yǒu xiànshí yìyì.Năm nguyên tắc cùng tồn tại hòa bình đến nay vẫn còn ý nghĩa thực tiễn.
  • 求同存异

    qiú tóng cún yì

    HVcầu đồng tồn dịPhồn thể 求同存異

    (thành ngữ) tìm điểm chung, gác lại khác biệtcụm từ

    只要求同存异,合作空间依然很大。

    Zhǐyào qiú tóng cún yì, hézuò kōngjiān yīrán hěn dà.Chỉ cần tìm điểm chung, gác khác biệt, dư địa hợp tác vẫn còn rất lớn.
  • 唇亡齿寒

    chún wáng chǐ hán

    HVthần vong xỉ hànPhồn thể 脣亡齒寒

    (thành ngữ) môi hở răng lạnhcụm từ

    邻国之间唇亡齿寒,安全休戚相关。

    Línguó zhī jiān chún wáng chǐ hán, ānquán xiūqī xiāngguān.Giữa các nước láng giềng, môi hở răng lạnh, an ninh gắn bó mật thiết.
  • 同舟共济

    tóng zhōu gòng jì

    HVđồng chu cộng tếPhồn thể 同舟共濟

    (thành ngữ) chung thuyền vượt sóng, đồng cam cộng khổcụm từ

    面对气候变化,各国必须同舟共济。

    Miànduì qìhòu biànhuà, gè guó bìxū tóng zhōu gòng jì.Trước biến đổi khí hậu, các nước phải chung thuyền vượt sóng.
2

Chữ Hán trọng tâm

Nhớ chữ qua âm Hán Việt và bộ thủ; bấm “Xem nét và tự viết” để luyện viết có sửa nét.

3

Ngữ pháp

Đọc công thức, nghe ví dụ, chú ý ô So với tiếng Việt.

毋庸 – không cần, khỏi phải

毋庸 + động từ hai âm tiết (置疑 / 讳言 / 赘述 / 多言)

毋庸 (vô dung) = 无须 / 不必, chỉ dùng trong văn viết trang trọng và chủ yếu trong các cụm cố định: 毋庸置疑 (không còn nghi ngờ gì), 毋庸讳言 (không cần giấu giếm, phải thừa nhận rằng), 毋庸赘述 (khỏi nói dài dòng).

  • 毋庸置疑,和平是两国人民的共同愿望。

    Wúyōng zhìyí, hépíng shì liǎng guó rénmín de gòngtóng yuànwàng.

    Không còn nghi ngờ gì, hòa bình là mong muốn chung của nhân dân hai nước.

  • 毋庸讳言,双方在某些问题上仍有分歧。

    Wúyōng huìyán, shuāngfāng zài mǒuxiē wèntí shàng réng yǒu fēnqí.

    Phải thẳng thắn thừa nhận, hai bên vẫn còn bất đồng ở một số vấn đề.

  • 会谈的背景众所周知,在此毋庸赘述。

    Huìtán de bèijǐng zhòng suǒ zhōu zhī, zài cǐ wúyōng zhuìshù.

    Bối cảnh cuộc hội đàm ai cũng biết, ở đây xin không nói dài.

So với tiếng Việt

毋 (wú) khác 母 (mǔ, mẹ): 毋 có một nét xiên xuyên qua, không có hai chấm. 毋庸置疑 hay bị viết sai thành 无庸质疑 – nhớ 置疑 (đặt nghi vấn), không phải 质疑 (chất vấn).

诚然…,然而 / 但是… – quả thật là…, nhưng…

诚然 + thừa nhận một mặt,然而 / 但 + luận điểm chính

诚然 (thành nhiên) = “quả thật, đúng là”, dùng để thừa nhận ý của phía khác hoặc một mặt của vấn đề, rồi chuyển sang ý chính bằng 然而 / 但 / 可是. Đây là kỹ thuật nhượng bộ – phản bác điển hình của văn nghị luận và phát biểu ngoại giao.

  • 诚然,两国存在分歧;然而,共同利益远大于分歧。

    Chéngrán, liǎng guó cúnzài fēnqí; rán'ér, gòngtóng lìyì yuǎn dàyú fēnqí.

    Quả thật hai nước có bất đồng; tuy nhiên, lợi ích chung lớn hơn bất đồng rất nhiều.

  • 制裁诚然能施加压力,但未必能解决问题。

    Zhìcái chéngrán néng shījiā yālì, dàn wèibì néng jiějué wèntí.

    Trừng phạt đúng là có thể gây sức ép, nhưng chưa chắc giải quyết được vấn đề.

  • 诚然,小国实力有限,然而它们在多边舞台上同样能发挥作用。

    Chéngrán, xiǎoguó shílì yǒuxiàn, rán'ér tāmen zài duōbiān wǔtái shàng tóngyàng néng fāhuī zuòyòng.

    Đành rằng nước nhỏ thực lực có hạn, nhưng trên diễn đàn đa phương họ vẫn có thể phát huy vai trò.

So với tiếng Việt

Người Việt hay dịch 诚然 là “thành thật mà nói” – sai. Nghĩa đúng là “quả là, đành rằng”. Đừng bỏ vế chuyển ý: chỉ viết 诚然… mà không có 然而 / 但 thì câu thiếu lực.

本着…(的原则 / 精神) – trên tinh thần…, theo nguyên tắc…

本着 + 原则 / 精神 / 态度 / 宗旨,(chủ ngữ) + hành động

本着 (bản trước) = “dựa theo, xuất phát từ” một nguyên tắc, tinh thần hay thái độ để hành động. Tân ngữ của 本着 luôn là danh từ trừu tượng như 原则, 精神, 态度, 宗旨, 方针. Đây là cụm cửa miệng của văn kiện ngoại giao và hợp đồng: 本着平等互利的原则 (trên nguyên tắc bình đẳng cùng có lợi).

  • 双方本着相互尊重的原则,就海上问题进行了磋商。

    Shuāngfāng běnzhe xiānghù zūnzhòng de yuánzé, jiù hǎishàng wèntí jìnxíng le cuōshāng.

    Trên nguyên tắc tôn trọng lẫn nhau, hai bên đã tham vấn về các vấn đề trên biển.

  • 本着求同存异的精神,两国签署了合作协定。

    Běnzhe qiú tóng cún yì de jīngshén, liǎng guó qiānshǔ le hézuò xiédìng.

    Trên tinh thần tìm điểm chung, gác khác biệt, hai nước đã ký hiệp định hợp tác.

  • 我们本着对历史负责的态度处理这一问题。

    Wǒmen běnzhe duì lìshǐ fùzé de tàidu chǔlǐ zhè yī wèntí.

    Chúng tôi xử lý vấn đề này với thái độ có trách nhiệm trước lịch sử.

So với tiếng Việt

着 ở đây đọc zhe (thanh nhẹ), không đọc zháo hay zhuó. Tiếng Việt hay dịch là “trên tinh thần…”, “trên nguyên tắc…”. Sau 本着 phải là danh từ trừu tượng; “本着两国” là sai.

旨在 – nhằm, có mục đích

Hành động / văn bản + 旨在 + mục đích

旨在 (chỉ tại) = “mục đích là, nhằm”, nêu mục đích của chính sách, sáng kiến, văn bản. Khác với 以期 (đứng ở vế sau, nêu kỳ vọng), 旨在 làm vị ngữ trực tiếp sau chủ ngữ, rất hay xuất hiện trong thông cáo báo chí.

  • 此次访问旨在深化两国全面战略合作。

    Cǐ cì fǎngwèn zhǐzài shēnhuà liǎng guó quánmiàn zhànlüè hézuò.

    Chuyến thăm lần này nhằm làm sâu sắc hợp tác chiến lược toàn diện giữa hai nước.

  • 该倡议旨在促进地区互联互通。

    Gāi chàngyì zhǐzài cùjìn dìqū hùlián hùtōng.

    Sáng kiến này nhằm thúc đẩy kết nối liên thông khu vực.

  • 新签证政策旨在吸引更多外国游客。

    Xīn qiānzhèng zhèngcè zhǐzài xīyǐn gèng duō wàiguó yóukè.

    Chính sách thị thực mới nhằm thu hút thêm du khách nước ngoài.

So với tiếng Việt

旨 là “ý chỉ, mục đích” (圣旨 = thánh chỉ, 宗旨 = tôn chỉ). Đừng viết 指在 (chỉ – ngón tay). Tiếng Việt hay mở đầu “Nhằm…, …” nhưng tiếng Trung đặt 旨在 sau chủ ngữ.

4

Hội thoại

Nghe cả bài, rồi nhại theo từng câu bằng micro.

Họp báo thường kỳ: phóng viên Việt Nam Minh đặt câu hỏi, người phát ngôn Bộ Ngoại giao một nước (ông Lưu) trả lời; Thảo làm phiên dịch.

  1. 阿明

    发言人先生,据报道,两国外长昨天举行了会晤,能否介绍一下成果?

    Fāyánrén xiānsheng, jù bàodào, liǎng guó wàizhǎng zuótiān jǔxíng le huìwù, néngfǒu jièshào yīxià chéngguǒ?Thưa ông người phát ngôn, theo tin, ngoại trưởng hai nước hôm qua đã hội kiến, ông có thể cho biết kết quả không?
  2. 刘发言人

    会晤在坦诚友好的气氛中进行,双方就双边关系和共同关心的国际问题交换了意见。

    Huìwù zài tǎnchéng yǒuhǎo de qìfēn zhōng jìnxíng, shuāngfāng jiù shuāngbiān guānxì hé gòngtóng guānxīn de guójì wèntí jiāohuàn le yìjiàn.Cuộc hội kiến diễn ra trong không khí thẳng thắn, hữu nghị; hai bên đã trao đổi ý kiến về quan hệ song phương và các vấn đề quốc tế cùng quan tâm.
  3. 阿明

    双方在海上问题上是否达成了新的共识?

    Shuāngfāng zài hǎishàng wèntí shàng shìfǒu dáchéng le xīn de gòngshí?Hai bên có đạt được nhận thức chung mới về vấn đề trên biển không?
  4. 刘发言人

    毋庸讳言,双方在这一问题上存在分歧。

    Wúyōng huìyán, shuāngfāng zài zhè yī wèntí shàng cúnzài fēnqí.Phải thẳng thắn mà nói, hai bên có bất đồng về vấn đề này.
  5. 刘发言人

    诚然,分歧不会一夜之间消失;然而,双方同意通过磋商妥善处理。

    Chéngrán, fēnqí bù huì yī yè zhī jiān xiāoshī; rán'ér, shuāngfāng tóngyì tōngguò cuōshāng tuǒshàn chǔlǐ.Đành rằng bất đồng không thể biến mất sau một đêm; tuy nhiên, hai bên nhất trí xử lý thỏa đáng thông qua tham vấn.
  6. 阿明

    有分析认为,大国之间的同盟对抗会影响地区稳定,您怎么看?

    Yǒu fēnxī rènwéi, dàguó zhī jiān de tóngméng duìkàng huì yǐngxiǎng dìqū wěndìng, nín zěnme kàn?Có phân tích cho rằng sự đối đầu giữa các khối liên minh của nước lớn sẽ ảnh hưởng ổn định khu vực, ông thấy thế nào?
  7. 刘发言人

    本地区各国唇亡齿寒,理应同舟共济,维护和平符合各方利益。

    Běn dìqū gè guó chún wáng chǐ hán, lǐyīng tóng zhōu gòng jì, wéihù hépíng fúhé gè fāng lìyì.Các nước trong khu vực môi hở răng lạnh, lẽ ra phải chung thuyền vượt sóng; giữ gìn hòa bình phù hợp lợi ích của mọi bên.
  8. 阿明

    下个月的高层访问有什么目的?

    Xià gè yuè de gāocéng fǎngwèn yǒu shénme mùdì?Chuyến thăm cấp cao tháng tới có mục đích gì?
  9. 刘发言人

    此访旨在深化各领域务实合作。双方将本着平等互利的原则,商签多项合作协定。

    Cǐ fǎng zhǐzài shēnhuà gè lǐngyù wùshí hézuò. Shuāngfāng jiāng běnzhe píngděng hùlì de yuánzé, shāngqiān duō xiàng hézuò xiédìng.Chuyến thăm nhằm làm sâu sắc hợp tác thực chất trên các lĩnh vực. Trên nguyên tắc bình đẳng cùng có lợi, hai bên sẽ đàm phán ký nhiều hiệp định hợp tác.
  10. 阿草(译员)

    (低声对阿明)“交换了意见”是外交套话,说明分歧还不小。

    (Dīshēng duì Ā Míng) “Jiāohuàn le yìjiàn” shì wàijiāo tàohuà, shuōmíng fēnqí hái bù xiǎo.(Nói nhỏ với Minh) “Đã trao đổi ý kiến” là lời lẽ ngoại giao, cho thấy bất đồng còn không nhỏ.

Trình duyệt này chưa nghe được giọng nói. Mở bằng Chrome trên Android hoặc Safari trên iPhone để nhại theo; vẫn nghe mẫu được.

5

Bài đọc

读懂外交辞令

Chạm vào từng câu để xem phiên âm và nghĩa.

Câu hỏi đọc hiểu

  1. 1.Theo bài, cụm “交换了意见” thường ngụ ý điều gì?

  2. 2.Sự mơ hồ của lời lẽ ngoại giao có lợi ích gì?

  3. 3.“关切” khác “关心” ở điểm nào?

Đã làm 0/3 câu

6

Luyện tập

Đúng từ 80% là xong bài; ThayTro nhắc ôn lại sau 1, 3, 7, 14 ngày.

  1. 1.“求同存异” nghĩa là gì?

  2. 2.Chọn cách viết đúng.

  3. 3.Điền vào chỗ trống: 双方___相互尊重的原则,进行了磋商。

  4. 4.Câu nào đúng?

  5. 5.Dịch: “毋庸讳言,双方仍有分歧。”

  6. 6.Nghe và chọn nghĩa đúng

    Nghe trước, chữ hiện sau khi trả lời.

Đã làm 0/6 câu

7

Nói và viết

Nhiệm vụ nóiĐóng vai người phát ngôn: trả lời bằng tiếng Trung 3 câu hỏi giả định của phóng viên (về một chuyến thăm, một bất đồng, một sáng kiến khu vực), mỗi câu 30–45 giây, dùng 毋庸讳言, 诚然…然而, 旨在, 本着.

Viết ngắn, AI chữa bài

HSK 7–9 · 300–600 chữ

Bài 6: Ngoại giao – quan hệ quốc tế

Soạn một thông cáo báo chí 250–300 chữ Hán về một chuyến thăm cấp cao giả định giữa Việt Nam và một nước láng giềng; dùng 旨在, 本着…的原则, 诚然…然而 và hai thành ngữ của bài.

0 chữ · nên viết 300–600

AI chữa bài như giáo viên

  • Ước lượng trình độ bài viết theo thang HSK và chấm trên 10.
  • Chỉ ra tối đa 6 lỗi quan trọng, giải thích bằng tiếng Việt, nhất là lỗi dịch từng chữ từ tiếng Việt.
  • Viết lại cả bài cho tự nhiên, có loa đọc mẫu, kèm bính âm ở cấp thấp.
  • Gợi ý một việc cụ thể để luyện tiếp.

Dùng chung lượt AI với Gia sư AI.